wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 8 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

Total questions: 59

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng văn bản theo danh sách dạng liệt kê có thứ tự, ta chọn lệnh:

a)

Format ->Numbering

b)

Insert->Bullets  

c)

Insert-> Numbering

d)

Home -> Numbering

2.

1.       Để định dạng văn bản theo danh sách dạng liệt kê theo ký hiệu đầu dòng, ta chọn lệnh:

a)

Format ->Numbering

b)

Insert->Bullets  

c)

Insert-> Numbering

d)

Home -> Bullets

3.

Để thêm đầu trang hoặc chân trang ta thực hiện

a)

Home -> Bullets

b)

Insert -> Page Number

c)

Design -> Header/ Footer

d)

Insert -> Header/ Footer

4.

Để bỏ đầu trang, ta thực hiện:

a)

Không thể xoá

b)

Insert -> Footer -> Remove Footer

c)

Insert -> Header -> Remove Page Number

d)

Insert -> Header - > Remove Header

5.

Để thêm thời gian, chân trang, số trang cho trang chiếu, ta chọn lệnh:

a)

Home->Footer

b)

Insert->Page Number

c)

Design

d)

Insert-> Header&Footer

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đầu trang, chân trang có thể chứa chữ, hình ảnh, hình vẽ đồ họa và số trang (được đánh tự động). 

b)

Nội dung đầu trang, chân trang chỉ xuất hiện tại trang được thực hiện thêm đầu trang, chân trang

c)

Nếu nhập nội dung đầu trang, chân trang, sau đó thực hiện chọn mẫu đầu trang, chân trang thì nội dung đã nhập sẽ bị mất. 

d)

Có thể tự thiết kế đầu trang, chân trang hoặc chọn mẫu có sẵn

7.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)

Delete

b)

Tab

c)

Space

d)

Enter

8.

Các màu đỏ, cam, vàng thuộc nhóm màu:

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Trung tính

d)

Be

9.

Em hãy chọn phương án đúng:

a)

Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt

b)

Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích

c)

Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.

d)

Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe

10.

Để tạo bản mẫu trong bài trình chiếu, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants -> chọn bản mẫu theo chủ đề -> chọn một bản mẫu -> chọn Create

c)

Nháy chuột chọn File/New -> chọn bản mẫu theo chủ đề -> chọn một bản mẫu -> chọn Create

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

11.

Khi chọn mẫu định dạng cho trang chiếu, nháy chuột phải chọn “Apply to All Slides” là câu lệnh thực hiện việc?

a)

Mở bản mẫu

b)

Chọn ảnh minh họa

c)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu đang được chọn

d)

Áp dụng mẫu định dạng cho toàn bộ bài trình chiếu

12.

Để tạo liên kết trong trang chiếu, ta thực hiện:

a)

Insert -> Hyperlink

b)

Insert -> Footer

c)

File -> Hyperlink

d)

Home -> Hyperlink

13.

Để tạo bản mẫu trong bài trình chiếu, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants -> chọn bản mẫu theo chủ đề -> chọn một bản mẫu -> chọn Create

c)

Nháy chuột chọn File/New -> chọn bản mẫu theo chủ đề -> chọn một bản mẫu -> chọn Create

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

14.

Khi chọn mẫu định dạng cho trang chiếu, nháy chuột phải chọn “Apply to All Slides” là câu lệnh thực hiện việc?

a)

Mở bản mẫu.

b)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu đang được chọn.

c)

Chọn ảnh minh họa

d)

Áp dụng mẫu định dạng cho toàn bộ bài trình chiếu

15.

Để tạo liên kết trong trang chiếu, ta thực hiện

a)

Insert -> Hyperlink

b)

Insert -> Footer

c)

File -> Hyperlink

d)

Home -> Hyperlink

16.

Điền từ còn thiếu vào dấu_____: “Mẫu định dạng là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kết sẵn theo_______”.

a)

bài văn

b)

chủ đề

c)

bài thi

d)

màu sắc

17.

Phát biểu nào sau đây sai về sử dụng cỡ chữ trên trang chiếu:

a)

Nội dung trang chiếu thường có cỡ chữ từ 20pt trở lên.

b)

Sử dụng cỡ chữ thống nhất cho các mục cùng mức phân cấp, mức phân cấp tiếp theo có cỡ chữ nhỏ hơn mức phân cấp trước đó.

c)

Nên sử dụng cùng cỡ chữ cho tiêu đề và nội dung của bài trình chiếu

d)

Cùng một cỡ chữ nhưng với phông chữ khác nhau thì kích thước chữ không hoàn toàn như nhau

18.

Chọn đáp án sai:

a)

Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới

b)

Với các biến chưa có sẵn, em cần tạo chúng trước khi sử dụng

c)

Biến có thể nhận dữ liệu kiểu số, kiểu chữ, kiểu logic

d)

Trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến không thể thay đổi

19.

“Nếu đèn xanh thì các xe sẽ di chuyển”, cách thể hiện hoạt động phụ thuộc vào điều kiện như trên tương ứng với:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng dư

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thừa

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

20.

“Nếu a>b thì in ra giá trị của a, ngược lại in ra giá trị của b”, cách thể hiện hoạt động phụ thuộc vào điều kiện như trên tương ứng với:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng dư

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thừa

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

21.

Để thực hiện phép so sánh ≤, trong Scratch, em sẽ kết hợp các phép toán:

a)

   phép hoặc (or), phép so sánh nhỏ hơn (<), phép so sánh bằng (=)

b)

     phép hoặc (or), phép so sánh lớn hơn (>), phép so sánh bằng (=)

c)

  phép và (and), phép so sánh lớn hơn (>), phép so sánh bằng (=)

d)

phép và (and), phép so sánh nhỏ hơn (<), phép so sánh bằng (=)

22.

