Font size
WorksheetsÔN TẬP GK2 TOÁN 10
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 13mins
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ>0 . Chọn khẳng định đúng.
f(x)>0 ∀x∈(x1;x2) và f(x)<0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞) .
f(x)>0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞) và f(x)<0 ∀x∈(x1;x2) .
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ=0 . Tìm mệnh đề đúng.
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)<0 ∀x=−2ab
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0;Δ<0 . Tìm mệnh đề đúng.
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)>0 ∀x=0
Xét dấu f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Xét dấu f(x)=x2+12x+36 ta được:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−6
f(x)<0 ∀x=−6
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Tập nghiệm S của bất phương trình 31x2+3x+6<0 là:
S=(−∞;−6)
S=(−6;−3)
S=(−3;+∞)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
f(x)=x2+2 là nhị thức bậc nhất
f(x)=2x2+4x là tam thức bậc hai
f(x)=5x3+2x+5 là tam thức bậc hai
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+4>0
S=(2;+∞)
S=R
S=(−∞;2)∪(2;+∞)
S=(−∞;2)
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) có Δ=b2−4ac<0 . Khi đó mệnh đề nào đúng
f(x)>0, ∀x∈R.
f(x)<0,∀x∈R
f(x) luôn cùng dấu với a.
Tồn tại x để f(x)=0
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) Phát biểu nào sau đây là đúng khi Δ>0 ?
Tam thức luôn cùng dấu với hệ số a
Tam thức luôn ngược dấu với hệ số a
"Trong trái, ngoài cùng"
"Phải cùng, trái khác"
Xét dấu của biểu thức sau f(x)=3x2−2x+1 ?
f(x)>0 ∀ x∈R
f(x)<0 ∀ x∈R
f(x)=0 ∀ x∈R
f(x)>0 ∀ x∈[−3;1 ]
Xét dấu của biểu thức sau f(x)=−x2+2x−1
?
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)≥0 ∀x∈R
f(x)≤0 ∀x∈R
Giải bất phương trình 3x2−4x+4≥0
−34≤x≤34
x≤3−4 hoặc x≥34
Bất phương trình vô nghiệm
Bất phương trình có vô số nghiệm
Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x∈(−∞;2)
x∈(3;+∞)
x∈(2;+∞)
x∈(2;3)
Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−7x+10<0 là
0
1
2
3
Giải phương trình 2x−3=x−3 ta có tập nghiệm T là
T=[2;6]
T=ϕ
T={6}
T={2;6}
Số nghiệm của phương trình 3x−2=x là
2.
1.
3.
0.
Số nghiệm của phương trình 3x2−9x+7=x−2 là
3.
1.
0.
2.
Nghiệm của phương trình 5x+6=x−6 bằng
15.
6
2 và 15
2
Số nghiệm của phương trình x2+3=3x−1
0
1
2
3
Tổng các nghiệm của phương trình: 2x−1=x−2 bằng:
6
1
5
3
Nghiệm của phương trình 2x−1=3−x
x=43
x=32
x=34
x=23
Vectơ a=(−4;0) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
a=−4i+j
a=−i+4j
a=−4j
a=−4i
Cho u=2i−3j , tọa độ của u là
u=(2;−3)
u=(−3;2)
u=(2;3)
u=(−2;−3)
Cho A(0;3), B(2;7) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
(2;4)
(1;2)
(1;5)
(0;2)
Cho OM=2j+i . Tọa độ điểm M là
M(2;0)
M(-1;-2)
M(1;2)
M(2;1)
Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng EF, biết E(2, 6) và F(8, 2).
(7, 4)
(4, 5)
(5, 4)
(6, 3)
Cho điểm P(1, 2) và Q(3, 4), hãy tính tọa độ trung điểm của PQ.
(2, 3)
(3, 4)
(2, 2)
(1, 2)
Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳngHI, biết H(1, 1) và I(7, 7).
