wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bpt bậc nhất 2 ẩn

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của bất phương trình 2x-y+1>0

a)

(1;4)

b)

(-1;0)

c)

(2;3)

d)

(0;2)

2.

Miền nghiệm của bất phương trình  2x+y42x+y\ge4  là 

a)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ:2x+y=4\Delta:2x+y=4 không chứa điểm O ( kể cả bờ )

b)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ:2x+y=4\Delta:2x+y=4  không chứa điểm O

c)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ\Delta  chứa điểm O (không kể bờ )

d)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ\Delta  chứa điểm O

3.

Miền nghiệm của bất phương trình  x+3y>0-x+3y>0  là

a)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ:x+3y=0\Delta:-x+3y=0  có chứa điểm O.

b)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ\Delta  có chứa điểm O (không kể bờ )

c)

Nửa mặt phẳng bờ undefined không chứa điểm O.

d)

Nửa mặt phẳng bờ undefined không chứa điểm O (không kể bờ undefined)

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong số các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2xy32x-y\le3

b)

x+2xxy>0x+2x-xy>0

c)

xy0x-y\ge0

d)

x+1<0x+1<0

6.

Phần mặt phẳng không bị gạch chéo (tính cả bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

a)

xy3x-y\le3

b)

xy>3x-y>3

c)

xy3x-y\ge3

d)

xy<3x-y<3

7.

Miền nghiệm của bất phương trình x+y2x+y\le2 là phần mặt phẳng không b tô đậm trong hình nào dưới đây

a)
b)
c)
d)
8.

a)

A(1;0)A\left(1;0\right)

b)

B(2;3)B\left(-2;3\right)

c)

C(0;1)C\left(0;-1\right)

d)

D(1;0)D\left(-1;0\right)

9.

Câu 2: Miền tam giác  ABCABC   kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?









a)
b)
c)
d)
10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (x,y,z là các ẩn)?

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0

b)

x2+3y2<2x^2+3y^2<2

c)

4xyz4x-y\ge z

d)

x2y0x-2y\le0

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho bất phương trình 

2x+3y602x+3y-6\le0  
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Bất phương trình  chỉ có một nghiệm duy nhất.

b)

Bất phương trình vô nghiệm.

c)

Bất phương trình  luôn có vô số nghiệm.

d)

Bất phương trình có tập nghiệm là R. 

14.

3x+2(y+3)>4(x+1)y+33x+2\left(y+3\right)>4\left(x+1\right)-y+3  
Miền nghiệm của bất phương trình trên  là nửa mặt phẳng chứa điểm:



a)

(3;0)\left(3;0\right)  

b)

(3;1)\left(3;1\right)  

c)

(1;2)\left(1;2\right)  

d)

(0;0)\left(0;0\right)  

15.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc

miền nghiệm của bất phương trình   x4y+5>0x-4y+5>0  

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(2;1)\left(2;1\right)  

c)

(0;0)\left(0;0\right)  

d)

(1;3)\left(1;-3\right)  

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Tập nghiệm của một bất phương trình là

a)

một nghiệm của nó.

b)

các giá trị làm bất phương trình có nghĩa.

c)

tất cả các nghiệm của nó.

d)

tập tất cả các nghiệm của nó.

20.

Sarah là một thợ túi da thủ công, cô nhận làm túi cỡ nhỏ (x) và túi cỡ lớn (y). Cô có thể làm được không quá 8 chiếc mỗi tuần. Bất phương trình nào sau đây diễn tả công việc của cô?

a)

x + y ≤ 8

b)

x + y ≤ 6

c)

2x + 3y ≤ 6

d)

x + y ≤ 10

21.

Sarah mất 2h để làm một chiếc túi nhỏ và 3h để làm một chiếc túi lớn. Thời gian làm việc tối đa trong một tuần của cô là 18h. Hãy biểu diễn theo số túi nhỏ và túi lớn thời gian làm của cô ấy?

a)

2x + 3y ≤ 18

b)

x + y ≤ 6

c)

x + y ≤ 9

d)

3x + 2y ≤ 18

22.

Cặp số (x0;y0)\left(x_0;y_0\right)  là nghiệm của bất phương trình  ax+by+c0ax+by+c\ge0  khi và chỉ khi

a)

ax0+by0+c0.ax_0+by_0+c\le0.  

b)

ax0+by0+c0.ax_0+by_0+c\ge0.  

c)

ax0+by0+c<0.ax_0+by_0+c<0.  

d)

ax0+by0c.ax_0+by_0\ge c.  

23.

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả biên) trong hình vẽ?

a)

2x+y20.2x+y-2\ge0.

b)

2x+y+20.2x+y+2\ge0.

c)

2x+y+20.2x+y+2\le0.

d)

2x+y20.2x+y-2\le0.

