wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7 đại số

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

2.

Câu 2: Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

3.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

32\frac{3}{2}

b)

23\frac{-2}{-3}

c)

07\frac{0}{7}

d)

 25-\ \frac{2}{5}

4.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

a)

89-\frac{8}{-9}

b)

32\frac{3}{-2}

c)

95\frac{-9}{5}

d)

0

5.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 𝐩𝐡â𝐧 𝐬ố  34\frac{3}{4}  ?

a)

68\frac{6}{-8}  

b)

86\frac{8}{-6}  

c)

68-\frac{-6}{8}  

d)

34\frac{-3}{4}  

6.

213+1126\frac{-2}{13}+\frac{-11}{26}  

Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :

a)

Là số nguyên âm

b)

Là số nguyên dương

c)

Là số hữu tỉ âm

d)

Là số hữi tỉ dương

7.

2312\frac{23}{12}  là kết quả của phép tính:

a)

23+54\frac{2}{3}+\frac{5}{4}  

b)

16+32\frac{1}{6}+\frac{3}{2}  

c)

23+56\frac{2}{3}+\frac{5}{6}  

d)

32+45\frac{3}{2}+\frac{4}{5}  

8.

Số 1615\frac{16}{15}  viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây

a)

73235\frac{7}{3}-\frac{23}{5}  

b)

5335\frac{5}{3}-\frac{3}{5}  

c)

3553\frac{3}{5}-\frac{5}{3}  

d)

23573\frac{23}{5}-\frac{7}{3}  

9.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

10.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

11.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

12.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

13.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

14.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

15.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

16.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

17.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

6335\frac{63}{35}

d)

1426\frac{14}{26}

18.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

19.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

20.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

21.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

22.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

23.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

24.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

25.

x7=y13;   x+y=40\frac{x}{7}=\frac{y}{13};\ \ \ x+y=40  

a)

x=7; y=13x=7;\ y=-13  

b)

x=7;  y= 13x=7;\ \ y=\ 13  

c)

x=14, y = 26x=14,\ y\ =\ 26  

d)

x=12, y= 26x=12,\ y=\ -26  

26.

Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, nếu x . 4 = y. 3 thì có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây ?

a)

x4=y3\frac{x}{4}=\frac{y}{3}

b)

x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}

c)

3x=y4\frac{3}{x}=\frac{y}{4}

d)

xy=43\frac{x}{y}=\frac{4}{3}

27.

 Cho x−(1,5−3)=4,55 , giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

3,53,5

b)

4,54,5

c)

4,054,05

d)

3,053,05

28.

Chọn câu đúng. Nếu x < 0 thì

a)

|x| = x

b)

|x| = -x

c)

|x| < 0

d)

|x| = 0

29.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

30.

Tính (20212020)0\left(\frac{2021}{2020}\right)^0  

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2021

31.

Tìm x

12x15=20210\frac{1}{2}x-\frac{1}{5}=2021^0  

a)

125\frac{12}{5}  

b)

125\frac{-12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

512\frac{-5}{12}  

32.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

33.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

34.

Chn khng định đuˊng. Vi caˊc so^ˊ hu tỉ x,y(m, n N)Chọn\ khẳng\ định\ đúng.\ Với\ các\ số\ hữu\ tỉ\ x,y\left(m,\ n\ \in N^{\cdot}\right)  

a)

(xy)n=xn:yn(x∶y)^n=x^n:y^n  

b)

xm+xn=xm+nx^m+x^n=x^{m+n}  

c)

x0=1x^0=1  

d)

(xm)n=xm.n(x^m)^n=x^{m.n}  

35.

Ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

36.

ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

181-\frac{1}{81}  

c)

127-\frac{1}{27}  

d)

81-81  

37.

Chọn câu sai

a)

(2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3:(3)2=(3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

38.

Chọn câu đúng

a)

(2020)0=0(-2020)^0=0

b)

13.13.13=(13)2\frac{1}{3}.\frac{1}{3}.\frac{1}{3}=\left(\frac{1}{3}\right)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(5)2.(5)3=(5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

39.

Số   x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

40.

Số x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

(x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

41.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

42.

Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

43.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

44.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

45.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

46.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

47.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

48.

Chọn đáp án sai

a)

(2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5).(0,5)2=14\left(0,5\right).\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)2.(3)3=(3)5\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

49.

số 2242^{24}   viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

484^8  

50.

giá trị của biểu thức 211513+911813\frac{2}{11}-\frac{5}{13}+\frac{9}{11}-\frac{8}{13}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

51.

Với hai số hữu tỉ a, b và hai số tự nhiên m, n. Hãy chọn khẳng định sai:

a)

am. an =a(m+n)a^m.\ a^n\ =a^{\left(m+n\right)}  

b)

am: an =a(mn)a^m:\ a^n\ =a^{\left(m-n\right)}  

c)

am.bm =(a.b)ma^m.b^m\ =\left(a.b\right)^m  

d)

(a.b)m=am+bm\left(a.b\right)^m=a^m+b^m  

52.

cho x2=y3=z5 \frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5}\   và x + y + z = 90

giá trị của z là:

a)

z = 45

b)

z = 18

c)

z =36

d)

z =27

53.

cho x7=y3\frac{x}{7}=\frac{y}{3}   và 5x - 2y = 87

giá trị của x là:

a)

x=21

b)

x =8

c)

x = 105

d)

x = 12

54.

Kết quả của phép tính (75)16:(75)14\left(\frac{-7}{5}\right)^{16}:\left(\frac{-7}{5}\right)^{14}   là

a)

2549\frac{-25}{49}  

b)

4925\frac{49}{25}  

c)

4925\frac{-49}{25}  

55.

Kết quả của phép tính 59:103\frac{-5}{9}:\frac{10}{3}   là

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

16\frac{1}{6}  

56.

giá trị của x thỏa mãn 3x+25=1253x+\frac{2}{5}=1\frac{2}{5}  

a)

x = 13x\ =\ \frac{1}{3}  

b)

x = 13x\ =\ -\frac{1}{3}  

c)

x = 53x\ =\ \frac{5}{3}  

57.

giá trị của x thỏa mãn 7x=45\frac{-7}{x}=\frac{4}{5}  

a)

x = 25x\ =\ \frac{2}{5}  

b)

x = 354x\ =\ -\frac{35}{4}  

c)

x = 285x\ =\ -\frac{28}{5}  

58.

Ba lớp 7A, 7B, 7C tình nguyện trồng tổng cộng 81 cây xanh. Biết số cây trồng tỉ lệ với số học sinh và số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 9, 8, 10 học sinh. Hỏi lớp 7B trồng bao nhiêu cây xanh

a)

24 cây

b)

30 cây

c)

27 cây

59.

tìm x biết: (35)(x2)=27125\left(\frac{3}{5}\right)^{\left(x-2\right)}=\frac{27}{125}  

a)

x = 3

b)

x =1

c)

x =5

60.

tính giá trị của biểu thức: (2)3+3.(12)0(13)6:(13)4+19\left(-2\right)^3+3.\left(\frac{1}{2}\right)^0-\left(-\frac{1}{3}\right)^6:\left(-\frac{1}{3}\right)^4+\left|-\frac{1}{9}\right|  

a)

11

b)

-5

c)

548

61.

Kết quả của phép tính 35+15.(57)\frac{3}{5}+\frac{1}{5}.\left(-\frac{5}{7}\right)   là

a)

1635\frac{16}{35}  

b)

935\frac{9}{35}  

c)

1635\frac{16}{35}