wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phuong trinh duong thang + xac suat

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

2.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

3.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

4.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

5.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

6.

Đường thẳng đi qua điểm A(1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x2y4=0x-2y-4=0  

b)

x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y4=02x+y-4=0  

7.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;4)A\left(-2;4\right)  và  B(6;1)B\left(-6;1\right)  là:

a)

3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

3x4y+22=03x-4y+22=0  

c)

3x4y+8=03x-4y+8=0  

d)

3x4y22=03x-4y-22=0  

8.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+3t;   y=tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

. Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3xy+3=03x-y+3=0  

9.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

10.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?

a)

u1=(3;2).\overrightarrow{u_1}=\left(3;2\right).

b)

u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)

c)

u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(-3;2\right)

d)

u4=(2;3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)

11.

Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:

a)

( 1;1)

b)

(−4;−6)

c)

(2;−3)

d)

(−3;2)

12.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

13.

Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

14.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:

a)

2𝑥+3𝑦−8=0.

b)

2𝑥+3𝑦+8=0.

c)

4𝑥+6𝑦+1=0.

d)

4𝑥−3𝑦−8=0.

15.

 Trong hình vẽ sau những vecto nào được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta  

a)

a\overrightarrow{a}  

b)

b\overrightarrow{b}  

c)

c\overrightarrow{c}  

d)

v\overrightarrow{v}  

e)

u\overrightarrow{u}  

16.

Một đường thẳng có một vtcp là  u =(a;b)\overrightarrow{u}\ =\left(a;b\right)  thì tất cả những vtcp khác của đường thẳng có dạng

a)

(a+m; b+m)  m0m\ne0  

b)

(ka;kb) k0(ka;kb)\ k\ne0  

c)

(ak;bk)\left(a^k;b^k\right)  

d)

(ka;kb)\left(\frac{k}{a};\frac{k}{b}\right)  

17.

Muốn viết phương trình tham số của đường thẳng ta cần xác định được ..(1).. và ..(2).. của đường thẳng đó.

Các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là

a)

1 điểm, 1 vecto

b)

2 điểm, 1 vecto

c)

1 điểm, 1 vecto chỉ phương

d)

1 điểm, hướng

18.

 Đường thẳng d qua A(1;1) và có véctơ chỉ phương   u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;3\right)  có phương trình tham số là

a)

x = 1 -t
y = 3 - t

b)

x = 1 + 2t
y = 1 + 3t

c)

x = 2 + t
y = 3 + t

d)

x = 2t
y = 3t

19.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.

a)

𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .

b)

𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .

c)

𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .

d)

𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .

20.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

21.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

22.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

23.

Cho đường thẳng Δ: 2x+y1=0\Delta:\ 2x+y-1=0 . Đường thẳng d đi qua điểm   A(1;1)A\left(1;1\right)  và song song với  Δ\Delta  có phương trình là

a)

d: 2x+y3=0d:\ 2x+y-3=0  

b)

d: 2x+y+3=0d:\ 2x+y+3=0  

c)

d: x+2y3=0d:\ x+2y-3=0  

d)

d: x2y+1=0d:\ x-2y+1=0  

24.

Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(1;1)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right),\ C\left(-1;1\right) . Phương trình đường cao AH là 

a)

x+y6=0x+y-6=0  

b)

xy+4=0x-y+4=0  

c)

x+y+6=0x+y+6=0  

d)

xy4=0x-y-4=0  

25.

Cho đường thẳng Δ: 3x+y5=0\Delta:\ 3x+y-5=0 . Đường thẳng d đi qua gốc toạ độ và vuông góc với Δ\Delta  có phương trình là 

a)

x3y=0x-3y=0  

b)

3x+y=03x+y=0  

c)

x+3y=0x+3y=0  

d)

3xy=03x-y=0  

26.

Vecto pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta là vecto có giá (a)   với đường thẳng Δ\Delta

27.

