Font size
WorksheetsToan 8
Total questions: 66
Worksheet time: 34mins
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đơn thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
nhân lần lượt đơn thức với các hạng tử của đa thức.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép tính (x−2)(x+5) bằng ?
x2−2x−10
x2+3x−10
−x2+3x−10
−x2−2x−10
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A2−B2=...................................
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu
9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Khai triển biểu thức sau:
(3−x2)2 =32 − (x2)2
(3−x2)(3+x2)
9+6x2 +x4
9−6x2 +x4
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 được phân tích thành
xy(14x−21y+28xy)
7x2y(2−3y+4xy)
7xy(2x−3y+4xy)
7xy2(2x−3y+4x)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Phân tích đa thức 5x2−10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :
5x(x−10)
5x(x−2)
5x(x2−2x)
5x(2−x)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
(-x)5:(-x)3
x2
-x2
-x
(-x)8
5x2y4:10x2y
2y3
50x4y5
0,5y3
0,5x4y5
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Kết quả của phép chia a7 :a4 là
a3
3
a4
a
Phép chia nào sau đây là đúng?
35x5y2 : (-7x4y) =-5xy
18x4y3 :9x3y3=2xy
24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2
Kết quả của phép chia 4x3 : (−41x2) có hệ số là
-1
4
16
-16
Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết
n < 2
n≥5
n≤5
2 < n < 5
Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:
-36450
36450
-1
-72900
72900
Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5
321x2y2
321x5y5
21x2y2
−41x5y5
Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C
∠C = 550 ;∠A = 1050
∠C = 600 ; ∠A = 1000
∠A = 1150; ∠C = 450
∠A = 1100; ∠C = 500
Phát biểu nào đúng về hình thang?
Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình thang là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:
AC = BD
Tam giác ABD cân tại A
BE là trung tuyến của tam giác ABC
∠A + ∠C = ∠B + ∠D
chọn câu đúng
Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
chọn câu sai
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Chọn phát biểu đúng
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang
Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy
Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình
Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N trung điểm AC. Phát biểu nào sau đây sai?
MN là đường trung bình của tam giác ABC
MN song song với BC
MNCB là hình thang cân
MN có độ dài bằng nửa BC
Chọn phát biểu sai
Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau
Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
Chọn phát biểu đúng
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB
chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau
Trong hình thoi có
Bốn cạnh có độ dài khác nhau
Hai đường chéo song song
Hai đường chéo vuông góc
Hai cạnh đối không bằng nhau
Các đặc điểm của hình chữ nhật
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
2x + x + 12 = 0
x= 2
x= -4
x= 1
x= -1
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng
một nửa đáy
một phần ba đáy
một phần tư đấy
đáy
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là
đường chéo của hình thang
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
