wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ I - Toán 6

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Trong các đáp án sau, hãy chọn đáp án đúng.

a)

A={1;2;3;4;5}A=\left\{1;2;3;4;5\right\}  

b)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}  

c)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}  

d)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}  

2.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

a)

B = {T; A; P; H; O; P}

b)

B = {T; A; P; H}

c)

B = {T; A; P; H; O}

d)

B = {T; A; H; O}

3.

Thực hiện phép tính: 110 – 72 + 22:2 ?

Nhập kết quả vào ô dưới đây.

(a)  

4.

Giá trị của biểu thức C=23.3(30+15):42C=2^3.3-\left(3^0+15\right):4^2   là:

(a)  

5.

Tìm số tự nhiên x, thỏa mãn: (75:3+2.92):x=11\left(75:3+2.9^2\right):x=11

(a)  

6.

Cho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Thay aa  trong số 23a5\overline{23a5}  bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9.

(a)  

8.

Trong các số dưới đây, số nào chia hết cho 5.

a)

11234005

b)

1267

c)

567

d)

6559

9.

Kết quả khi phân tích 204 ra thừa số nguyên tố là:

a)

2.3.172.3.17  

b)

2.32.172.3^2.17  

c)

22.32.172^2.3^2.17  

d)

22.3.172^2.3.17  

10.

Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5.

a)

123 + 50

b)

145 300 + 34 + 570

c)

12 760 – 105

d)

875 – 234 – 120

11.

Tìm ƯCLN(128,36)ƯCLN\left(128,36\right)  

a)

4

b)

9

c)

12

d)

2

12.

Kết quả của phép tính 914+821\frac{9}{14}+\frac{8}{21}  là:

a)

4342\frac{43}{42}  

b)

3342\frac{33}{42}  

c)

2742\frac{27}{42}  

d)

4542\frac{45}{42}  

13.

Kết quả của các phân số  1315; 49; 527\frac{13}{15};\ \frac{4}{9};\ \frac{5}{27}  sau khi quy đồng là:

a)

13135;  4135; 5135\frac{13}{135};\ \ \frac{4}{135};\ \frac{5}{135}  

b)

117135; 60135; 15135\frac{117}{135};\ \frac{60}{135};\ \frac{15}{135}  

c)

117135; 12135; 25135\frac{117}{135};\ \frac{12}{135};\ \frac{25}{135}

d)

117135; 60135; 25135\frac{117}{135};\ \frac{60}{135};\ \frac{25}{135}

14.

Tìm các số tự nhiên nn   thỏa mãn: 6 chia hết cho (n+1)\left(n+1\right)  

a)

n{0;1;2;5}n\in\left\{0;1;2;5\right\}  

b)

n{0;2;3;6}n\in\left\{0;2;3;6\right\}

c)

n{0;5}n\in\left\{0;5\right\}

d)

n{6}n\in\left\{6\right\}

15.

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh, khi xếp thành các hàng 10; 12 và 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối lớp 6.

(Nhập số học sinh vào ô dưới đây)

(a)  

16.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

a)

3 > -4

b)

-5 > -9

c)

-1 < 0

d)

-9 > -8

17.

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:

(Nhập kết quả vào ô dưới đây)

(a)  

18.

Kết quả của phép tính: (- 4) . (+21) . (- 25) . (- 2) là:

(Nhập kết quả vào ô dưới đây)

(a)  

19.

Tìm số nguyên xx , thỏa mãn:   x2=81x^2=81  

a)

x=9x=9  

b)

x=9x=-9  

c)

x=9x=9   hoặc x=9x=-9  

d)

x=3x=3   hoặc x=3x=-3  

20.

Hình lục giác đều có tất cả các góc bằng nhau và bằng:

a)

60060^0  

b)

90090^0  

c)

1200120^0  

d)

1800180^0  

21.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50m và 60m thì diện tích là:

a)

300 m2300\ m^2  

b)

3000 m23000\ m^2  

c)

1500 m21500\ m^2  

d)

150 m2150\ m^2  

22.

Hình bình hành có chiều dài một cạnh là 70 dm70\ dm và chiều cao tương ứng là 50 dm50\ dm thì có diện tích là:

a)

35 m235\ m^2  

b)

3500 m23500\ m^2  

c)

17,5 m217,5\ m^2  

d)

350 m2350\ m^2  

23.

Bác An muốn lát gạch một cái sân dạng hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 12m và 9m. Tiền gạch là 130 000 đồng/m2 và tiền công lát (tính cả vật liệu khác) là 70 000 đồng/m2. Bác An phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

a)

14 040 000 đồng

b)

7 560 000 đồng

c)

21 600 000 đồng

d)

19 600 000 đồng

24.

Hình ngôi sao vàng trên quốc kỳ của nước Việt Nam ta có mấy trục đối xứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Một hình tròn có bán kính 6cm, khoảng cách từ tâm đối xứng đến các điểm nằm trên đường tròn bằng:

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

12 cm

26.

Tìm số tự nhiên xx  biết: 89  (72  2x)=4789\ -\ \left(72\ -\ 2x\right)=47  .

(Nhập kết quả tìm được vào ô dưới đây)

(a)  

27.

Tính: 32.5+23.1081:33^2.5+2^3.10-81:3  

(Nhập kết quả tính được vào ô dưới đây)

(a)  

28.

Tìm số tự nhiên x, biết: 128  3(x+4)=23128\ -\ 3\left(x+4\right)=23  .

(Nhập kết quả tìm được vào ô dưới đây)

(a)  

29.

Tính: 248:{[(455+145):1202]+121}+2021248:\left\{[(455+145):120-2]+121\right\}+2021  

(a)  

30.

