wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 9+3

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Tính : 7 + 2 + 6

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

3.

Tính : 8 + 4 + 5

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

4.

Tính : 9 + 5 + 1

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

5.

Tính nhẩm: 7 + 8

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

6.

Tính nhẩm: 9+2

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

7.

Tính nhẩm: 6+86+8  

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

9 + ? = 16

(a)  

9.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

8 + ? = 15

(a)  

10.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

8 + ? = 14

(a)  

11.

Một ông lão bán cam. Ngày đầu ông bán được 6 kg, ngày hôm sau ông bán được nhiều hơn ngày đầu 5 kg. Hỏi cả hai ngày ông lão bán được bao nhiêu kg cam?

a)

11

b)

16

c)

17

d)

18

12.

Bạn An rất chăm chỉ làm bài tập. Ngày đầu bạn ấy làm được 7 bài, mỗi ngày sau bạn ấy đều làm nhiều hơn ngày trước đó 1 bài. Hỏi sau 4 ngày, bạn An làm được tất cả bao nhiêu bài tập?

a)

15

b)

24

c)

33

d)

34

13.

5×6-7 bằng

a)

23

b)

22

c)

21

d)

4

14.

10-4×2 bằng

a)

12

b)

2

c)

22

d)

8

15.

Nếu mỗi ngày bạn Thư đọc được 4 cuốn truyện tranh. Hỏi sau bao lâu bạn Thư đọc được hết bộ truyện tranh có 36 cuốn?

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

16.

Mẹ đang bổ 7 quả táo. Nếu mỗi quả táo mẹ đều cắt thành 6 miếng thì tổng cộng mẹ có bao nhiêu miếng táo?

a)

7

b)

13

c)

42

d)

35

17.

Số liền sau của số có hai chữ số giống nhau nhỏ nhất lớn hơn 70 là

a)

Em không biết

b)

77

c)

78

d)

67

18.

Số tự nhiên nhỏ nhất, có ba chữ số khác nhau mà không có chữ số 0, lớn hơn 300 là

a)

301

b)

310

c)

321

d)

312

19.

Số tự nhiên chẵn, có 3 chữ số khác nhau lớn nhất là

a)

998

b)

978

c)

986

d)

987

20.

Có 3 con mèo và 4 con chó đang nô đùa với nhau. Hỏi tất cả chúng có bao nhiêu cái chân?

a)

7

b)

28

c)

12

d)

14

21.

12 cm + 5 cm = ?

a)

18 cm

b)

17 cm

c)

17

22.

8 + 9 + 5 = ?

a)

17

b)

22

c)

20

23.

9 + 9 - 3 = ?

a)

18

b)

17

c)

15

24.

7 + 8 = ?

a)

15

b)

14

c)

13

25.

9 + 4 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

26.

6 + 8 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

27.

6 dm + 6 dm + 5 dm = ?

a)

14 dm

b)

15 dm

c)

17 dm

28.

90 cm = ......dm

a)

9

b)

90

c)

900

29.

50 dm = ......cm

a)

5

b)

50

c)

500

30.

300 cm =......dm

a)

3

b)

30

c)

300

31.

2 cm = .....dm

a)

2

b)

20

c)

200

32.

Trong hình có bao nhiêu đoạn thẳng?

Đó là đoạn thẳng gì?

a)

Có 3 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng AC

Đoạn thẳng BC

b)

Có 2 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng BC

c)

Có 1 đoạn thẳng

Đoạn thẳng ABC

33.

Đây là đường thẳng hay đoạn thẳng?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đường thẳng AB

c)

Tất cả đều sai

34.

Đây là gì?

a)

Đường thẳng PQSH

b)

Đoạn thẳng PQSH

c)

Đường gấp khúc PQSH

35.

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ

a)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27 dm

b)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8dm + 9dm + 10 dm = 27 dm

c)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27

36.

7 + 5 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

37.

5 + 6 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

39.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

40.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

41.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

42.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

43.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

44.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

45.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

46.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

47.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

48.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

49.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

50.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

51.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

52.

3+3+7+7=

a)

13

b)

10

c)

20

d)

17

53.

20.....02

a)

=

b)

>

c)

<

d)

không có gì

54.

13+17+20

a)

10

b)

40

c)

31

d)

50

55.

50+40-30=

a)

60

b)

50

c)

40

d)

30

56.

Số liền trước của 70:

a)

70

b)

69

c)

68

d)

71

e)

72

57.

16...10+6

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu

58.

Lan đi chợ và định mua 10 quyển sách, Lan có 50.000đ nhưng mỗi quyển giá 10.000đ. Vậy Lan mua.....quyển.

a)

10

b)

8

c)

5

d)

6

59.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Có ... đoạn thẳng.

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

61.

Đây là hình gì:

a)

Vẽ

b)

Tròn

c)

Vuông

d)

Tam giác

62.

100

a)

một trăm

b)

một mười

c)

mười

d)

mọt nghìn

63.

5 ×\times  4 ==  ................................

a)

9

b)

1

c)

20

d)

10

64.

5 × ( 4 : 2 )=(a)<spanclass=5\ \times\ \left(\ 4\ :\ 2\ \right)= (a) <span class=  

65.

(a)5 × 4.................4 × 5\left(a\right)5\ \times\ 4.................4\ \times\ 5  

(b)3 × 6................4 ×10\left(b\right)3\ \times\ 6................4\ \times10  

a)

= , <

b)

= , >

c)

< , >

d)

= , =