Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I TOÁN 8
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
Kết quả của phép tính 2x(x-4)
2x2+8x
2x2 - 8x
2x-8
-2x2+8x
x(x+1)=
x2+1
x2+x
2x+1
xy(x+y)=
2xy
x2y+xy2
2x2y2
Kết quả của phép tính (x−3)(x+3) là
x−9
x2−9
x2−6x+9
x2+6x+9
x2−y2=?
(x+y)(x−y)
(2x−y)(2x+y)
(2y+x)(2y−x)
x2−2xy+y2
x2−1=?
x−1
x+1
(x+1)(x−1)
x2−2x+1
(x+3)2=?
x2+6x+9
x2−6x+9
x2+2x+9
x2−2x+9
(x−y)2=?
x2−2xy+y2
(x+y)(x−y)
x2+2xy+y2
x3−3x2y+3xy2−y3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x+xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Phân tích đa thức 5x2−10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :
5x(x−10)
5x(x−2)
5x(x2−2x)
5x(2−x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức x3−3x2+3x−1 ta thu được
(x+1)3
(x−1)2
(x−1)3
(1−x)3
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Tìm x, biết x2−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Tính nhanh
37⋅7+7⋅63−8⋅7−7.2
700
620
640
630
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
Kết quả của phép chia a7 :a4 là
a3
3
a4
a
Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:
-36450
36450
-1
-72900
72900
Thương của phép chia đơn thức (-x)9 cho đơn thức (-x)6 là
(−x)23
-x
(−x)3
x15
Phép chia nào sau đây là đúng?
35x5y2 : (-7x4y) =-5xy
18x4y3 :9x3y3=2xy
24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2
(−x)5:(−x)3
x2
−x2
x8
x15
Cho hình bình hành MNPQ biết goˊc N=600 . Khi đó:
Goˊc M = 600
Goˊc Q=600
Goˊc Q=1200
Goˊc P=600
Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:
phụ nhau.
bằng nhau.
bù nhau.
cùng bằng 1 vuông.
Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:
Hai cạnh đối nhau
Hai cạnh kề nhau
Hai cạnh liền nhau
Hai cạnh cắt nhau
Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?
Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song
Tứ giác có các cặp cạnh song song
Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau
Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Tổng các góc của hình thang bằng
360°
180°
120°
90°
Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là
4 cm
4,5 cm
3,5 cm
14 cm
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là
đường chéo của hình thang
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy
Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?
bằng tổng 2 đáy
bằng tích hai đáy
bằng nửa tổng 2 đáy
bằng hiệu 2 đáy
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Trong hình bình hành các cạnh đối:
Song song
Bằng nhau
Vừa song song, vừa bằng nhau
Vuông góc
Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?
AB = CD
AB = AC
AB = BC
AB = AD
Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:
34 cm
35 cm
36 cm
37 cm
Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?
Góc tại đỉnh M và N
Góc tại đỉnh M và P
Góc tại đỉnh Q và P
Góc tại đỉnh M và Q
Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:
Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân
Đường chéo của hình thang cân
Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
Hãy chọn câu đúng?
Tam giác đều có ba trục đối xứng
Tam giác cân có hai trục đối xứng
Hình tam giác có ba trục đối xứng
Hình thang cân có hai trục đối xứng
Hình tròn có mấy tâm đối xứng:
1
0
2
vô số
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu …
I là trung điểm của đoạn MN.
I là điểm nằm ngoài đoạn MN.
I là điểm cách M một khoảng bằng 21.
I là điểm chia đoạn MN thành tỉ số 2:3.
chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
Trong hình chữ nhật
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Trong hình chữ nhật các cạnh đối
song song nhau
song song và bằng nhau
bằng nhau
cắt nhau
Chọn phát biểu SAI?
Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật
Hình chữ nhật là
Hình bình hành có một góc vuông
hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau
Hình bình hành có một góc bằng 60 độ
Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân
Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì
bằng một phần tu cạnh huyền
bằng một phần ba cạnh huyền
bằng nửa cạnh huyền
bằng cạnh huyền