Vecto (a)   của đường thẳng là vecto có giá song song hoặc trùng với đường thẳng.

28.

Viết Δ\Delta vuông góc với d: 2x - 3y + 1 = 0 và đi qua M(2;-2)

a)

2x + 3y - 2 = 0

b)

3x + 2y - 2 = 0

c)

2x - 3y - 2 = 0

d)

3x - 2y - 2 = 0

29.

Đường thẳng dd  đi qua điểm A(4;5)A\left(-4;5\right)  và có vectơ pháp tuyến n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2\right)  có phương trình tham số là:

a)
b)
c)
d)
30.

Cho đường thẳng d: x+3y+2020=0d:\ x+3y+2020=0 . Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

dd  có vectơ pháp tuyến  n=(1;3)\overrightarrow{n}=\left(1;3\right)  

b)

dd  có vectơ chỉ phương  u=(3;1)\overrightarrow{u}=\left(-3;1\right)  

c)

d đi qua điểm A(1,3)A\left(1,3\right)

d)

dd  song song với đường thẳng  Δ: x+3y2=0\Delta:\ x+3y-2=0  

31.

Đường thẳng đi qua điểm  A(1;2)A\left(-1;2\right)  nhận  n =(1;2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-2\right)  làm VTPT có phương trình là

a)

x2y5=0x-2y-5=0  

b)

2x+y=02x+y=0  

c)

x2y1=0x-2y-1=0  

d)

x2y+5=0x-2y+5=0  

32.

Một đường thẳng có 1 vector pháp tuyến có toạ độ (1;-2) thì có 1 vector chỉ phương có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

33.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d)(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;2)\left(5;-2\right)  

34.

Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2,4)A\left(-2,4\right)  và B(6,1)B\left(-6,1\right) là:

a)

3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

3x4y+8=03x-4y+8=0  

c)

3x4y+22=03x-4y+22=0  

d)

3x4y22=03x-4y-22=0  

35.

Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là

a)

14\frac{1}{4}

b)

18\frac{1}{8}

c)

116\frac{1}{16}

d)

38\frac{3}{8}

36.

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

a)

115\frac{1}{15}

b)

715\frac{7}{15}

c)

815\frac{8}{15}

d)

15\frac{1}{5}

37.

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ.

(a)  

38.

Câu 1: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8. Có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?

a)

5040

b)

840

c)

720

d)

210

39.

Từ các chữ số 0,1,2,3,4. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

a)

48

b)

120

c)

24

d)

100

40.

Một hộp có chứa 15 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 25 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra một viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được một viên bi có màu đỏ là bao nhiêu?

a)

1

b)

25

c)
d)
41.

Một hộp có chứa 10 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 25 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra năm viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được cả năm viên bi đều có màu xanh là bao nhiêu?

a)

4

b)
c)
d)
42.

Một hộp có chứa 30 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 25 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra mười viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được cả mười viên bi đều không có màu trắng là bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
43.

Một hộp có chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh và 35 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 7 viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được ít nhất một viên bi có màu đỏ là bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
44.

Một hộp chứa năm cái thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 51,\ 2,\ 3,\ 4,\ 5  . Lấy ngẫu nhiên hai thẻ. Tính xác suất để tổng các số trên hai thẻ là số chẵn.

a)

310\frac{3}{10}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

35\frac{3}{5}  

45.

Lớp 10A3 có 38 học sinh, hỏi có bao nhiêu cách chọn ra ba bạn để tham gia đội văn nghệ nhà trường. Biết các bạn đều có khả năng văn nhệ.

a)

3838

b)

P38P_{38}

c)

A383A_{38}^3

d)

C383C_{38}^3

46.

Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào một dãy ghế có 4 chỗ ngồi?

a)

1616

b)

2424

c)

C44C_4^4

d)

444^4

47.

