Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 - PHÂN THỨC - Cộng trừ nhân chia

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng x2−3xx+2+7x+4x+2\frac{x^2 - 3x}{x + 2} + \frac{7x + 4}{x + 2} là:

2.

Kết quả của phép trừ x2+2x+1−3x+1\frac{x^2 + 2}{x + 1} - \frac{3}{x + 1} là:

3.

Kết quả của phép trừ x+3x2−1−1x2+x\frac{x + 3}{x^2 - 1} - \frac{1}{x^2 + x} là:

a)

−x−2x+1\frac{-x - 2}{x + 1}

b)

x+1x2−x\frac{x + 1}{x^2 - x}

c)

1x\frac{1}{x}

d)

xx+1\frac{x}{x + 1}

4.

Kết quả phép nhân 4x25y3⋅6y3x\frac{4x^2}{5y^3} \cdot \frac{6y}{3x} là:

5.

Kết quả của phép chia 3x25y2:6x225y\frac{3x^2}{5y^2} : \frac{6x^2}{25y} là:

6.

Kết quả của phép nhân hai phân thức a4\dfrac{a}{4} và 23a\dfrac{2}{3a} là

7.

Kết quả của phép nhân hai phân thức c5\dfrac{c}{5} và 1c\dfrac{1}{c} là

8.

Kết quả của phép nhân hai phân thức ab\dfrac{a}{b} và ab\dfrac{a}{b} là

9.

Kết quả của phép nhân ba phân thức 1a\dfrac{1}{a} , bc\dfrac{b}{c} và ab\dfrac{a}{b} là

10.

Kết quả của phép tính 15x210y3⋅5y3x4\dfrac{15x^{2}}{10y^{3}}\cdot\dfrac{5y}{3x^{4}} bằng

11.

Kết quả của phép chia hai phân thức a2:a5\frac{a}{2} : \frac{a}{5} là

12.

Kết quả của phép chia hai phân thức 2a:23\frac{2}{a} : \frac{2}{3} là

13.

Kết quả của phép chia hai phân thức 34:4x\frac{3}{4} : \frac{4}{x} là

14.

Kết quả của phép chia hai phân thức 2m:nm\frac{2}{m} : \frac{n}{m} là

15.

Kết quả của phép chia hai phân thức c5:5\frac{c}{5} : 5 là

a)

2525

b)

25c25c

c)

c25\frac{c}{25}

d)

cc

16.

Kết quả của phép chia hai phân thức m:m2m : \frac{m}{2} là

a)

22

b)

m2\frac{m}{2}

c)

2m2m

d)

m2m^2

17.

Kết quả của phép chia hai phân thức 1:mn1 : \frac{m}{n} là

18.

Kết quả của phép chia hai phân thức pq:1\frac{p}{q} : 1 là

a)

11

b)

pqpq

c)

qp\frac{q}{p}

d)

pq\frac{p}{q}

19.

Kết quả của phép chia hai phân thức ab:ab\frac{a}{b} : \frac{a}{b} là

20.

Kết quả của phép tính [13(xy)6]:(6x2y3)\left[\frac{1}{3}(xy)^6\right] : (6x^2y^3) bằng

a)

x4y318\frac{x^4y^3}{18}

b)

x2y312\frac{x^2y^3}{12}

c)

x3y318\frac{x^3y^3}{18}

d)

x3y412\frac{x^3y^4}{12}

21.

Kết quả của phép cộng hai phân thức a2+3a4\frac{a}{2} + \frac{3a}{4} là

22.

Kết quả của phép cộng hai phân thức 4a+3b\frac{4}{a} + \frac{3}{b} là

a)

7ab\frac{7}{ab}

b)

3b+4aab\frac{3b + 4a}{ab}

c)

3a+4bab\frac{3a + 4b}{ab}

d)

ab7\frac{ab}{7}

23.

Kết quả của phép cộng hai phân thức b3+1\frac{b}{3} + 1 là

24.

Kết quả của phép cộng hai phân thức m2+m3+m6\frac{m}{2} + \frac{m}{3} + \frac{m}{6} là

25.

Kết quả của phép cộng hai phân thức x6+x−23\frac{x}{6} + \frac{x - 2}{3} là

26.

Kết quả của phép cộng hai phân thức x+14+x+27\frac{x + 1}{4} + \frac{x + 2}{7} là

27.

Kết quả của phép cộng hai phân thức x+12+x−23\frac{x + 1}{2} + \frac{x - 2}{3} là

28.

