wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Khoa học tự nhiên

Total questions: 59

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ năng đo được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:

a)

(1) Lựa chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

(2) Tiến hành đo.

c)

(3) Ước lượng giá trị cần đo.

d)

(4) Đọc kết quả đo.

e)

(5) Ghi chép kết quả đo.

2.

Khi thực hiện hoạt động sử dụng các đồ dùng thí nghiệm cần tuân theo quy định sách là để sử dụng kĩ năng nào trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kĩ năng báo cáo

b)

Kĩ năng liên kết

c)

Kĩ năng an toàn

d)

Kĩ năng đo

3.

Khi tiến hành nghiên cứu vấn đề “Nhiệt độ có ảnh hưởng đến khả năng nảy mầm của hạt đậu”, cần xác định yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng nước tưới cho mỗi cây đậu

b)

Lượng ánh sáng chiếu vào mỗi chậu đậu

c)

Lượng không khí cho mỗi hạt đậu

d)

Nhiệt độ môi trường

4.

Học sinh dựa vào đâu để xác định vị trí của mặt trời so với chuẩn chuẩn bằng và la bàn trên mặt đất, có thể sắp xếp theo thứ tự sau:

a)

Kĩ năng đo

b)

Kĩ năng phân loại

c)

Kĩ năng xác định phương hướng

d)

Kĩ năng dự báo

5.

Để đo thời gian viên bi sắt chuyển động trên mặt phẳng nghiêng người ta sử dụng vật nào sau đây?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Thước đo độ dài

c)

Nhiệt kế

d)

Cân đồng hồ

6.

Hoạt động nào sau đây không thuộc tiến trình nghiên cứu một vấn đề khoa học tự nhiên?

a)

Đề xuất giả thuyết

b)

Thực hiện kế hoạch kiểm chứng giả thuyết

c)

Rèn luyện kĩ năng

d)

Kết luận

7.

Bước nào sau đây là bước đầu tiên trong tiến trình nghiên cứu một vấn đề khoa học tự nhiên?

a)

Đề xuất giả thuyết

b)

Lập kế hoạch kiểm chứng giả thuyết

c)

Thực hiện kế hoạch

d)

Xác định vấn đề nghiên cứu

8.

Trong các phương pháp thu thập thông tin, để mô tả hiện tượng tự nhiên cần thiết phải thực hiện các kĩ năng nào sau đây?

a)

Quan sát, đo, thực nghiệm

b)

Phân loại, dự đoán

c)

Phân tích, tổng hợp

d)

So sánh, dự báo

9.

Kĩ năng quan sát và kĩ năng phân

4 lines
10.

Cần thiết phải thực hiện các kĩ năng nào sau đây?

a)

Quan sát, đo, thực nghiệm

b)

Phân loại, dự đoán

c)

Phân tích, tổng hợp

d)

So sánh, dự báo

11.

Kĩ năng quan sát và kĩ năng phân loại thường được sử dụng ở bước nào trong tiến trình nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Hình thành giả thuyết

c)

Thu thập dữ liệu

d)

Thực hiện kế hoạch kiểm chứng

12.

Sau khi thu thập được các dữ liệu đo chiều cao cơ thể con người ở các thời điểm trong ngày, cần thực hiện kĩ năng nào sau đây?

a)

Kĩ năng quan sát

b)

Kĩ năng phân tích

c)

Kĩ năng dự đoán

d)

Kĩ năng dự báo

13.

Thời điểm người có chiều cao cao nhất theo bảng: Lần đo Thời điểm Kết quả 1 6 giờ 161,4 cm 2 12 giờ 161,8 cm 3 18 giờ 161,1 cm

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

18 giờ

d)

Cả ba thời điểm

14.

Trong hình 1.1, bình A chứa nước, bình B chứa một vật rắn không thấm nước. Khi đổ hết nước từ bình A sang bình B thì mực nước dâng lên trong bình B. Thể tích vật rắn là:

4 lines
15.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng:

4 lines
16.

Quan sát mô hình nguyên tử nhôm (Al). Mỗi nguyên tử gồm:

4 lines
17.

Nguyên tử calcium có 20 electron và 20 proton tử. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là

4 lines
18.

Có những hạt nào tham gia trong hạt nhân của nguyên tử?

4 lines
19.

Số hạt proton = số hạt neutron → Số hạt electron = số hạt proton

4 lines
20.

Cho các nguyên tử được kí hiệu bởi các chữ cái và số proton trong mỗi nguyên tử như sau (X có 5 proton, Y có 8 proton, Z có 18 proton, T có 5 proton) Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là

a)

X và T.

b)

X và Y.

c)

Y và Z.

d)

Z và T.

21.

Nguyên tố nào giúp ngăn ngừa bệnh bướu cổ ở người?

a)

Helium.

b)

Phosphorus.

c)

Iodine.

d)

Calcium.

22.

Nguyên tố hoá học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

a)

cùng số proton trong hạt nhân.

b)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

c)

cùng số neutron trong hạt nhân.

d)

cùng số electron trong hạt nhân.

