wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[TO6&6.1] - BUỔI 1

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Các tập hợp được đặt tên bằng

a)

Chữ cái in hoa A, B, C,....

b)

Chữ in thường a, b, c,.....

c)

Chữ cái Hy lạp α, β, γ,.....

2.

Các phần tử chữ cái được đặt tên bằng

a)

Chữ cái in hoa A, B, C,....

b)

Chữ in thường a, b, c,.....

c)

Chữ số 1; 2; 3;......

3.

Các phần tử chữ số được đặt tên bằng

a)

Chữ cái in hoa A, B, C,....

b)

Chữ in thường a, b, c,.....

c)

Chữ số 1; 2; 3;......

4.

a, b, 1, 2, 3,..... được xem là

a)

Tập hợp

b)

Phần tử

5.

12; 15; xy; ab;..... được xem là

a)

Tập hợp

b)

Phần tử

6.

{1; 2; 3; 6; a; x; y; z} được xem là

a)

Tập hợp

b)

Phần tử

7.

{D, O, N, G, A,I} được xem là

a)

Tập hợp

b)

Phần tử

8.

{2; 4; 6; 8; u; e; k; x} được xem là

a)

Tập hợp

b)

Phần tử

9.

H được xem là

a)

Tập hợp

b)

Phần tử

10.

T được xem là

a)

Tập hợp

b)

Phần tử

11.

Tên của >> là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

12.

Tên của >> là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

13.

Tên của << là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

14.

Tên của << là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

15.

Tên của \ge là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

16.

Tên của \ge là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

17.

Tên của \le là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

18.

Tên của \le là:

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bé hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

19.

Dấu lớn hơn

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

\le

20.

Dấu lớn hơn

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

\le

21.

Dấu bé hơn

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

\le

22.

Dấu bé hơn

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

\le

23.

Dấu bé hơn hoặc bằng

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

\le

24.

Dấu lớn hơn hoặc bằng

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

\le

25.

Dấu lớn hơn hoặc bằng

a)

>>

b)

<<

c)

\ge

d)

\le

26.

Phần tử hay tập hợp

Categorize the following

1

19

455

ab

t

x

8c

10d

2

7

104

A

B

D

T

X

K

Phần tử
Tập hợp
27.

Dấu thuộc

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

28.

Dấu thuộc

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

29.

Dấu không thuộc

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

30.

Dấu không thuộc

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

31.

Dấu con

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

32.

Dấu con

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

33.

Dấu không phải con

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

34.

Dấu không phải con

a)

\in

b)

\notin

c)

\subset

d)

⊄\not\subset

35.

Mối quan hệ giữa phần tửtập hợp

a)

\subset

b)

⊄\not\subset

c)

\in

d)

\notin

e)

==

36.

Mối quan hệ giữa phần tửtập hợp

a)

\subset

b)

⊄\not\subset

c)

\in

d)

\notin

e)

==

37.

Mối quan hệ giữa phần tửtập hợp

a)

\subset

b)

⊄\not\subset

c)

\in

d)

\notin

e)

==

38.

Mối quan hệ giữa tập hợptập hợp

a)

\subset

b)

⊄\not\subset

c)

\in

d)

\notin

e)

==

39.

Mối quan hệ giữa tập hợptập hợp

a)

\subset

b)

⊄\not\subset

c)

\in

d)

\notin

e)

==

40.

Mối quan hệ giữa tập hợptập hợp

a)

\subset

b)

⊄\not\subset

c)

\in

d)

\notin

e)

==

41.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

12A12\subset A

b)

ABA\in B

c)

{1; 2; 3}E\left\{1;\ 2;\ 3\right\}\in E

d)

10T10\in T

42.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

99A99\subset A

b)

C=DC=D

c)

{7; 8; 9}L\left\{7;\ 8;\ 9\right\}\subset L

d)

204D204\in D

43.

Tập hợp các số tự nhiên

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

44.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

45.

Tập hợp các số nguyên khác 0

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

46.

Tập hợp các số nguyên

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

47.

Tập hợp các số hữu tỉ

a)

N

b)

Q

c)

Z

d)

R

48.

Tập hợp các số thực

a)

N

b)

Q

c)

Z

d)

R

49.

Z* mang giá trị

a)

(+)

b)

(-)

c)

0

50.

N* mang giá trị

a)

(+)

b)

(-)

c)

0

51.

Z mang giá trị

a)

(+)

b)

(-)

c)

0

52.

N mang giá trị

a)

(+)

b)

(-)

c)

0

53.

N là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Nguyên

c)

Hữu tỉ

d)

Vô tỉ

54.

N* là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

55.

Z* là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên khác 0

c)

Nguyên

d)

Nguyên khác 0

56.

Z là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Nguyên

c)

Hữu tỉ

d)

Vô tỉ

57.

Q là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Nguyên

c)

Hữu tỉ

d)

Thực

58.

R là tập hợp các số

a)

Tự nhiên

b)

Nguyên

c)

Hữu tỉ

d)

Thực

59.

Mối quan hệ giữa N và Z là

a)

N \in Z

b)

N == Z

c)

N \subset Z

60.

Tập hợp nào sau đây không chứa số 0

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

e)

R