Kết quả của phép cộng hai phân thức 1x+2x−1\frac{1}{x} + \frac{2}{x - 1} là

a)

3x+1x2−x\frac{3x + 1}{x^2 - x}

b)

32x−1\frac{3}{2x - 1}

c)

3x−1x2−x\frac{3x - 1}{x^2 - x}

d)

x+1x(x−1)\frac{x + 1}{x(x - 1)}

29.

Kết quả của phép cộng hai phân thức a+b3+b−a2\frac{a + b}{3} + \frac{b - a}{2} là

a)

5b+a6\frac{5b + a}{6}

b)

a2−b26\frac{a^2 - b^2}{6}

c)

3a−b6\frac{3a - b}{6}

d)

5b−a6\frac{5b - a}{6}

30.

Kết quả của phép cộng hai phân thức x+1x−1+xx+1\frac{x + 1}{x - 1} + \frac{x}{x + 1} là

a)

2x+12x\frac{2x + 1}{2x}

b)

xx−1\frac{x}{x - 1}

c)

2x2x+1\frac{2x^2}{x + 1}

d)

2x2+x+1x2−1\frac{2x^2 + x + 1}{x^2 - 1}

31.

3a+2c\frac{3}{a} + \frac{2}{c} bằng

a)

3c+2a\frac{3}{c} + \frac{2}{a}

b)

2c+3a\frac{2}{c} + \frac{3}{a}

c)

c3+a2\frac{c}{3} + \frac{a}{2}

d)

c2+a3\frac{c}{2} + \frac{a}{3}

32.

Kết quả của phép cộng hai phân thức x2−1x+1+0\frac{x^2 - 1}{x + 1} + 0 là

33.

Kết quả của phép trừ hai phân thức a3−2a5\frac{a}{3} - \frac{2a}{5} là

a)

11a15\frac{11a}{15}

b)

a15\frac{a}{15}

c)

−a15-\frac{a}{15}

d)

a2\frac{a}{2}

34.

Kết quả của phép trừ hai phân thức a4−a\frac{a}{4} - a là

a)

14\frac{1}{4}

b)

−3a4-\frac{3a}{4}

c)

44

d)

3a4\frac{3a}{4}

35.

Kết quả của phép trừ hai phân thức a2a−2b27b\frac{a}{2a} - \frac{2b^2}{7b} là

a)

7−4b14\frac{7-4b}{14}

b)

2b7\frac{2b}{7}

c)

7−2b14\frac{7-2b}{14}

d)

7+4b14\frac{7+4b}{14}

36.

Kết quả của phép trừ ba phân thức a2−a3+a4\frac{a}{2} - \frac{a}{3} + \frac{a}{4} là

a)

−a12-\frac{a}{12}

b)

5a12\frac{5a}{12}

c)

7a12\frac{7a}{12}

d)

a12\frac{a}{12}

37.

Kết quả của phép trừ hai phân thức 4x−1xy\frac{4}{x} - \frac{1}{xy} là

a)

3y\frac{3}{y}

b)

3x2y\frac{3}{x^{2}y}

c)

4y−1xy\frac{4y-1}{xy}

d)

4y−xxy\frac{4y-x}{xy}

38.

Kết quả của phép trừ hai phân thức 3−x43 - \frac{x}{4} là

39.

Kết quả của phép trừ hai phân thức x6−2−x5\frac{x}{6} - \frac{2-x}{5} là

a)

−x−1230\frac{-x-12}{30}

b)

11x−126\frac{11x-12}{6}

c)

11x−1230\frac{11x-12}{30}

d)

−x−126\frac{-x-12}{6}

40.

Kết quả của phép trừ hai phân thức 2x−15−x4\frac{2x-1}{5} - \frac{x}{4} là

a)

3x−420\frac{3x-4}{20}

b)

13x−420\frac{13x-4}{20}

c)

3x−120\frac{3x-1}{20}

d)

13x−120\frac{13x-1}{20}

41.

Kết quả của phép trừ hai phân thức 1−3x4−2x+13\frac{1-3x}{4} - \frac{2x+1}{3} là

a)

x−112\frac{x-1}{12}

b)

−17x−112\frac{-17x-1}{12}

42.

Kết quả của phép tính xx−y⋅x−yy\dfrac{x}{x - y} \cdot \dfrac{x - y}{y} bằng

a)

xy\dfrac{x}{y}

b)

x2y2\dfrac{x^2}{y^2}

c)

x2y\dfrac{x^2}{y}

d)

xy2\dfrac{x}{y^2}

43.

Kết quả của phép tính 1−zx2⋅1y⋅x3z−1\frac{1-z}{x^2}\cdot\frac{1}{y}\cdot\frac{x^3}{z-1} bằng

a)

−xy-\frac{x}{y}

b)

xy\frac{x}{y}

c)

x2y2\dfrac{x^2}{y^2}

d)

z−1x2yz−1\dfrac{z - 1}{x^2 yz - 1}

44.

