wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải đấu tuần 4

Total questions: 51

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Theo thứ tự tăng dần các số tự nhiên, cách sắp xếp nào sau đây là đúng ?

a)

3;7;6;13

b)

3; 6;7;13

c)

13; 7;6;3

d)

13; 6; 7; 3

2.

Số nào sau đây chia hết cho 5?

A. 36.                          B. 271.                        C. 630.                        D. 843

(a)  

3.

Kết quả của phép tính 46 - 36:2 bằng:

(a)  

4.

Số nào sau đây Không phải là số nguyên tố là: ​ (a)                

A. 2                             B. 3                             C. 29                          D. 1

Choose from the below words
1
2
3
29
một số khác
5.

Trong các số sau : +14 ; 20 ; 0 ; -7 số nguyên âm là : ​ (a)  

Choose from the below words
-7
+14
0
20
6.

Số 36 chia hết cho số nào sau đây ? ​ (a)  

Choose from the below words
- 3
8
13
24
7.

Khẳng định nào sau đây Không đúng về hình lục giác đều :

a)

Hình lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau  

b)

Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau

c)

Hình lục giác có sáu góc ở các đỉnh bằng nhau

d)

Lục giác đều có 6 góc bằng nhau và bằng 60 độ

8.

Trong các hình bên hình nào có 2 đường chéo bằng nhau?

9.

Trong các hình sau hình nào có trục đối xứng

10.

Gắn tên cho các hình sau:

11.

Trong các số sau số nào thuộc tập hợp số nhiên.

A. 4.                       B. 1,2.                                  C.  −4.                                D. 3/4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Số nào sau đây chia hết cho 2 ​ (a)  

Choose from the below words
112
211
321
601
13.

Số nào sau đây là số nguyên tố ​ (a)  

Choose from the below words
39
51
43
91
14.

Kết quả phép tính (12)+(28)\left(-12\right)+\left(-28\right) là: ​ (a)  

Choose from the below words
- 40
40
16
- 16
15.

Kết quả phép tính 14+(34)14+\left(-34\right) là: (a)  

Choose from the below words
- 20
20
48
- 48
16.

Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 5cm là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

tam giác vuông cân

d)

tam giác đều

17.

Kết quả phép tính 54.(511)5^4.\left(-5^{11}\right) là: ​ (a)  

Choose from the below words

515-5^{15}  

5155^{15}
57-5^7
575^7
18.

Kết quả phép tính (-3).(-10) là: (a)  

Choose from the below words
30
-30
13
-13
19.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15m. Người ta làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để trồng cây. Diện tích đất dùng để trồng cây là ​ (a)   m2m^2

Choose from the below words
336
84
350
335
20.

Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thành 4 hàng, 6 hàng hoặc 7 hàng thì vừa đủ. Hỏi khối 6 của trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh khối 6 trong khoảng 250 đến 300.

a)

168 học sinh

b)

252 học sinh

c)

256 học sinh

d)

336 học sinh

21.

Bội của 8 là số nào sau đây:

a)

32

b)

4

c)

18

d)

54

22.

Số liền sau của - 10 là:

a)
  • - 9

b)
  • - 8

c)
  • - 11

d)

9

23.

Kết quả của phép tính 25(15)25-\left(-15\right) là: ​ (a)  

Choose from the below words
40
- 40
-10
10
24.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật.

a)

Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có các cạnh đối song song

d)

Hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau

25.

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 26, -99, -12; 0; 5 là (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
-99
-12
0
5
26
26.

Trong một ngày, nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 5 giờ là -6 oC, đến 10 giờ tăng thêm 7 oC, và lúc 12 giờ tăng thêm tiếp 3 oC. Lúc 4 giờ chiều lại giảm đi 5 độ C. Nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 12 giờ là bao nhiêu?

a)

4oC

b)
  • -1oC

c)

-16oC

d)

-22oC

27.