Ta có số 2034 là số ...

a)

Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

b)

Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3

c)

Chia hết cho cả 3 và 9

d)

Không chia hết cho cả 3 và 9

31.

Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

a)

b - 1; b; b + 1 (bN)\left(b\in N\right)  

b)

b; b + 1; b + 2 (bN)\left(b\in N\right)

c)

2b; 3b; 4b (bN)\left(b\in N\right)

d)

b + 1; b; b - 1 (bN)\left(b\in N\right)

32.

Giá trị của tổng M = 1+3+5+...+97+99M\ =\ 1+3+5+...+97+99  là:

a)

2500

b)

2450

c)

5000

d)

5500

33.

Kết quả của phép tính 57.1857.135^7.18-5^7.13   bằng:

a)

5

b)

565^6  

c)

575^7  

d)

585^8  

34.

Biết [(x3)2+7].2=14\left[\left(x-3\right)^2+7\right].2=14   . Vậy giá trị của xx   là:

a)

0

b)

3

c)

7

d)

4

35.

Cho số M=16a0M=\overline{16a0}  . Để M chia hết cho 3; 5; 7 thì a = ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

36.

mm  là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 và mm  đều chia hết cho cả aa  và bb thì

a)

mBC(a,b)m\in BC\left(a,b\right)  

b)

mƯC(a,b)m\inƯC\left(a,b\right)  

c)

m=ƯCLN(a,b)m=ƯCLN\left(a,b\right)  

d)

m=BCNN(a,b)m=BCNN\left(a,b\right)  

37.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

a)

A={1;3;5;7;11}A=\left\{1;3;5;7;11\right\}

b)

{3;5;7;11;29}\left\{3;5;7;11;29\right\}

c)

{3;5;7;11;111}\left\{3;5;7;11;111\right\}

d)

A={1;3;5;7;11}A=\left\{1;3;5;7;11\right\}

38.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1;3}\left\{1;3\right\}  

b)

{0;3}\left\{0;3\right\}

c)

{1;5}\left\{1;5\right\}

d)

{1;3;5}\left\{1;3;5\right\}

39.

Tìm ƯCLN(16;32;112)ƯCLN\left(16;32;112\right)  ?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

40.

Số tự nhiên aa lớn nhất thỏa mãn 90 chia hết cho aa và 135 chia hết cho aa

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

41.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

a)

2 và 6

b)

3 và 10

c)

6 và 9

d)

15 và 33

42.

Một đội y tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ?

a)

36

b)

18

c)

9

d)

6

43.

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 70. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

44.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

{2;17;5;1;2;0}\left\{2;-17;5;1;-2;0\right\}  

b)

{2;17;0;1;2;5}\left\{-2;-17;0;1;2;5\right\}

c)

{17;2;0;1;2;5}\left\{-17;-2;0;1;2;5\right\}

d)

{0;1;2;5;2;17}\left\{0;1;2;5;-2;-17\right\}  

45.

Tổng các số nguyên xx thỏa mãn 10<x11-10<x\le11   là:

a)

11

b)

21

c)

0

d)

1

46.

Kết quả của phép tính 52+70-52+70  là:

a)

- 18

b)

18

c)

- 122

d)

122

47.

Trong tập hợp các số nguyên Z tất cả các ước của 5 là:

a)

1 và -1

b)

5 và -5

c)

1 và 5

d)

-1; 1; -5; 5

48.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

49.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

50.

Số nào trong các số sau là số nguyên tố?

a)

2020

b)

1143

c)

3576

d)

461

51.

Số nào trong các số sau không phải là số nguyên tố?

a)

17

b)

97

c)

2335

d)

499

52.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 nhưng không chia hết cho 5?

a)

23454

b)

34515

c)

54321

d)

93240

53.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Ước chung của hai số tự nhiên a và b là ước của ƯCLN của chúng.

b)

Bội chung của hai số tự nhiên a và b là bội của BCNN của chúng.

c)

ƯCLN(a; b) là ước của BCNN(a; b)

d)

Nếu a không chia hết cho c và b không chia hết cho c thì BCNN(a; b) cũng không chia hết cho c.

54.

Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng?

Trong hình chữ nhật:

a)

Bốn góc bằng nhau và bằng 60060^0  

b)

Hai đường chéo không bằng nhau

c)

Bốn góc bằng nhau và bằng 90090^0  

d)

Bốn cạnh bằng nhau

55.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

b)

Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau

c)

Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau

d)

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

56.

HÌnh vuông có cạnh 10cm thì chu vi của nó là:

a)

100 cm2100\ cm^2  

b)

40 cm240\ cm^2  

c)

40 cm40\ cm  

d)

80 cm80\ cm  

57.

Hình chữ nhật có diện tích 800 m2800\ m^2 , độ dài một cạnh là 40m thì chu vi của nó là:

a)

100m

b)

60m

c)

120m

d)

1600m

58.

Hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 4cm và 10cm và chiều cao bằng 4cm thì diện tích của hình thang cân đó là:

a)

14 cm214\ cm^2  

b)

28 cm228\ cm^2  

c)

56 cm256\ cm^2  

d)

160 cm2160\ cm^2  

59.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Tam giác đều có 6 trục đối xứng

b)

HÌnh chữ nhật với hai kích thước khác nhau có 4 trục đối xứng

c)

HÌnh thang cân, góc ở đáy khác 90090^0 , có đúng 1 trục đối xứng

d)

HÌnh bình hành có 2 trục đối xứng

60.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Hình lục giác đều có 6 tâm đối xứng.

b)

Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

c)

Hình tròn có tâm đối xứng là tâm của hình tròn.

d)

Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.