Bạn An đi cùng bố mua xe máy điện tại một cửa hàng. Biết có 5 loại xe và mỗi loại xe có bốn màu xanh, đỏ, tím và vàng. Hỏi An có bao nhiêu kiểu xe có loại hoặc màu khác nhau?

a)

20

b)

C54C_5^4

c)

99

d)

A54A_5^4

48.

10A3 có 22 nam và 16 nữ. Thầy Văn có bao nhiêu cách chọn ra một bạn để đi dự buổi tuyên truyền biển đảo.

a)

22+16

b)

22x16

c)

C2216C_{22}^{16}

d)

A2216A_{22}^{16}

49.

Hệ số  x3x^3  trong khai triển  (x2)8\left(x-2\right)^8   bằng

a)

C85.25.C_8^5.2^5.  

b)

C85.25.-C_8^5.2^5.  

c)

C83.23.C_8^3.2^3.  

d)

C83.23.-C_8^3.2^3.  

50.

Một tổ có 8 nam và 6 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học sinh làm trực nhật. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?

a)

8

b)

6

c)

14

d)

48

51.

Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào chỗ 6 người trên một ghế dài?

a)

15

b)

720

c)

30

d)

360

52.

Lớp 11A có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

a)

1495\frac{14}{95}

b)

4895\frac{48}{95}

c)

3395\frac{33}{95}

d)

4795\frac{47}{95}

53.

Gieo một đống xu cân đối, đồng chất 5 lần (đồng xu có 1 mặt sấp và 1 mặt ngửa). Số phần tử của không gian mẫu bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

32

c)

25

d)

2

54.

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất sao cho hai học sinh được chọn đều là nữ.

a)

115\frac{1}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

815\frac{8}{15}  

d)

15\frac{1}{5}  

55.

Xét phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu  Ω\Omega , A là một biến cố của phép thử đó. Xác suất của biến cố A là

a)

P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega\right)}  

b)

P(A)=n(A)P\left(A\right)=n\left(A\right)  

c)

P(A)=n(Ω)n(A)P\left(A\right)=\frac{n\left(\Omega\right)}{n\left(A\right)}  

d)

P(A)=1n(A)P\left(A\right)=\frac{1}{n\left(A\right)}  

56.

P(x)=32x580x4+80x340x2+10x1P\left(x\right)=32x^5-80x^4+80x^3-40x^2+10x-1  là khai triển của Nhị thức nào sau đây 

a)

(12x)5\left(1-2x\right)^5  

b)

(1+2x)5\left(1+2x\right)^5  

c)

(2x1)5\left(2x-1\right)^5  

d)

(x1)5\left(x-1\right)^5  

57.

Trong khai triển nhị thức (1+x)6\left(1+x\right)^6  có bao nhiêu số hạng:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

58.

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.

a)

212/221

b)

1267/1326

c)

59/1326

d)

119/221

59.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

60.

Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

a)

1/3

b)

11/36

c)

1/16

d)

21/9

61.

Trong một lô hàng có 12 sản phẩm khác nhau, trong đó có đúng 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm?

a)

1721\frac{17}{21}  

b)

2224\frac{22}{24}  

c)

2150\frac{21}{50}  

d)

1722\frac{17}{22}  

62.

Gieo con súc sắc 2 lần. Biến cố A là biến cố để sau 2 lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm

a)

A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6)}

b)

A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6;6)}

c)

A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6; 6), (6;1),(6;2),(6;3), (6;4),(6;5)}

d)

A = {(6;1),(6;2), (6;3), (6;4),(6;5)}

63.

Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 7. Số phần tử của biến cố A là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

 Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

a)

 {NN, NS, SN, SS}

b)

{NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}

c)

{NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}

d)

{NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}

65.

Một nhóm có 2 bạn nam và 3 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong nhóm đó. Tính xác suất để trong cách chọn đó có ít nhất 2 bạn nữ.

a)

310\frac{3}{10}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

710\frac{7}{10}  

d)

25\frac{2}{5}