wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 8 KÌ I - 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

2.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

3.

Đa thức x249x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(x7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x7)x\left(x-7\right)  

4.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y12xy321x^2y-12xy^3  


a)

3(x2y4xy2)3\left(x^2y-4xy^2\right)  

b)

3y(7x24xy)3y\left(7x^2-4xy\right)  

c)

3x(7xy4y2)3x\left(7xy-4y^2\right)  

d)

3xy(7x4y2)3xy\left(7x-4y^2\right)  

5.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  thành nhân tử


a)

(xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x32y3x^3-2y^3  

d)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

6.

GTNN của biểu thức A= x26x+11A=\ x^2-6x+11  đạt tại x bằng bao nhiêu

a)

6

b)

2

c)

3

d)

-6

7.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x là  

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

8.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

9.

Kết quả của phép tính (x2)(x+5)(x-2)(x+5)  bằng ?

a)

x22x10x^2-2x-10  

b)

x2+3x10x^2+3x-10  

c)

x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

x22x10-x^2-2x-10  

10.

Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 16

a)

2

b)

-3

c)

-1

d)

1

11.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

12.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

13.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

14.

(23x)3=?\left(2-3x\right)^3=?  

a)

233.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2+\left(3x\right)^3  

b)

233.22.3x+3.2.3x2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.3x^2-\left(3x\right)^3  

c)

233.22.3x+3.2.(3x)2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-\left(3x\right)^3  

d)

233.22.3x+3.2.(3x)23x32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-3x^3  

15.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

16.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

17.

Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

18.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

19.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

20.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

21.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

22.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

23.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

x1x\ne1  

b)

x=1x=1  

c)

x0x\ne0  

d)

x=0x=0  

24.

Phân thức bằng với phân thức 1xyx\frac{1-x}{y-x}  là:

a)

x1yx\frac{x-1}{y-x}  

b)

1xxy\frac{1-x}{x-y}  

c)

x1xy\frac{x-1}{x-y}  

d)

yx1x\frac{y-x}{1-x}  

25.

Kết quả rút gọn phân thức 6x2y28xy5\frac{6x^2y^2}{8xy^5}  là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

3x4y3\frac{3x}{4y^3}  

c)

2xy22xy^2  

d)

x2y2xy5\frac{x^2y^2}{xy^5}  

26.

Phân thức đối của phân thức 3xx+y\frac{3x}{x+y} là: 

a)

3xxy\frac{3x}{x-y}  

b)

x+y3x\frac{x+y}{3x}  

c)

3xx+y-\frac{3x}{x+y}  

d)

3xxy\frac{-3x}{x-y}  

27.

Phân thức nghịch đảo của phân thức 3y22x\frac{-3y^2}{2x} là: 

a)

3y22x\frac{3y^2}{2x}  

b)

2x23y-\frac{2x^2}{3y}  

c)

2x3y2\frac{2x}{3y^2}  

d)

2x3y2-\frac{2x}{3y^2}  

28.

Mẫu thức chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

x24x^2-4  

b)

3(x+2)3\left(x+2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

29.

Rút gọn phân thức 32x8x2+2x3x3+64\frac{32x-8x^2+2x^3}{x^3+64}  ta được kết quả:

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}  

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}  

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}  

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}  

30.

Thương của phép chia 3x425y5:6x25y4\frac{3x^4}{25y^5}:\frac{6x^2}{5y^4}^{ }  là:

a)

x210y\frac{x^2}{10y}  

b)

2x25y\frac{2x^2}{5y}  

c)

y210x\frac{y^2}{10x}  

d)

3y25y\frac{3y^2}{5y}  

31.

Thực hiện phép tính: 2xxyyyx+yxy\frac{-2x}{x-y}-\frac{y}{y-x}+\frac{y}{x-y}  

a)

-2(x-y)

b)

2(x-y)

c)

-2

d)

2

32.

Kết quả phép tính x2x+3+x2x+3\frac{x^2}{x+3}+\frac{-x^2}{x+3} là 

a)

2x2x+3\frac{2x^2}{x+3}  

b)

2x2x+3-\frac{2x^2}{x+3}  

c)

00  

d)

2xx+3\frac{2x}{x+3}  

33.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

34.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là

a)

hình chữ nhật

b)

hình thoi

c)

hình vuông

d)

hình thang

35.

Hình thang cân có 1 góc vuông là hình (a)  

36.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

37.

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

38.

Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm,BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17

a)

17cm

b)

6cm

c)

7cm

39.

Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là

a)

700,1100,700

b)

1100, 700,700

c)

700,700,1100

d)

Cả A,B,C đều sai

40.

Chọn khẳng định ĐÚNG:

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.

41.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:

a)

10 cm

b)

7\sqrt{7} cm

c)

28\sqrt{28} cm

d)

5 cm

42.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đố là

a)

14 cm.

b)

28 cm

c)

24 cm

d)

48 cm

43.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Tứ giác AMHN là hình gì?

a)

  Hình chữ nhật                         

b)

  Hình thang vuông

c)

Hình thang cân                                   

d)

Hình bình hành

44.

Cho hình vẽ.  Tứ giác AEDF là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

45.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

  Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

46.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) . Biết góc B = 110 độ . Tính số đo góc D?

 

a)

60

b)

70

c)

40

d)

30

47.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

48.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

49.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Tìm các công thức tính diện tích ABC trong các công thức sau ?

a)

SΔABC=12AB.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AB.AC

b)

SΔABC=12AH.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AC

c)

SΔABC=12AH.BCS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.BC

d)

SΔABC=12AH.ABS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AB

50.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

51.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

52.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm.B,\ AB=12cm,\ AC=20cm.  Diện tích tam giác  ABCABC  là

a)

192cm2192cm^2  

b)

96cm296cm^2  

c)

240cm2240cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

54.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

56.

Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

18 cm

57.

Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?

a)

5m

b)

6m

c)

8m

d)

10m

58.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là

a)

4,7 cm

b)

4,8 cm

c)

4,6 cm

d)

5 cm

59.

Với giá trị nào của x thì phân thức 3x3x+2\frac{3x-3}{x+2}  có giá trị bằng 0?

a)

x = 3

b)

x = - 3

c)

x = - 2

d)

x = 1

60.

Giá trị của x để phân thức 3x+6x+2\frac{-3x+6}{x+2}  có giá trị bằng 1 là:

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

x = - 2

61.

Tất cả giá trị nguyên của n để 2n2n32n^2-n-3  chia hết cho n2n-2  là:

a)

n=1; n=5n=1;\ n=5  

b)

n=±1; n=3; n=5n=\pm1;\ n=3;\ n=5  

c)

n=1; n=3; n=5n=1;\ n=3;\ n=5  

d)

n=±1; n=3n=\pm1;\ n=3