wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Mã 610

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

2.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

3.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

4.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

5.

Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 34\frac{3}{4}  số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?

a)

311 000 đồng

b)

113 000 đồng

c)

133 000 đồng

d)

131 000 đồng

6.

a)
b)
c)
d)
7.

a)
b)
c)
d)
8.

a)
b)
c)
d)
9.

a)
b)
c)
d)
10.

a)
b)
c)
d)
11.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn "Điểm A thuộc đường thẳng d và điểm B không thuộc đường thẳng d"

a)
b)
c)
d)
12.
a)

15

b)

29

c)

60

d)

30

13.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một điểm có thể thuộc nhiều đường thẳng.

b)

Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc đường thẳng a và có những điểm không thuộc đường thẳng a.

c)

Trên một đường thẳng chỉ có một điểm.

14.

Những khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Qua một điểm chỉ kẻ được một đường thẳng duy nhất.

b)

Trên đường thẳng chỉ có một điểm.

c)

Qua một điểm có thể kẻ được nhiều đường thẳng.

d)

Trên đường thẳng có nhiều hơn một điểm.

15.
a)

S

b)

R

c)

M

d)

A

16.

Cho xZx\in Z , biết  56x419-\frac{5}{6}\le\frac{x}{4}\le-\frac{1}{9} . Khi đó tổng giá trị x thỏa mãn là: 

a)

-10

b)

-6

c)

-3

d)

-1

17.

Cho số nguyên a thỏa mãn 3a=a3\frac{3}{a}=\frac{a}{3} . Khi đó, số các giá trị a là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Một cửa hàng có 56 kg đường. Ngày thứ nhất bán được 37\frac{3}{7} số đường, số đường ngày thứ hai bán được bằng  34\frac{3}{4}  số đường ngày thứ nhất. Số đường còn lại sau hai ngày bán là: 

a)

18

b)

24

c)

8

d)

14

19.

Cho ba vòi nước cùng chảy vào bể cạn. Vòi A chảy một mình sau 6 giờ thì đầy bể, vòi B chảy một mình mất 3 giờ thì đầy bể, vòi C mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cũng chảy một lúc trong bao lâu sẽ đầy bể?

a)

1h

b)

2h

c)

3h

d)

6h

20.

Kết quả của phép tính 97+1341557+34\frac{-9}{7}+\frac{13}{4}-\frac{1}{5}-\frac{5}{7}+\frac{3}{4} là: 

a)

95\frac{9}{5}  

b)

115\frac{11}{5}  

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

115\frac{-11}{5}  

21.

Có bao nhiêu số nguyên n để n5n+1\frac{n-5}{n+1} là một số nguyên?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

22.

Cho S=12+16+112+...+19900S=\frac{1}{2}+\frac{1}{6}+\frac{1}{12}+...+\frac{1}{9900} . Khi đó ta có: 

a)

S=1S=1  

b)

S>101100S>\frac{101}{100}  

c)

S<1S<1  

d)

S<45S<\frac{4}{5}  

23.

Cho A=121+122+123+...+135A=\frac{1}{21}+\frac{1}{22}+\frac{1}{23}+...+\frac{1}{35} . Khi đó tổng A thỏa mãn:

a)

A>12A>\frac{1}{2}  

b)

A<13A<\frac{1}{3}  

c)

A=12A=\frac{1}{2}  

d)

A<12A<\frac{1}{2}  

24.

Cho x+23=112.45x+\frac{2}{3}=\frac{-1}{12}.\frac{-4}{5} . Khi đó giá trị của x là:

a)

53\frac{-5}{3}  

b)

35\frac{-3}{5}  

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

13\frac{-1}{3}  

25.

Cho M=(925). 533(35)2. 223M=\left(-\frac{9}{25}\right).\ \frac{53}{3}-\left(-\frac{3}{5}\right)^2.\ \frac{22}{3} . Khi đó giá trị biểu thức M là: 

a)

M=9M=-9  

b)

M=9M=9  

c)

M=185M=-\frac{18}{5}  

d)

M=185M=\frac{18}{5}  

26.

Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13\frac{1}{3} quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém giờ đầu là 112\frac{1}{12} quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112\frac{1}{12} quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB? 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

16\frac{1}{6}  

27.

Đoạn thẳng AB là

a)

Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B

b)

Hình gồm hai điểm A và B

c)

Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B

d)

Hình gồm hai điểm A và B và những điểm nằm giữa A và B

28.

Một tủ sách có 400 cuốn, Hùng thu xếp được 250 cuốn. Hỏi Hùng đã thu xếp được mấy phần số sách trong tủ?

a)

83\frac{8}{3}

b)

85\frac{8}{5}

c)

38\frac{3}{8}

d)

58\frac{5}{8}

29.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}  là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

716\frac{7}{16}  

30.

Kết quả của phép chia

59÷35\frac{5}{9}\div\frac{-3}{5}  là

a)

2527\frac{25}{-27}  

b)

2527\frac{25}{27}  

c)

13\frac{-1}{3}  

d)

245\frac{-2}{45}  

31.

Số đối của phân số

137\frac{13}{7}  là

a)

137\frac{-13}{7}  

b)

137\frac{13}{-7}  

c)

(137)-\left(\frac{13}{7}\right)  

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng 

32.

