wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đợt 3

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

2.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

3.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

4.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

5.

Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh CD là a, độ dài cạnh BC là b (a và b cùng đơn vị đo).

Hãy viết công thức tính chu vi P của hình bình hành ABCD

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = (a + b) : 2

c)

P = ( a - b) x 2

d)

P = ( a x b) : 2

6.

Diện tích hình nào lớn hơn?

a)

Hình chữ nhật màu xanh

b)

Hình vuông màu hồng

c)

Cả 2 hình có diện tích bằng nhau

7.

Một hình vuông có cạnh là 6 cm, chu vi của hình vuông đó là:

a)

6 cm

b)

36 cm

c)

24 cm

d)

30 cm

8.

Cho tam giác đều ABC có cạnh AB = 15 cm, độ dài cạnh BC là (a)   cm.

9.

Tập hợp tất cả các ước của 18 là:

a)

{1; 2; 6; 9; 18}

b)

{1; 2; 3; 6; 9; 18}

c)

{1; 2; 3; 4; 6; 9; 18}

d)

{1; 2; 3; 6; 9; 12; 18}

10.

Tìm ƯCLN(90, 10)

a)

5

b)

2

c)

10

d)

9

11.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

12.

Tìm ƯCLN(132; 12)

a)

3

b)

4

c)

11

d)

12

13.

Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.3.52^3.3.5  

b)

22.32.52^2.3^2.5  

c)

2.3.52.3.5  

d)

2.5.122.5.12  

14.

Phân tích 144 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.332^3.3^3  

b)

24.322^4.3^2  

c)

23.322^3.3^2  

d)

22.322^2.3^2  

15.

Các thừa số nguyên tố chung của 120 và 144 là?

(a)  

16.

ƯCLN(120; 144) là:

a)

22.3=122^2.3=12  

b)

22.32=362^2.3^2=36  

c)

23.3=242^3.3=24  

d)

2.3=62.3=6  

17.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

18.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

19.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

20.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35

b)

0; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35

d)

0; 7 ; 24; 21; 28; 35

21.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

22.

Trong các số sau, số chia hết cho 5 là:

a)

13579

b)

12468

c)

12397

d)

97615

23.

Cho tổng M = 15 + 30 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 3?

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 12

24.

Nếu x chia hết cho 2 và y chia hết cho 4 thì tổng x + y chia hết cho

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. không xác định

25.

Thêm vào 37 ít nhất mấy đơn vị để 37 : 4 là phép chia hết?

(a)  

26.

Bớt đi ít nhất mấy đơn vị để 37 : 4 là phép chia hết?

(a)  

27.

Điền số vào chỗ chấm chia hết cho 5: 4525 < (a)   < 4535

28.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

29.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Ước của 12 gồm các số nào? ( đáp án chỉ ghi số theo thứ tự từ bé đến lớn có khoảng cách)

(a)  

31.

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

"Số 7200 chia hết cho 9"

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Các số có tính chất như thế nào thì chia hết cho 9?

4 lines
33.

Tí nói: “các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3”. Theo con, Tí nói đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Trong các số sau số nào chia hết cho 3?

A. 235

B. 407

C. 815

D. 864

(a)  

35.

Thêm vào 37 ít nhất mấy đơn vị để 37 : 4 là phép chia hết?

(a)  

36.

Số tự nhiên lớn nhất có 2 chữ số chia hết cho 2 và 9 là

4 lines
37.

Số chia hết cho 9 là:( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

38.

Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau, chia hết cho 3 được tạo thành từ các số 9,1,2

(a)  

39.

Điền vào ô trống các số thích hợp để được số chia hết cho 9:

34☐ ; 46☐ ; 618 ☐ ; 4 ☐5

a)

2; 8; 3; 5

b)

2; 7; 3; 5

c)

2; 8; 3; 0

d)

2; 8; 2; 5

40.

Trong một phép chia có dư, số chia bằng 7 thì số dư lớn nhất có thể là:

a)

7

b)

6

c)

5

41.

Một lớp học có 45 học sinh được cô giáo chia đều vào 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

9 hàng

b)

8 hàng

c)

7 hàng

42.

Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) . 100 = 0 là :

a)

a/ 0

b)

b/ 100

c)

c/ 25

d)

d/ Một số khác

43.

Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18

a)

A) x = 15

b)

B) x =16

c)

C) x =17

d)

D) x =18

44.

Cho : 156 . ( x - 2002 ) = 156

a)

A ) x = 2001

b)

B ) x = 2000

c)

C ) x = 2003

d)

D ) x= 2002

45.

Kết quả phép tính : 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là :

a)

A. 887799

b)

B. 897897

c)

C. 879897

d)

D. 879879

46.

Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + .... + 9 + 10 kết quả là :

a)

A ) A = 54

b)

B ) A = 55

c)

C ) A = 56

d)

D ) A = 57

47.

Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là


.

a)

A ) 105

b)

B ) 106

c)

C ) 104

d)

D ) 107

48.

Số tự nhiên x trong phép tính : 23 ( x – 1 ) + 19 = 65 là :

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

C. 3

49.

Kết quả viết tích 76. 75

dưới dạng một lũy thừa là:

a)

A. 711

b)

B. 71

c)

C. 1411

d)

D. 4911

50.

Nếu x3– 42 = 22 thì x bằng:

a)

A. x = 2

b)

B. x = 3

c)

C. x = 4

d)

D.x= 5