wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10 QK

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tập nghiệm của bất phương trình - x2 - 4x +5 \ge  0 là

a)

(-5; 1)

b)

[-5; 1]

c)

[-1; 5]

d)

(–∞; -1)∪[5; +∞)

2.

Tập xác định của hàm số y=13xy=\frac{1}{\sqrt[]{3-x}}

a)

D = [3;+)\left[3;+\infty\right)

b)

D = (3;+)\left(3;+\infty\right)

c)

D = (;3]\left(-\infty;3\right]

d)

D = (;3)\left(-\infty;3\right)

3.

Trục đối xứng của Parabol (P):y=2x2+6x+3(P):y=2x^2+6x+3

a)

y=3y=-3

b)

y=32y=-\frac{3}{2}

c)

x=3x=-3

d)

x=32x=-\frac{3}{2}

4.

Tìm m để hàm số y = mx + 1 – x đồng biến trên R

a)

m \ge 0

b)

m>0

c)

m>1

d)

m \ge 1

5.

Cho hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên (–∞; 2)

b)

Hàm số nghịch biến trên (–∞; 2)

c)

Hàm số đồng biến trên (–∞; 1)

d)

Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1)

6.
a)

f(x) = –x2 + x + 6

b)

f(x) = x2 – x – 6

c)

f(x) = –x2 + 5x – 6

d)

f(x) = x2 – 5x + 6

7.

Các giá trị của tham số m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m – 5 luôn dương là

a)

m ≥ 9

b)

m > 9

c)

Không có m

d)

m < 9

8.

Số nghiệm của phương trình x2+4x2=x3\sqrt[]{x^2+4x-2}=x-3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Tập nghiệm của phương trình 2x25x+1=x2+2x9\sqrt[]{2x^2-5x+1}=\sqrt[]{x^2+2x-9}

a)

S = {2}

b)

S = {5}

c)

S = ∅

d)

S = {2; 5}

10.

Cho đường thẳng d : 7x + 3y - 1 = 0 Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d?

a)

u =(7;3)\overrightarrow{u\ }=\left(7;3\right)

b)

u =(3;7)\overrightarrow{u\ }=\left(3;7\right)

c)

u =(3;7)\overrightarrow{u\ }=\left(-3;7\right)

d)

u =(2;3)\overrightarrow{u\ }=\left(2;3\right)

11.

Cho đường thẳng d : 8x - 6y + 7 = 0. Nếu đường thẳng Δ\Delta đi qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng d thì Δ\Delta có phương trình là

a)

4x - 3y = 0

b)

4x + 3y = 0

c)

3x + 4y = 0

d)

3x - 4y = 0

12.

Hai đường thẳng d1:mx+y=m5,d2:x+my=9d_1:mx+y=m-5,d_2:x+my=9 cắt nhau khi và chỉ khi

a)

b)

c)

d)

13.

Tìm tọa độ tâm II và bán kính R của đường tròn (C): x2+y22x+4y+1=0\left(C\right):\ x^2+y^2-2x+4y+1=0

a)

I(1;2);R=4I\left(-1;2\right);R=4

b)

I(1;2);R=2I\left(1;-2\right);R=2

c)

I(1;2);R=5I\left(-1;2\right);R=\sqrt[]{5}

d)

I(1;2);R=4I\left(1;-2\right);R=4

14.

Phương trình chính tắc của (E) nhận điểm M(4;3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là

a)

x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

b)

x216+y24=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{4}=1

c)

x216+y23\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{3}

d)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

15.

Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 ?

a)

x34=0x-\frac{3}{4}=0

b)

x+2=0x+2=0

c)

x+8=0x+8=0

d)

x+877=0x+\frac{8\sqrt[]{7}}{7}=0

16.

Hypebol có nửa trục thực là 4 , tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:

a)

x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

b)

y216+x29=1\frac{y^2}{16}+\frac{x^2}{9}=1

c)

y216x29=1\frac{y^2}{16}-\frac{x^2}{9}=1

d)

x216y225=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{25}=1

17.

Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là y2=2px, với p > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

a)

Tọa độ tiêu điểm F(p2;0)F\left(\frac{p}{2};0\right)

b)

Phương trình đường chuẩn Δ:x+p2=0\Delta:x+\frac{p}{2}=0

c)

Trục đối xứng của parabol là trục Oy

d)

Parabol nằm về bên phải trục Oy

18.

Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?

a)

9

b)

5

c)

4

d)

1

19.

Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?

a)

13

b)

12

c)

18

d)

216

20.

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?

a)

156

b)

144

c)

96

d)

134

21.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

a)

555^5

b)

5!

c)

4!

d)

5

22.

Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá luân lưu 5 quả 11 mét. Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội sẽ có bao nhiêu cách chọn?

a)

55440

b)

120

c)

462

d)

39916800

23.

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3?

a)

249

b)

7440

c)

3204

d)

2942

24.

Số số hạng trong khai triển (x+2)50\left(x+2\right)^{50}

a)

49

b)

50

c)

52

d)

51

25.

Trong khai triển (x+8x2)9\left(x+\frac{8}{x^2}\right)^9 , số hạng không chứa x là

a)

40096

b)

43008

c)

512

d)

84

26.

Số hạng thứ 13 trong khai triển (2x)15\left(2-x\right)^{15} bằng?

a)

3640x133640x^{13}

b)

3640x123640x^{12}

c)

420x12-420x^{12}

d)

36403640

27.

Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

a)

522\frac{5}{22}

b)

611\frac{6}{11}

c)

511\frac{5}{11}

d)

811\frac{8}{11}

28.

Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để cả hai lần xuất hiện mặt sáu chấm là

a)

136\frac{1}{36}

b)

1136\frac{11}{36}

c)

636\frac{6}{36}

d)

836\frac{8}{36}

29.

Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc đó không vượt quá 5 bằng

a)

512\frac{5}{12}

b)

14\frac{1}{4}

c)

29\frac{2}{9}

d)

518\frac{5}{18}

30.

Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có ít nhất 1 bóng hỏng

a)

4051\frac{40}{51}

b)

55112\frac{55}{112}

c)

4155\frac{41}{55}

d)

37\frac{3}{7}

31.

Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 biên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi (không kể thứ tự) ra khỏi hộp. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu xanh.

a)

5765\frac{57}{65}

b)

865\frac{8}{65}

c)

165\frac{1}{65}

d)

1455\frac{1}{455}

32.

Tập xác định của hàm số y=82xxy=\sqrt[]{8-2x}-x

a)

(;4]\left(-\infty;4\right]

b)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

c)

[0;4]\left[0;4\right]

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)

33.

Với giá trị nào của m thì hàm số f(x)=(m+1)x+2 đồng biến trên R

a)

m > -1

b)

m = 1

c)

m < 0

d)

m = 0

34.

Parabol y=4x2x2y=-4x-2x^2 có đỉnh là

a)

I (-1; 1)

b)

I (-1; 2)

c)

I (1; 1)

d)

I (2; 0)

35.

Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

a)

y=x2+2x3y=x^2+2x-3

b)

y=x22x+3y=-x^2-2x+3

c)

y=x2+2x3y=-x^2+2x-3

d)

y=x22x3y=x^2-2x-3

36.

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có đồ thị là đường parabol dưới đây. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

a< 0, b < 0, c < 0

b)

a < 0, b < 0, c > 0

c)

a < 0, b > 0, c < 0

d)

a < 0, b > 0, c > 0

37.

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+12x+36f(x)=x^2+12x+36

a)
b)
c)
d)
38.

Tập nghiệm của bất phương trình x24x+3<0x^2-4x+3<0

a)

(1;3)

b)

(–∞; 1)∪[3; +∞)

c)

[1;3]

d)

(–∞; 1]∪[4; +∞)

39.

Bất phương trình mx2(2m1)x+m+1<0mx^2-(2m-1)x+m+1<0 vô nghiệm khi và chỉ khi

a)

m18m\le\frac{1}{8}

b)

m>18m>\frac{1}{8}

c)

m<18m<\frac{1}{8}

d)

m18m\ge\frac{1}{8}

40.

Tập nghiệm của phương trình 2x29x9=3x\sqrt{2x^2-9x-9}=3-x

a)

S = {6}

b)

S = ∅

c)

S = {–3}

d)

S = {–3; 6}

41.

Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng y+2x1=0y+2x-1=0

a)

(2;-1)

b)

(1;2)

c)

(-2;1)

d)

(-2;-1)

42.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(3;-1) và B(-6;2) . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?

a)

b)

c)

d)

43.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng có phương trình d1:mx+(m1)y+2m=0d_1:mx+\left(m-1\right)y+2m=0d2:2x+y1=0d_2:2x+y-1=0 . Nếu d1d_1 song song d2d_2 thì:

a)

m=2

b)

m=-1

c)

m=-2

d)

m=1

44.

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn (x+2)2+(y5)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-5\right)^2=9 .

a)

I(-2;5), R=3

b)

I(2;-5), R=3

c)

I(-2;5); R=81

d)

I(2;-5), R=9

45.

Trong hệ tọa độ (Oxy), cho elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 . Bán kính qua tiêu của (E) đạt giá trị nhỏ nhất bằng

a)

0

b)

1

c)

35\frac{3}{5}

d)

2

46.

Tâm sai của Hyperbol x25y24=1\frac{x^2}{5}-\frac{y^2}{4}=1 bằng

a)

35\frac{3}{\sqrt[]{5}}

b)

35\frac{3}{5}

c)

55\frac{\sqrt[]{5}}{5}

d)

45\frac{4}{5}

47.

Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

a)

45

b)

280

c)

325

d)

605

48.

Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu

a)

240

b)

210

c)

18

d)

120

49.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100?

a)

36

b)

62

c)

54

d)

42

50.

Từ các số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?

a)

60

b)

120

c)

24

d)

48

51.

Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó

a)

A102A_{10}^2

b)

C102C_{10}^2

c)

A108A_{10}^8

d)

10210^2

52.

Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho là

a)

A153A_{15}^3

b)

15!

c)

C153C_{15}^3

d)

15315^3

53.

Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 5 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 4?

a)

249

b)

1500

c)

3204

d)

2942

54.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)2018\left(2x-3\right)^{2018}

a)

2019

b)

2017

c)

2018

d)

2020

55.

Từ khai triển biểu thức (x1)10\left(x-1\right)^{10} thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là

a)

1023

b)

512

c)

1024

d)

2048

56.

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x31x)12\left(x^3-\frac{1}{x}\right)^{12}

a)

-220

b)

220

c)

924

d)

-924

57.

Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

122\frac{1}{22}

b)

27\frac{2}{7}

c)

512\frac{5}{12}

d)

744\frac{7}{44}

58.

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là

a)

1136\frac{11}{36}

b)

16\frac{1}{6}

c)

2536\frac{25}{36}

d)

1536\frac{15}{36}

59.

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

12\frac{1}{2}

d)

13\frac{1}{3}

60.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 6

a)

29\frac{2}{9}

b)

1136\frac{11}{36}

c)

16\frac{1}{6}

d)

518\frac{5}{18}