Kết quả của phép tính

(2)38\left(-2\right)\cdot\frac{3}{8}  là

a)

163-\frac{16}{3}  

b)

35-\frac{3}{5}  

c)

1-1  

d)

34-\frac{3}{4}  

33.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống :
1÷231\div\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

34.

Hỗn số 512-5\frac{1}{2}  được viết dưới dạng phân số là:


a)

112\frac{-11}{2}  

b)

112\frac{11}{2}  

c)

92\frac{-9}{2}  

d)

92\frac{9}{2}  

35.

Một mảnh vải dài 240m240m  . Sau khi  bán đi  35\frac{3}{5}  mảnh vải thì số vải còn lại là:


a)

155m155m  

b)

96m96m  

c)

100m100m  

d)

118m118m  

36.

Cho hình vẽ, có bao nhiêu tam giác trong hình vẽ mà mỗi tam giác có một cạnh là đoạn thẳng AC?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Phân số 63n3\frac{6}{3n-3}  là số nguyên khi n bằng:

a)

n=1n=1  

b)

n=2;3n=2;3  

c)

n=1;0;2;3n=-1;0;-2;3  

d)

n=1;0;2;3n=-1;0;2;3  

38.

Phân số 2n+62n\frac{2n+6}{2n}  là số nguyên khi n bằng:

a)

n0n\ne0  

b)

1;1;3;3-1;1;-3;3  

c)

1;31;3  

d)

1;3;1-1;-3;1  

39.

Một cửa hàng có 56 kg đường. Ngày thứ nhất bán được 37\frac{3}{7} số đường, số đường ngày thứ hai bán được bằng  34\frac{3}{4}  số đường ngày thứ nhất. Số đường còn lại sau hai ngày bán là: 

a)

18

b)

24

c)

8

d)

14

40.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

41.

Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ số phần viên bi màu đỏ trong tổng số viên bi của Hùng là:

a)

48\frac{4}{8}

b)

34\frac{3}{4}

c)

18\frac{1}{8}

d)

38\frac{3}{8}

42.

Nghịch đảo của 1231\frac{2}{3}  là

a)

123-1\frac{2}{3}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

35-\frac{3}{5}  

43.

Những thông tin thu thập được như số, chữ, hình ảnh,… được gọi chung là gì?

a)

Số liệu

b)

Chất liệu

c)

Dữ liệu

d)

Vật liệu

44.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học.

b)

Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm

c)

Số học sinh phải thi lại môn toán

d)

Ghi lại số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá

45.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)

b)

Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 (đơn vị tính là mét)

c)

Số học sinh yêu thích bộ môn Toán.

d)

Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp

46.

Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS Đoàn Kết được cho trong bảng bên. Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng không hợp lí?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

47.

Bạn Tùng ghi nhớ năm sinh của mỗi người trong gia đình kết quả ghi lại trong bảng: Tuổi của bố, mẹ, Tùng, em Tùng lần lượt tính vào năm 2021 là

a)

34 ; 35 ; 12 ; 10

b)

35 ; 34 ; 12 ; 10

c)

87 ; 86 ; 9 ; 11

d)

1987 ; 1986 ; 2009 ; 2011

48.

Thống kê độ tuổi của một nhóm trẻ  trong một xóm đã có căn cước công dân, Bác tổ trưởng thu được kết quả sau

Hỏi số liệu nào không hợp lí.

a)

16

b)

10 và 13

c)

14

d)

17 và 18

49.

Xem bảng . Số xe bán nhiều nhất vào năm nào?

a)

2020

b)

2019

c)

2018

d)

2017

50.

Xem bảng . Số xe bán ít nhất vào năm nào?

a)

2020

b)

2019

c)

2018

d)

2017

51.

Xem bảng . Năm 2019 số xe bán được bao nhiêu xe?

a)

30

b)

40

c)

45

d)

50

52.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Thời gian giải nhanh nhất của các học sinh này là bao nhiêu?

a)

10 phút

b)

14 phút

c)

5 phút

d)

5 giây

53.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Có bao nhiêu bạn giải trong 7 phút?

a)

3 bạn

b)

8 bạn

c)

7 bạn

d)

21 bạn

54.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Có bao nhiêu bạn giải chậm nhất?

a)

1 bạn

b)

3 bạn

c)

14 bạn

d)

4 bạn

55.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Thứ hai có bao nhiêu học sinh được điểm 10 môn Toán?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

56.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Số học sinh đạt điểm 10 nhiều nhất vào thứ mấy ?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

57.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Số học sinh đạt điểm 10 ít nhất vào thứ mấy ?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

58.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Số áo bán được trong tuần 1 là bao nhiêu ?

a)

7

b)

9

c)

14

d)

15

59.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Cửa hàng bán được nhiều áo nhất trong tuần thứ mấy ?

a)

Tuần 4

b)

Tuần 3

c)

Tuần 2

d)

Tuần 1

60.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Tuần 2 bán được nhiều hơn hay ít hơn tuần 1 bao nhiêu áo ?

a)

Nhiều hơn 5 áo

b)

Ít hơn 5 áo

c)

Nhiều hơn 10 áo

d)

Ít hơn 10 áo

61.

Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sách bốn bạn Lan, Mai, Dũng, Khôi đọc trong một quý.

trong quý đó có bao nhiêu bạn đọc hơn 4 quyển sách

(a)  

62.

Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sách bốn bạn Lan, Mai, Dũng, Khôi đọc trong một quý.

Tổng số quyển sách cả bốn bạn đọc trong một quý là?

(a)