24.

Điểm nào sau đây thỏa mãn cả hai bất phương trình  5x2y85x-2y\le8  và  3x+y<0?3x+y<0?  

a)

(0;2).\left(0;2\right).  

b)

(0;4).\left(0;-4\right).  

c)

(2;1).\left(2;1\right).  

d)

(1;3).\left(1;-3\right).  

25.

Điểm A(1;3)A\left(-1;3\right)  là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình

a)

3x+2y4>0.-3x+2y-4>0.  

b)

x+3y<0.x+3y<0.  

c)

3xy>0.3x-y>0.  

d)

2xy+4>0.2x-y+4>0.  

26.

Trong các cặp số sau đây, những cặp số nào thuộc miền nghiệm của bất phương trình x4y+5>0?x-4y+5>0?  

a)

(5;0).\left(-5;0\right).  

b)

(2;1).\left(2;1\right).  

c)

(0;0).\left(0;0\right).  

d)

(1;3).\left(1;-3\right).  

27.

Phương trình nào sau đây là ẩn nhất phương trình?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y1=5(y2).3y-1=5(y-2).

c)

202x-0y=2

d)

2x+y21=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

28.

Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1).

b)

(-1; 2).

c)

(3; 2).

d)

(2; 4).

29.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?

a)

(-2; 1).

b)

(-1; 0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4; -3).

30.

Tập nghiệm của phương trình sau là: 0x+4y=16.0x+4y=-16.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

S={(-x;4);x thuộc R}

c)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

d)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

e)

31.

Cho đường thẳng d có phương trình: (m-2)x+(3m-1)y=6m-2. Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.

a)

m=2

b)

m = -1

c)

m = 1.

d)

m=-2

32.

Cho đường thẳng d có phương trình: (5m15)x+2my=m2(5m-15)x+2my=m-2 . Tì m các giá trị của tham số để d song song với trục tung.

a)

m=0

b)

m = 0

c)

m = 1.

d)

m = 2.

33.

Cho đường thẳng d có phương trình (m+2)x+(3m2)y=6m4(m+2)x+(3m-2)y=6m-4

Tìm giá trị của tham số m to d song song với trục tung.

a)

m=2m=2

b)

m=23.m=\frac{2}{3}.

c)

m=13.m=\frac{1}{3}.

d)

m2.m\ne2.

34.

Cho đường thẳng d có phương trình (2m4)x+(m1)y=m5(2m-4)x+(m-1)y=m-5 Tìm các giá trị của m tham số để đi qua gốc tọa độ.

a)

m=5

b)

m = 3

c)

m = 2.

d)

m = 1.

35.

Cho đường thẳng d có phương trình (m2).x+(3m+1).y=6m+2(m-2).x+(3m+1).y=6m+2 .Tìm giá trị của tham số m để đi qua gốc tọa độ.

a)

m=13.m=-\frac{1}{3}.

b)

m=13.m=\frac{1}{3}.

c)

m=23.m=\frac{2}{3}.

d)

m2.m\ne2.

36.

Tập nghiệm của phương trình sau là" 3x+0y=12.3x+0y=12.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

c)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

d)

37.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)
b)
c)
d)
38.

Tổng quát nghiệm công thức của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
39.

Tổng quát nghiệm công thức của phương trình 0x + 4y = −16

a)
b)
c)
d)
40.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (x,y,z là các ẩn)?

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0

b)

x2+3y2<2x^2+3y^2<2

c)

4xyz4x-y\ge z

d)

x2y0x-2y\le0

41.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

a)

x+3y>6x+\frac{3}{y}>6  

b)

2x+y2<12x+y^2<1  

c)

y2-y\ge2  

d)

x22y20x^2-2y^2\le0  

42.

Cho bất phương trình 

2x+3y602x+3y-6\le0  
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Bất phương trình  chỉ có một nghiệm duy nhất.

b)

Bất phương trình vô nghiệm.

c)

Bất phương trình  luôn có vô số nghiệm.

d)

Bất phương trình có tập nghiệm là R. 

43.

3x+2(y+3)>4(x+1)y+33x+2\left(y+3\right)>4\left(x+1\right)-y+3  
Miền nghiệm của bất phương trình trên  là nửa mặt phẳng chứa điểm:



a)

(3;0)\left(3;0\right)  

b)

(3;1)\left(3;1\right)  

c)

(1;2)\left(1;2\right)  

d)

(0;0)\left(0;0\right)  

44.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc

miền nghiệm của bất phương trình   x4y+5>0x-4y+5>0  

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(2;1)\left(2;1\right)  

c)

(0;0)\left(0;0\right)  

d)

(1;3)\left(1;-3\right)  

45.

