wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Mã 604

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

2.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

3.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

4.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

5.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

6.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

7.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là

a)

-1 và 1

b)

5 và -5

c)

1; -1; 5

d)

1; -1; 5; -5

8.

Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

9.

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

10.

Câu 6. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

11.

Câu 7. Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

12.

Câu 8. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

13.

Câu 9. Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

14.

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

15.

Câu 11. Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

16.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

17.

Câu 13. Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

18.

Câu 14. Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

19.

Câu 17. Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

20.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

21.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

22.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

4N-4\in N

b)

0Z0\notin Z

c)

1Z1\in Z

d)

2N2\notin N

24.

Số đối của -2021 là

a)

2021

b)

- 2021

c)

- |2021|

d)

2120

25.

Tính:

(-35) + (-9) =

a)

-24

b)

-26

c)

26

d)

-44

26.

Tính:

102 + (-120) =

a)

-18

b)

18

c)

222

d)

-222

27.

Tính tổng của tất cả các số nguyên x, biết -4 < x < 3.

Tổng đó là:

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

-1

28.

Tính:

5 - (7 - 9) =

a)

-7

b)

7

c)

3

d)

-3

29.

Nhà bác học Ác - si - met sinh năm - 287 và mất năm - 212. Tuổi thọ nhà bác học đó là

a)

-75

b)

69

c)

75

d)

-69

30.

Tìm số nguyên x, biết:

x - (-4) = 1

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = -5

d)

x = -3

31.

Chọn các câu đúng:

a)

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

c)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

32.

So sánh:

(-2020).(-2021). 2022 với 0

a)

(-2020).(-2021). 2022 > 0

b)

(-2020).(-2021). 2022 < 0

c)

(-2020).(-2021). 2022 = 0

33.

Tập hợp các ước số nguyên của 8 là

a)

{1; 2; 4; 8}

b)

{1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

c)

{0; 8; -8; 16; -16;…}

d)

{-1; -2; -4; -8}

34.

Tìm ƯCLN của hai số 23. 3 . 532^3.\ 3\ .\ 5^3   và 22. 52^2.\ 5^{ }  ?

a)

20

b)

40

c)

24

d)

1 000

35.

Tìm BCNN của các số 22 . 3 . 5 ;   32 . 7  ;   3 . 5 . 112^{2\ }.\ 3\ .\ 5\ ;\ \ \ 3^2\ .\ 7\ \ ;\ \ \ 3\ .\ 5\ .\ 11  

a)

13 680

b)

2 772

c)

13 860

d)

1 980

36.

Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu, biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45?

a)

45

b)

42

c)

36

d)

40

37.

Biết rằng 79 và 97 là hai số nguyên tố. Hãy tìm ƯCLN và BCNN của hai số này?

a)

ƯCLN(79, 97) = 1

BCNN(79, 97) =7 663

b)

ƯCLN(79, 97) = 3

BCNN(79, 97) =7 663

c)

ƯCLN(79, 97) = 1

BCNN(79, 97) = 97

d)

ƯCLN(79, 97) = 17

BCNN(79, 97) =7 663

38.

Câu 7: Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Hai cạnh đối song song với nhau

b)

B. Hai cạnh đối bằng nhau

c)

C. Bốn cạnh bằng nhau

d)

D. Hai đường chéo chính bằng nhau

39.

b) 175 + (30 – x) = 200

làm vào vở

(a)  

40.

c) 10 + 2x = 45 : 43

lam vao vo

(a)  

41.

Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

3. Bốn cạnh của hình vuông có bằng nhau không?

a)

Không

b)

43.

5. Ba cạnh của tam giác đều bằng nhau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

6. Ba góc của tam giác đều bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

45.

7. Hình lục giác đều được ghép bởi ..........?

a)

4 tam giác đều

b)

6 tam giác đều bằng nhau

c)

5 tam giác đều bằng nhau

d)

3 tam giác

46.

11. Bốn góc của hình chữ nhật bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

90 độ

c)

60 độ

47.

17. Công thức tính chu vi hình vuông là:

a)

a . a

b)

a . 4

c)

( a + b ) . 2

48.

12. Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

50.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

51.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

52.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

109

b)

111

c)

226

d)

125

53.

16=?

a)

242^4

b)

424^2

c)

444^4

d)

828^2

54.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

55.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22