wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHÂN SỐ

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

56 + 32\frac{5}{6}\ +\ \frac{3}{2}   

a)

126\frac{12}{6}  

b)

12\frac{1}{2}   

c)

146\frac{14}{6}  

d)

63\frac{6}{3}    

e)

73\frac{7}{3}  

2.

45×810×45+210\frac{4}{5}\times\frac{8}{10}\times\frac{4}{5}+\frac{2}{10}  

a)

45\frac{4}{5}  

b)

11  

c)

1410\frac{14}{10}  

3.

3,17 x 2,19

(Được làm tròn nhưng trong phạm vi phần nghìn và phần chục nghìn)

(a)  

4.

42÷84\frac{4}{2}\div\frac{8}{4}  

a)

1616\frac{16}{16}  

b)

22\frac{2}{2}  

c)

1

5.

(78,74)÷(6,35)\left(-78,74\right)\div\left(-6,35\right)  

a)

1,24

b)

12,4

c)

11,4

d)

13,4

6.

Số đối của 0,0350,035 bằng mấy?

a)

-0;035

b)

-0,035

c)

-0035

d)

0,035

7.

Số đối của 17,5-17,5 bằng máy?

a)

17,5

b)

175

c)

-1,75

d)

-17,5

8.

Phân số đối của 75\frac{7}{-5}  bằng mấy

a)

75\frac{7}{5}  

b)

75\frac{-7}{5}  

c)

75\frac{-7}{-5}  

9.

Phân số đối 58-\frac{5}{8}  bằng mấy

a)

58\frac{5}{8}  

b)

58\frac{5}{-8}  

c)

58\frac{-5}{8}  

10.

Phân số đối của 79\frac{-7}{-9}  bằng mấy?

a)

79\frac{7}{9}  

b)

79\frac{7}{-9}  

c)

79\frac{-7}{9}  

11.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

12.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

13.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

15.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

16.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

17.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

18.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

19.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

20.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

21.

Phép tính:  37+27=3+27+7=514 \frac{3}{7}+\frac{2}{7}=\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\  Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

23.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

310\frac{3}{10}  bể nước

c)

225\frac{2}{25}  bể nước

d)

35\frac{3}{5}  bể nước

24.

mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số  56\frac{5}{6}  và  38\frac{3}{8}  là:

a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

25.
a)

2/7

b)

2/12

c)

1/7

d)

7/12

26.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

27.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

28.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

29.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

30.

Tìm x biết 15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4}  

a)

x = 20

b)

x = -20

c)

x = 63

d)

x = - 63

31.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

32.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

33.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

34.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

35.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

d)

510\frac{\text{5}}{\text{10}}

36.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

37.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

38.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

39.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

40.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

41.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

42.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

3321\frac{33}{21}  

b)

117\frac{11}{7}  

c)

337\frac{33}{7}  

d)

217\frac{21}{7}  

43.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

44.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

45.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

46.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

47.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

48.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

49.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

50.

Trong các hình, hai hình có phân số đã tô màu giống nhau là: (nhiều đáp án)

a)

(1) và (4)

b)

(1) và (5)

c)

(2) và (6)

d)

(3) và (4)