wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI Toán 7 – Phần trắc nghiệm

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là gì?

a)

Q

b)

N*

c)

Z

d)

N

2.

Căn bậc hai số học của 1616 là bao nhiêu?

a)

-4

b)

4

c)

16

d)

-16

3.

Trong các phân số phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

b)

c)

d)

4.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng?

a)

2,75I-2{,}75 \in I

b)

2,6(12)Q2{,}6(12) \in Q

c)

2I\sqrt{2} \notin I

d)

4Q\sqrt{4} \in Q

5.

So sánh hai số a=0,123456a = 0{,}123456\ldotsb=0,(123)b = 0,(123) , kết luận đúng là gì?

a)

a<ba<b

b)

a=ba=b

c)

a>ba>b

d)

không so sánh được

6.

Số đối của 23-\dfrac{2}{3} là số nào?

a)

23\dfrac{2}{3}

b)

32\dfrac{3}{2}

c)

32-\dfrac{3}{2}

d)

23\dfrac{2}{-3}

7.

Căn bậc hai số học của 8181 là bao nhiêu?

a)

9

b)

-9

c)

81

d)

-81

8.

Số hữu tỉ nào cho ta số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

32\dfrac{3}{2}

b)

2152\dfrac{1}{5}

c)

4,(25)4,(25)

d)

9-9

9.

Khẳng định nào sai?

a)

45Q\dfrac{4}{5} \in Q

b)

3R\sqrt{3} \in R

c)

πQ\pi \in Q

d)

11I\sqrt{11} \in I

10.

Chọn tất cả các cách so sánh đúng dưới đây.

a)

3,257<3,247-3{,}257<-3{,}247

b)

2,(45)<2,4(54)2,(45)<2,4(54)

c)

0,361>0,3520{,}361>0{,}352

d)

21,78<2,78-21{,}78<2{,}78

11.

Số đối của 67-\dfrac{6}{7} là số nào?

a)

76-\dfrac{7}{6}

b)

76\dfrac{7}{6}

c)

67\dfrac{6}{7}

d)

67-\dfrac{6}{7}

12.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là gì?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

R

13.

Giá trị của 49\sqrt{49} là bao nhiêu?

a)

7-7

b)

77

c)

±7\pm 7

d)

4949

14.

Khẳng định nào sai?

a)

5\sqrt{5} là số hữu tỉ

b)

Số π\pi là số vô tỉ

c)

Các số 2\sqrt{2} , 55 , 3,1-3{,}1 là số thực

d)

Các số 5\sqrt{5} , 9-9 , π\pi là các số thực

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số nguyên không phải số thực

b)

Phân số không phải số thực

c)

Số vô tỉ không phải số thực

d)

Cả ba loại số trên đều là số thực

16.

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là gì?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

I

17.

Tính 64\sqrt{64} .

a)

8-8

b)

88

c)

±8\pm 8

d)

3232

18.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để được bất đẳng thức đúng: 5,07<5,4-5{,}07<-5{,}\square 4 .

a)

1;2;;91;2;\ldots;9

b)

0;1;2;;90;1;2;\ldots;9

c)

0

d)

0;10;1

19.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống trong biểu thức 135    Q\dfrac{13}{5} \; \square \; Q là gì?

a)

\in

b)

\notin

c)

<<

d)

==

20.

Cho căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm. và x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x=ax=a

b)

x2=ax^2=a

c)

x=a2x=a^2

d)

x0x\ge 0

21.

Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

7/257/25

b)

13/5013/50

c)

5/395/39

d)

3/83/8

22.

An đọc một quyển sách trong 2 ngày. Ngày thứ nhất An đọc 1/71/7 quyển sách, ngày thứ hai An đọc 5/145/14 quyển sách. Hỏi trong 2 ngày An đọc được bao nhiêu phần quyển sách?

a)

6/216/21

b)

6/146/14

c)

7/287/28

d)

1/21/2

23.

Số đối của các số hữu tỉ sau: 0,50{,}5 ; 2-2 ; 99 ; 7/8-7/8 lần lượt là:

a)

0,5-0{,}5 ; 22 ; 99 ; 7/8-7/8

b)

0,5-0{,}5 ; 22 ; 9-9 ; 7/87/8

c)

0,5-0{,}5 ; 2-2 ; 9-9 ; 9/79/7

d)

0,5-0{,}5 ; 22 ; 9-9 ; 7/87/8

24.

