wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan 8

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đơn thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân lần lượt đơn thức với các hạng tử của đa thức.

2.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

3.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

4.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

5.

Kết quả của phép tính (x2)(x+5)(x-2)(x+5)  bằng ?

a)

x22x10x^2-2x-10  

b)

x2+3x10x^2+3x-10  

c)

x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

x22x10-x^2-2x-10  

6.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

7.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

8.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

9.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

11.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

13.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

14.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

15.

Viết biểu thức x3+12x2+48x+64x^3+12x^2+48x+64  dưới dạng lập phương một tổng

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x8)3\left(x-8\right)^3  

d)

(x+8)3\left(x+8\right)^3  

16.

Viết biểu thức x36x2+12x8x^3-6x^2+12x-8  dưới dạng lập phương một hiệu

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x2)3\left(x-2\right)^3  

d)

(x+2)3\left(x+2\right)^3  

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

19.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

20.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

21.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

22.

Khai triển biểu thức sau:

(3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

23.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

24.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

25.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

26.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

27.

Hãy chọn đáp án đúng: x24y2x^2-4y^2  bằng .... 

a)

(x22y)(x2+2y)\left(x^2-2y\right)\left(x^2+2y\right)  

b)

(x4y)(x+4y)\left(x-4y\right)\left(x+4y\right)  

c)

(x2y)(x+2y)\left(x-2y\right)\left(x+2y\right)  

d)

(xy)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

28.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

29.

Đa thức 14x2y21xy2+28x2y214x^2y-21xy^2+28x^2y^2  được phân tích thành

a)

xy(14x21y+28xy)xy\left(14x-21y+28xy\right)  

b)

7x2y(23y+4xy)7x^2y\left(2-3y+4xy\right)  

c)

7xy(2x3y+4xy)7xy\left(2x-3y+4xy\right)  

d)

7xy2(2x3y+4x)7xy^2\left(2x-3y+4x\right)  

30.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

31.

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

32.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

33.

Phân tích đa thức 5x210x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x10)5x(x-10)  

b)

5x(x2)5x(x-2)  

c)

5x(x22x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2x)5x(2-x)  

34.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

35.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

36.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

37.

(-x)5:(-x)3

a)

x2

b)

-x2

c)

-x

d)

(-x)8

38.

5x2y4:10x2y

a)

2y3

b)

50x4y5

c)

0,5y3

d)

0,5x4y5

39.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

40.

Kết quả của phép chia a7 :a4

a)

a3

b)

3

c)

a4

d)

a

41.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

42.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

43.

Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết

a)

n < 2

b)

n5n\ge5

c)

n5n\le5

d)

2 < n < 5

44.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

45.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

46.

Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C

a)

∠C = 550 ;∠A = 1050

b)

∠C = 600 ; ∠A = 1000

c)

∠A = 1150; ∠C = 450

d)

∠A = 1100; ∠C = 500

47.

Phát biểu nào đúng về hình thang?

a)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

d)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

48.

Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:

a)

AC = BD

b)

Tam giác ABD cân tại A

c)

BE là trung tuyến của tam giác ABC

d)

∠A + ∠C = ∠B + ∠D

49.

chọn câu đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

50.

chọn câu sai

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

51.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang

b)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy

d)

Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình

52.

Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N trung điểm AC. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

MN là đường trung bình của tam giác ABC

b)

MN song song với BC

c)

MNCB là hình thang cân

d)

MN có độ dài bằng nửa BC

53.

Chọn phát biểu sai

a)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

c)

Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

54.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB

b)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB

c)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB

55.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau

56.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

57.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

58.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

59.

2x + x + 12 = 0

a)

x= 2

b)

x= -4

c)

x= 1

d)

x= -1

60.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

61.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

62.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

63.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

64.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

65.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

66.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}