Để thực hiện phép so sánh 0<a<10, trong Scratch, em sẽ kết hợp các phép toán:

a)

phép hoặc (or), phép so sánh nhỏ hơn (<), phép so sánh lớn hơn (>)

b)

phép hoặc (or), phép so sánh lớn hơn (>), phép so sánh bằng (=)

c)

phép và (and), phép so sánh lớn hơn (>), phép so sánh nhỏ hơn (<)

d)

phép và (not), phép so sánh nhỏ hơn (<), phép so sánh nhỏ hơn (<)

23.

Phép so sánh  trong hình cho kết quả:

a)

Đúng (true)

b)

Sai (false)

c)

Không đúng không sai

d)

Vừa đúng vừa sai

24.

Phép so sánh  trong hình cho kết quả:

a)

Đúng (true)

b)

Sai (false)

c)

Không đúng không sai

d)

Vừa đúng vừa sai

25.

Phép so sánh  trong hình cho kết quả:

a)

Đúng (true)

b)

Sai (false)

c)

Không đúng không sai

d)

Vừa đúng vừa sai

26.

Phát biểu “Repeat < Số lần lặp>

                              <Câu lệnh>”                

tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc  rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước   

d)

Cấu trúc lặp với số lần biết trước

27.

Phát biểu “Repeat until < Điều kiện dừng lặp>

<Câu lệnh>”                

tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc  rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước   

d)

Cấu trúc lặp với số lần biết trước

28.

Đoạn lệnh trong hình thực hiện việc:

a)

Vẽ hình vuông

b)

Vẽ hình 5 cạnh

c)

Vẽ hình tam giác

d)

Vẽ hình tròn

29.

<Điều kiện dừng lặp> trong Khối lệnh rẽ nhánh ở hình bên là:

a)

i>n

b)

S=S+i

c)

i=i+1

d)

S+i

30.

Màu trắng, đen thường được chọn làm màu nền. Màu nóng, ví dụ màu đỏ thường được dùng để thu hút sự chú ý của người xem

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Các màu trắng, đen thuộc nhóm màu nóng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Màu nóng kết hợp với màu lạnh gây chói mắt, mỏi mắt

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Các màu xanh lục, xanh lam, tím thuộc nhóm màu lạnh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Em không nên sử dụng nhiều màu sắc và hình ảnh trên một trang chiếu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Màu trung tính kết hợp với màu nóng hoặc lạnh thường tạo cảm giác chói mắt, mỏi mắt

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Định dạng trang chiếu theo mẫu có sẵn, ta chọn: Design -> chọn mẫu định dạng trang chiếu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Em chỉ sử dụng được các bản mẫu có sẵn trong Powerpoint, trên Internet không có các bản mẫu khác

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Em có thể thay đổi được bố cục, nội dung trang chiếu của bản mẫu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video, người xem có thể xem lại nội dung nhiều lần mà không nhất thiết phải có tác giả trình bày

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

  Khi lưu trình chiếu dưới dạng tệp Video, tại ô Save as type, ta chọn .mp4 (hoặc .wmv)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp Video, đầu tiên em chọn Home -> Save as

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Ngoài các biến có sẵn, biến cần được tạo trước khi sử dụng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Biến có thể nhận dữ liệu kiểu số, kiểu chữ, kiểu logic

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Em có thể kết hợp phép các phép toán trong Scratch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

  Trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến không thể thay đổi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình, biến nhớ có thể nhận cùng lúc nhiều giá trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

If <Điều kiện> then <Câu lệnh> tương ứng với Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Phép toán Nhân trong Scratch được kí hiệu bởi dấu *

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Khối lệnh:

a)

Khối lệnh rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Khối lệnh rẽ nhánh dạng đủ

c)

Khối lệnh lặp với số lần biết trước

d)

Khối lệnh lặp với số lần chưa biết trước

51.

Khối lệnh:

a)

Khối lệnh rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Khối lệnh rẽ nhánh dạng đủ

c)

Khối lệnh lặp với số lần biết trước

d)

Khối lệnh lặp với số lần chưa biết trước

52.

Điền từ còn thiếu vào dấu_______: “Mô tả công việc dưới dạng__________________là việc liệt kê các bước thực hiện công việc đó”

a)

thuật toán

b)

bài toán

c)

bài lí

d)

bài hoá

53.

Điền từ còn thiếu vào dấu:_______: “Chương trình máy tính gồm________________viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán”

a)

các lệnh

b)

các từ khoá

c)

các con số

d)

tiếng Anh

54.

Phép toán trong hình cho kết quả là:

LƯU Ý: GHI ĐÚNG 1 CON SỐ, KHÔNG KHOẢNG CÁCH

(a)  

55.

Phép toán trong hình cho kết quả là:

LƯU Ý: GHI ĐÚNG 1 CON SỐ, KHÔNG KHOẢNG CÁCH

(a)  

56.

Phép toán trong hình cho kết quả là:

LƯU Ý: GHI ĐÚNG 1 CON SỐ, KHÔNG KHOẢNG CÁCH

(a)  

57.

Có bao nhiêu biến được người dùng tạo?

LƯU Ý: GHI ĐÚNG 1 CON SỐ, KHÔNG KHOẢNG CÁCH

(a)  

58.

Giá trị của biến M bằng bao nhiêu?

Nếu nhập giá trị của biến N =8?

LƯU Ý: GHI ĐÚNG 1 CON SỐ, KHÔNG KHOẢNG CÁCH

(a)  

59.

Giá trị của biến M bằng bao nhiêu?

Nếu nhập giá trị của biến N =9?

LƯU Ý: GHI ĐÚNG 1 CON SỐ, KHÔNG KHOẢNG CÁCH

(a)