Số 2=1,414213562\sqrt{2}=1{,}414213562\ldots với độ chính xác d=0,0003d=0{,}0003 . Kết quả làm tròn là:

a)

1,41421{,}4142

b)

1,414211{,}41421

c)

1,411{,}41

d)

1,4141{,}414

25.

Kết quả làm tròn số 4,526184{,}52618 với độ chính xác d=0,006d=0{,}006 là:

a)

4,5624{,}562

b)

4,534{,}53

c)

4,5274{,}527

d)

4,52624{,}5262

26.

Làm tròn số 4,5682-4{,}5682 với độ chính xác d=0,008d=0{,}008 được số:

a)

4,574{,}57

b)

4,568-4{,}568

c)

4,56-4{,}56

d)

4,57-4{,}57

27.

Cho bảng thống kê sau về số học sinh tham gia chạy việt dã của các lớp. Dựa vào bảng dữ liệu, cho biết dữ liệu của lớp nào chưa hợp lí:

a)

7A1

b)

7A2

c)

7A5

d)

7A3

28.

Biểu đồ đoạn thẳng:

a)

Trục ngang biểu diễn thời gian

b)

Trục ngang biểu diễn độ lớn của dữ liệu

c)

Trục ngang biểu diễn đại lượng đang quan tâm

d)

Tiêu đề của biểu đồ thường ghi bên trái

29.

Cho biểu đồ đường thể hiện số lượt khách đến cửa hàng tại các thời điểm trong ngày với các mốc thời gian . Hỏi lúc 13h, số lượt khách đến cửa hàng là:

a)

40

b)

50

c)

20

d)

35

30.

Dữ liệu nào dưới đây là dữ liệu định lượng?

a)

Các món ăn sáng mà các bạn lớp 7C rất thích là: bánh mì, xôi, cơm chiên, …

b)

Màu sắc khi chín của các loại trái cây là: vàng, cam, đỏ, …

c)

Các môn thể thao được tổ chức trong hội thao là: nhảy xa, bóng đá, chạy 1000m, …

d)

Thời gian làm bài tập (tính theo phút) của các bạn tổ 4 là: 4; 6; 5; 8; …

31.

Biểu đồ hình quạt biểu diễn lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam năm 2020 cho biết các tỉ lệ. Tỉ lệ gạo thơm được xuất khẩu là bao nhiêu?

a)

19%

b)

9%

c)

45,2%

d)

26,8%

32.

Dựa vào bảng số liệu , tỉ lệ học sinh xếp loại Đạt chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

25%

c)

30%

d)

50%

33.

Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?

a)

Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi

b)

Đánh giá của 4 bạn học sinh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình

c)

Cân nặng (đơn vị kilogram) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50

d)

Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, …

34.

Tỉ lệ tăng dân số Việt Nam trong một số năm gần đây được cho như sau (đơn vị %)

Năm nào có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất?

a)

2019

b)

2015

c)

2007

d)

1991

35.

Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của 5 bạn được ghi lại như sau. Kết quả của học sinh nào có thể đã bị ghi nhầm?

a)

Lan

b)

Minh

c)

Hưng

d)

Nhung

36.

Dựa vào bảng thống kê,dữ liệu về số học sinh được đánh giá , thuộc loại nào?

a)

Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.

b)

Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.

c)

Dữ liệu định tính.

d)

Dữ liệu định lượng.

37.

Biểu đồ đường về số chai nhựa lớp 7A thu được theo các ngày trong tuần cho thấy các giá trị. Số lượng chai nhựa thu được nhiều nhất trong một ngày là bao nhiêu?

a)

Thứ 6.

b)

100.

c)

80.

d)

288.

38.

TD1.1. Hình hộp chữ nhật có thuộc tính nào đúng?

a)

6 đỉnh, 12 cạnh, 3 góc vuông ở mỗi đỉnh, 4 đường chéo.

b)

8 đỉnh, 8 cạnh, 3 góc vuông ở mỗi đỉnh, 4 đường chéo.

c)

8 đỉnh, 12 cạnh, 3 góc vuông ở mỗi đỉnh, 4 đường chéo.

d)

8 đỉnh, 12 cạnh, 3 góc vuông ở mỗi đỉnh, 3 đường chéo.