(4, 4)
(6, 6)
(5, 5)
(3, 3)
Cho hai điểm A(1, 2); B(2, 3) . Tọa độ của vectơ AB là:
AB=(1; 1)
AB=(−1;− 1)
AB=(−1; 1)
AB=(1; −1)
Cho hai điểm A(1; 1); B(2; 2) . Tọa độ của điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
M(1;1)
M(23;23)
M(32; 32)
M(−1, −1)
Cho a=(a1; a2) . Chọn công thức đúng:
a= a12+a22
a= a12−a22
a= (a1+a2)2
a= a22−a12
Cho AB=(4,1) . Độ dài của vectơ AB là
5
5
17
17
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-3;1) và B(1;-3). Tọa độ của vectơ AB là
(-1;-1)
(-4;4)
(4;-4)
(-2;-2)
Tìm tọa độ vectơ AB ,biết 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .
(4;2) .
(4;-2) .
(2;4) .
(5;3) .
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: 2x-y+1=0 ?
A(1;2)
B(1;-3)
(1;3)
(-1;3
Đường thẳng d đi qua M(1;2) và có 1 VTCP u =(1;3) có phương trình tham số là
x= 1 + t; y= 3+ 2t
x=1+ t; y= 2-3t
x=1+t; y=2 + 3t
x= 1+ t; y=3-2t
Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là
x=1+t; y= 3+2t
x=1+3t; y= 2 −t
x=1+t; y=2+3t
x=1−t; y=2+3t
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2) và song song với đường thẳng d:3x−y+1=0 là
x−3y+6=0
x+3y−6=0
3x−y−2=0
3x−y+2=0
Đường thẳng d đi qua điểm M( 1; -2 ) và có vectơ chỉ phương u(3;5) có phương trình tham số là:
{x=3+t; y=5−2t}
{x=1+3t; y=−2+5t}
{x=1+5t; y=−2−3t}
{x=3+2t; y=5+t}
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A( -1; 3) và B( 3; 1)
{x=−1+2t; y=3+t}
{x=−1−2t; y=3−t}
{x=3+2t; y=−1+t}
{x=−1−2t; y=3+t}
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Cho hai điểm M(2;3) và N(−2;5) . Đường thẳng MN có phương trình tham số là:
x=−2+2t; y=5+t
x=2+t; y=3+2t
x=2−2t; y=3+t
x=−2+t; y=5−2t
Khoảng cách từ I(1;2) đến đường thẳng Δ: 3x−4y−26=0 bằng
−531
531
31
-31
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 tính bằng công thức
Muốn viết được phương trình đường tròn cần gì?
Tâm I(a;b) và bán kính R
Tâm
Hai điểm
Độ dài bán kính
Phương trình đường tròn có tâm O có dạng
x2+y2=R2
x2+(y−1)2=R
x2+y2=R
(x−1)2+y2=R2
Phương trình đường tròn (C): (x−1)2+(y+1)2=25 có bán kính là
5
25
50
2
Phương trình đường tròn (C): (x−2)2+y2=9 có tọa độ tâm là
I(2;0)
I(−2;0)
I(0;2)
I(0;3)
Phương trình đường tròn có tâm I(1;1) và bán kính R=1 là
(x−1)2+(y−1)2=1
(x+1)2+(y+1)2=1
(x−1)2+(y−1)2=2
(x+1)2+(y+1)2=2
Phương trình đường tròn (C): (x−3)2+(y+1)2=8 có bán kính bằng
22
2
23
3
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có bán kính bằng:
R=a2+b2−c
R=a2+b2−c2
R=a2+b2+c2
R=a2+c2−b
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có tọa độ tâm là
I(a;b)
I(−a;−b)
I(a;−b)
I(−a;b)
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là
(1;-1)
(-1;1)
(1;1)
(-2;2)
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x−4y+4=0 có bán kính bằng?
2
4
16
4
Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?
Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :
x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0
x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0
x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0
x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0
Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:
x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0
x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0
x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0
x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): 2x2+2y2−8x+4y−1=0 là
I(−2;1) và R=221
I(2;−1) và R=222
I(4;−2) và R=21
I(−4;2) và R=19