Điểm A(-1;3) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

a)

3x+2y4>0-3x+2y-4>0

b)

x+3y<0x+3y<0

c)

3xy>03x-y>0

d)

2xy+4>02x-y+4>0

46.

Cặp số (2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

2x3y1>02x-3y-1>0  

b)

xy<0x-y<0  

c)

4x>3y4x>3y  

d)

x3y+7<0x-3y+7<0  

47.

Phần không tô đậm (kể cả đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

x+y<2x+y<2  

b)

x+y2x+y\ge2  

c)

x+y2x+y\le2  

d)

xy2x-y\le2  

48.

Phần không tô đậm (không kể đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

3x2y>63x-2y>-6  

b)

3x2y<63x-2y<-6  

c)

3x+2y>63x+2y>6  

d)

3x+2y<63x+2y<6  

49.

Phần không tô đậm (kể cả đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

3xy0-3x-y\ge0  

b)

3x+2y03x+2y\le0  

c)

3xy0-3x-y\le0  

d)

3x+y0-3x+y\ge0  

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Trong các cặp số sau đây, những cặp số nào thuộc miền nghiệm của bất phương trình x4y+5>0?x-4y+5>0?  

a)

(5;0).\left(-5;0\right).  

b)

(2;1).\left(2;1\right).  

c)

(0;0).\left(0;0\right).  

d)

(1;3).\left(1;-3\right).  

52.

Số giá trị nguyên của  để tam thức  f(x)=2x27x9f\left(x\right)=2x^2-7x-9    nhận giá trị âm là

(a)  

53.

Giải một bất phương trình là quá trình

a)

đi tìm một nghiệm của nó.

b)

đi tìm tất cả các nghiệm của nó.

c)

tìm tập xác định của nó.

d)

tìm điều kiện để nó có nghiệm.

54.

Cho bất phương trình 

2x+3y602x+3y-6\le0  
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Bất phương trình  chỉ có một nghiệm duy nhất.

b)

Bất phương trình vô nghiệm.

c)

Bất phương trình  luôn có vô số nghiệm.

d)

Bất phương trình có tập nghiệm là R. 

55.

Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình...

a)

có cùng một nghiệm

b)

có cùng tập nghiệm

c)

có tập nghiệm khác nhau

56.

Tam thức bậc hai  sau đây nhận giá trị dương khi và chỉ khi: f(x)=x2+5f\left(x\right)=x^2+5  

a)

x(5;5)x\in\left(-\sqrt{5};\sqrt{5}\right)  

b)

x[5;5]x\in\left[-\sqrt{5};\sqrt{5}\right]  

c)

x(5;+)x\in\left(5;+\infty\right)  

d)

xR\forall x\in R  

57.

Cho bất phương trình 

2x+3y602x+3y-6\le0  
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Bất phương trình  chỉ có một nghiệm duy nhất.

b)

Bất phương trình vô nghiệm.

c)

Bất phương trình  luôn có vô số nghiệm.

d)

Bất phương trình có tập nghiệm là R. 

58.

Cho bất phương trình x23x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

x>3+2x>-3+2  

b)

x32x\ge-3-2  

c)

x3+2x\ge-3+2  

d)

x23x\le2-3  

59.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (x,y,z là các ẩn)?

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0

b)

x2+3y2<2x^2+3y^2<2

c)

4xyz4x-y\ge z

d)

x2y0x-2y\le0

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Điểm nào sau đây thỏa mãn cả hai bất phương trình  5x2y85x-2y\le8  và  3x+y<0?3x+y<0?  

a)

(0;2).\left(0;2\right).  

b)

(0;4).\left(0;-4\right).  

c)

(2;1).\left(2;1\right).  

d)

(1;3).\left(1;-3\right).  

62.

Tập xác định của hàm số  y=x2+2x+3y=\sqrt{-x^2+2x+3}  là 

a)

D=(1;3)D=\left(1;3\right)  

b)

D=(;1)(3;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

D=[1;3]D=\left[-1;3\right]  

d)

D=(;1][3;+)D=\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

63.

Tập nghiệm của một bất phương trình là

a)

một nghiệm của nó.

b)

các giá trị làm bất phương trình có nghĩa.

c)

tất cả các nghiệm của nó.

d)

tập tất cả các nghiệm của nó.

64.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc

miền nghiệm của bất phương trình   x4y+5>0x-4y+5>0  

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(2;1)\left(2;1\right)  

c)

(0;0)\left(0;0\right)  

d)

(1;3)\left(1;-3\right)