39.

Thể tích của hộp quà là hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên là bao nhiêu?

a)

6 cm³.

b)

8 cm³.

c)

12 cm³.

d)

24 cm³.

40.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có mặt đáy là tam giác vuông như hình bên, với các cạnh đáy 3 cm, 4 cm, cạnh huyền 5 cm và chiều cao lăng trụ 9 cm. Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng tam giác là bao nhiêu?

a)

108 cm².

b)

100 cm².

c)

54 cm².

d)

108 cm³.

41.

Khẳng định nào sau đây là sai về một hình hộp chữ nhật?

a)

Có 8 đỉnh.

b)

Có 12 cạnh.

c)

Có 6 mặt là hình vuông.

d)

Có 6 mặt là hình chữ nhật.

42.

Quan sát hình. Thể tích của hình khối bên là bao nhiêu?

a)

216 cm².

b)

90 cm³.

c)

180 cm².

d)

216 cm³.

43.

Quan sát hình lăng trụ. Diện tích xung quanh của lăng trụ là bao nhiêu?

a)

108 cm².

b)

100 cm².

c)

54 cm².

d)

90 cm².

44.

Hình lập phương có mấy mặt bên?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

45.

Hãy cho biết diện tích xung quanh của lăng trụ là bao nhiêu?

a)

900cm2  

b)

450cm2

c)

11700cm2

d)

405cm2

46.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác với hai đáy là hai tam giác và các kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó bằng bao nhiêu?

a)

7 200 cm 2^2

b)

6 900 cm 2^2

c)

6 250 cm 2^2

d)

7 900 cm 2^2

47.

Tia phân giác của góc DOB là tia nào?

a)

Tia OF

b)

Tia OD

c)

Tia OE

d)

Tia OA

48.

Điền vào chỗ trống để được tính chất đúng: "Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc … bằng nhau"

a)

trong cùng phía

b)

kề nhau

c)

so le trong

d)

kề bù

49.

Chứng minh định lí là gì?

a)

Dùng tính toán để đi đến kết luận

b)

Dùng hình vẽ suy ra kết luận

c)

Dùng đo đạc để kết luận

d)

Dùng suy luận để từ giả thiết suy ra kết luận

50.

Quan sát hình vẽ, cho biết cặp góc nào là so le trong?

a)

A4 và B2

A4 và B2

b)

A4 và B2

A4 và B2

c)

A3 và B3

A3 và B3

d)

A4 và B1

A4 và B1

51.

Chọn câu đúng trong các câu sau.

a)

Hai đường thẳng song song có các góc đồng vị không bằng nhau.

b)

Hai đường thẳng song song có 1 điểm chung.

c)

Hai đường thẳng cắt nhau thì song song.

d)

Cả A, B, C đều sai.

52.

Cho xOy = 70°, Ot là tia phân giác của xOy. Số đo xOt bằng?

a)

30°

b)

35°

c)

40°

d)

140°

53.

Chọn cụm từ để điền vào dấu …: "Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song với đường thẳng a"

a)

chỉ có một

b)

có 2 đường thẳng

c)

có 3 đường thẳng

d)

có vô số đường thẳng

54.

Định lí bao gồm các thành phần:

a)

Giả thiết và định nghĩa

b)

Định nghĩa và kết luận

c)

Giả thiết và kết luận

d)

Định nghĩa

55.

Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN = 3 cm. Câu nào đúng?

a)

AB = 4 cm

b)

DM là đường chéo của hình lập phương

c)

BN = 3 cm

d)

BM = 3 cm

56.

Bạn An làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 25 cm, chiều rộng 20 cm, chiều cao 10 cm. Tính thể tích của chiếc hộp.

a)

900 cm³

b)

5000 cm³

c)

500 cm³

d)

4500 cm³

57.

Vỏ hộp socola hình lăng trụ tam giác có chiều cao 21 cm, hai mặt đáy là các tam giác đều có diện tích 5,2 cm². Thể tích hộp đựng kẹo đó là

a)

109,2 m³

b)

109,2 cm³

c)

109,2 cm²

d)

109,2 cm