23.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

Mg.

b)

Mg₂.

c)

M.

d)

Tất cả đều sai.

24.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng và carbon là kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại.

c)

hợp chất.

d)

khí hiếm.

25.

Magnesium và carbon là các

a)

nguyên tố hóa học.

b)

hợp chất.

c)

hỗn hợp.

d)

nguyên tử.

26.

Nguyên tố hóa học tham gia trong cấu tạo của xương răng và vỏ sò thuộc cùng nguyên tố hóa học

a)

Calcium.

b)

Sodium.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

27.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học.

b)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau.

c)

Kí hiệu hóa học là kí hiệu biểu thị nguyên tố hóa học.

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố hóa học biểu diễn một hay

28.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây được kí hiệu bằng 2 chữ cái?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Calcium.

d)

Phosphorus.

29.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể người?

a)

Hydrogen.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Calcium.

30.

Nếu nguyên tử của calcium là 14. Số hạt mang điện trong nguyên tử calcium là

a)

12.

b)

28.

c)

36.

d)

6.

31.

Hoàn thành bảng sau:

4 lines
32.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

7.

33.

Biết vị trí của nguyên tố X như sau: chu kì 2, nhóm VIA. Số lớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là

a)

4 và 2.

b)

2 và 6.

c)

6 và 2.

d)

2 và 4.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

35.

Ô nguyên tố dưới đây cho biết các thông tin nào?

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (4), (5).

36.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

37.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Cùng số nguyên tử.

b)

Có cùng khối lượng.

c)

Tính chất hoá học tương tự nhau.

d)

Kh

38.

lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

39.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Cùng số nguyên tử.

b)

Có cùng khối lượng.

c)

Tính chất hoá học tương tự nhau.

d)

Không có điểm chung.

40.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Li, Si, Ne, Cu.

b)

Mg, P, Ar.

c)

K, Fe, Ag.

d)

B, Al, In.

41.

Lí do những nguyên tố hoá học nhóm IA không thể thay trong tự nhiên?

a)

Vì chúng là những kim loại không hoạt động.

b)

Vì chúng là những kim loại hoạt động.

c)

Vì chúng có độ cứng rất cao.

d)

Vì chúng là kim loại kém hoạt động.

42.

Nguyên tố phi kim nhóm VIIA thường gặp là

a)

Nhôm.

b)

Cacbon.

c)

Clo.

d)

Nito.

43.

Tính theo thứ tự từ trái sang phải trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhôm IIA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

44.

Nguyên tố duy nhất không có trong bảng tuần hoàn?

a)

Neon.

b)

Helium.

c)

Argon.

d)

Cuối chu kì.

45.

Nhờ có tính chất nào mà nguyên tố silicon được sử dụng trong việc chế tạo con chip trong máy tính?

a)

Nhôm.

b)

Silicon.

c)

Silver.

d)

Chlorine.

46.

Phân loại các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

đặc khí.

47.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

Dimitri I. Mendeleev.

b)

Ernest Rutherford.

c)

Niels Bohr.

d)

John Dalton.

48.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

7.

b)

8.

c)

9.

d)

10.

49.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine.

b)

Bromine.

c)

Chlorine.

d)

Fluorine.

50.

Nhóm sau đây gồm các nguyên tố đều là Halogen?

a)

Be, Mg, Ca.

b)

Mg, Ca, Sr, Ba.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

Cho nguyên tố oxygen như hình sau. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử oxygen có 8 electron.

b)

Nguyên tố oxygen có kí hiệu ho

52.

Cho nguyên tố oxygen như hình sau. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử oxygen có 8 electron.

b)

Nguyên tố oxygen có kí hiệu hoá học là O.

c)

Nguyên tố oxygen có ô thứ 16 trong bảng tuần hoàn.

d)

Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu.

53.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Li, Na, K.

b)

C, Si.

c)

C, N, O.

d)

O, Al, Si.

54.

Hãy cho biết tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn dưới đây.

a)

Kim loại kiềm.

b)

Kim loại kiềm thổ.

c)

Kim loại chuyển tiếp.

d)

Halogen.

55.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

Một hợp chất.

b)

Một đơn chất.

c)

Một hỗn hợp.

d)

Một nguyên tố hoá học.

56.

Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất.

b)

Chỉ 2 đơn chất.

c)

Chỉ 3 đơn chất.

d)

Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa

57.

Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của đơn chất khác với phân tử của hợp chất?

a)

Số lượng nguyên tử có trong phân tử.

b)

Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.

c)

Hình dạng của phân tử.

d)

Khối lượng phân tử.

58.

Đối với phân tử Cu

a)

Một phân tử bằng đồng chứa.

b)

Một nguyên tử Cu.

c)

Rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

Tập hợp rất nhiều phân tử Cu.

59.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây có thể phân biệt giữa đơn chất và hợp chất?

a)

Kích thước của phân tử.

b)

Số lượng nguyên tử.

c)

Số lượng các phân tử.

d)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.