Các tập hợp bên dưới tập hợp nào là tập số tự nhiên

a)

{1; 2; 3; 4;....}

b)

{0; 1; 2; 3; 4;....}

c)

{1; 2; 3; 4}

d)

{0; 1; 2; 3; 4}

28.

Các ước của 8 bao gồm (a)  

Choose from the below words
1; 2; 4; 8
1; 2; 3; 4
1; 2; 4
0; 8; 16; 32
29.

Số nguyên tố là: ​ (a)  

Choose from the below words
17
45
39
51
30.

Số liền trước của - 19 là:

a)

-20

b)

20

c)

-18

d)

18

31.

Kết quả phép tính: 18:32.218:3^2.2

a)

4

b)

1

c)

18

d)

1

32.

Kết quả của phép tính: 37.75 37.(25)37.75\ -37.\left(-25\right)

a)

3700

b)

-3700

c)

1850

d)

-1850

33.

Kết quả của phép tính 202.3220-2.3^2 ​là (a)  

Choose from the below words
2
162162
1212
88
8
34.

Tổng 25 + 20 chia hết cho số nào sau đây:

a)

2 và 3

b)

2 và 5

c)

3 và 5

d)

2; 3 và 5

35.

Phân tích 75 ra thừa số nguyên tố ta được:

a)

2.3.5

b)

3.5.7

c)

3.523.5^2

d)

32.53^2.5

36.

Số nguyên âm lớn nhất là

a)

-1

b)

-100.000

c)

-99

d)

-100

37.

Số đối của -(-6) là

a)

6

b)

7

c)

-6

d)

-5

38.

Trong các hình bên hình nào là lục giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

39.

Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 12cm, chiều rộng bằng 10cm, thì chu vi hình chữ nhật đó là:

(a)  

40.

Kết quả của phép tính: 136.(46)+62.46136.\left(-46\right)+6^2.46 là:

a)

4600

b)

-4600

c)

13600

d)

-13600

41.

Kết quả của phép tính sau: 3.52+15.2226:23.5^2+15.2^2-26:2

a)

47

b)

122

c)

17

d)

77

42.

42+6220:24^2 + 6^2 - 20:2 =

a)

47

b)

122

c)

17

d)

42

43.

12:{400:[500(125+25.7)]}12:\left\{400:\left[500-\left(125+25.7\right)\right]\right\} =​ (a)  

Choose from the below words
6
4
5
15
44.

(28.272023272022):272023=\left(28.27^{2023}-27^{2022}\right):27^{2023}=

a)

0

b)

1

c)

27

d)

2700000

45.

Tìm x: 45(x9)=645-\left(x-9\right)=6

1.​ (a)   hoặc ​ (b)  

  1. 2. ​ ​ (c)   hoặc ​ (d)  

  2. 3. ​ (e)  

Choose from the below words

45+9x=645+9-x=6  

x9=456x-9=45-6  

x=654-x=6-54  

x=39+9x=39+9  

 x =48 hoc x=48-\ x\ =-48\ hoặc\ x=48  

x9=45+6x-9=45+6
x=51 + 9x=51\ +\ 9
x=60x=60
46.

Ghép các tính chất tương ứng với phép toán

a)

Giao hoán

1.

a+b=b+aa+b=b+a

b)

Kết hợp

2.

(a+b)+c=a+(b+c)\left(a+b\right)+c=a+\left(b+c\right)

c)

Cộng với 0

3.

a+0=0+a=aa+0=0+a=a

d)

cộng với số đối

4.

a+(a)=a+a=0a+\left(-a\right)=-a+a=0

47.

Hình nào dưới đây có hình ảnh là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
48.

Gắn tên các hình thích hợp

49.

Các hình sau đây hình nào chứ lục giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

50.

Hình chữ nhật có. Chọn đáp án sai (a)  

Choose from the below words
Hai đường chéo vuông góc
Bốn góc bằng 90 độ
Hai đường chéo bằng nhau
Các cạnh đối bằng nhau
51.

Số đối của 895 = ?\left|-895\right|\ =\ ?  

a)

895

b)

-895

c)

179

d)

0