Phân thức x−yx - y là phân thức nghịch đảo của phân thức nào dưới đây?

a)

1x−y\dfrac{1}{x - y}

b)

−1x−y\dfrac{-1}{x - y}

c)

1x+y\dfrac{1}{x + y}

d)

1y−x\dfrac{1}{y - x}

45.

Phân thức x+12x−y\dfrac{x+1}{2x - y} là phân thức nghịch đảo của phân thức nào dưới đây?

a)

2x−yx+1\dfrac{2x - y}{x + 1}

b)

2y−xx+1\dfrac{2y - x}{x + 1}

c)

x−12x−1\dfrac{x - 1}{2x - 1}

d)

x+12x\dfrac{x + 1}{2x}

46.

Phân thức x2y+13x2y+2x\dfrac{x^2y+1}{3x^2y+2x} là phân thức nghịch đảo của phân thức

a)

3x2y+2xx2y+1\dfrac{3x^2y+2x}{x^2y+1}

b)

x2y−13x2y+2x\dfrac{x^2y-1}{3x^2y+2x}

c)

12x\dfrac{1}{2x}

d)

x2y+13x2y−2x\dfrac{x^2y+1}{3x^2y-2x}

47.

Kết quả của phép chia hai phân thức mn:nm\dfrac{m}{n}:\dfrac{n}{m} là

48.

Kết quả của phép tính 4x225y2:2x5y\dfrac{4x^2}{25y^2}:\dfrac{2x}{5y} bằng

49.

Thực hiện phép tính

x+1x+2⋅x+2x+3:x+1x+3\frac{x+1}{x+2}\cdot\frac{x+2}{x+3}:\frac{x+1}{x+3}

thì được kết quả là:

50.

Rút gọn biểu thức A=x−1x⋅(x2+x+1+x3x−1)A=\frac{x-1}{x}\cdot\left(x^2+x+1+\frac{x^3}{x-1}\right) được kết quả là:

51.

Cho A⋅13x−1=6x2+2x9x2−1A\cdot\frac{1}{3x-1}=\frac{6x^2+2x}{9x^2-1} thì phân thức A là:

52.

Kết quả của phép nhân hai phân thức x2⋅1\frac{x}{2}\cdot1  là

53.

Kết quả của phép nhân hai phân thức

−12⋅(2x−4y)-\frac{1}{2}\cdot\left(2x-4y\right)

54.

Kết quả của phép tính

x+1x−1−x+1x−2⋅x2−2xx−1\frac{x+1}{x-1}-\frac{x+1}{x-2}\cdot\frac{x^2-2x}{x-1} là:

55.

Kết quả của phép tính (−x2y2z):(−x3yz2)\left(-\frac{x^2y^2}{z}\right):\left(-\frac{x^3y}{z^2}\right)  bằng

56.

Hai phân thức 2xx+1\frac{2x}{x+1}  và xx−1\frac{x}{x-1} có mẫu thức chung là

a)

(x+1)(x−1)\left(x+1\right)\left(x-1\right)

b)

x+1x+1

c)

x−1x-1

d)

x(x−1)x\left(x-1\right)

57.

Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức 3xx2−4\frac{3x}{x^2-4} và xx+2\frac{x}{x+2}  là

a)

x2−4x^2-4

b)

x+2x+2

c)

x−2x-2

d)

(x2−4)(x+2)\left(x^2-4\right)\left(x+2\right)

58.

Kết quả của phép tính x2−16x+2⋅2xx+4+x2−16x+2⋅2−xx+4\frac{x^2-16}{x+2}\cdot\frac{2x}{x+4}+\frac{x^2-16}{x+2}\cdot\frac{2-x}{x+4}

a)

x−4x-4

b)

x+4x+4

c)

1x−4\frac{1}{x-4}

d)

1x+4\frac{1}{x+4}

59.

Kết quả của phép tính xy−1xy+1yz+1xy+y−1yz\frac{xy-1}{xy}+\frac{1}{yz}+\frac{1}{xy}+\frac{y-1}{yz}

60.

Kết quả của phép tính xx+3+1x−3+3x+3+13−x\frac{x}{x+3}+\frac{1}{x-3}+\frac{3}{x+3}+\frac{1}{3-x}

61.

Nếu −5x+52xy−−9x−72xy=bx+cxy\frac{-5x+5}{2xy}-\frac{-9x-7}{2xy}=\frac{bx+c}{xy}

Tổng b+c=b+c= .....?

62.

Cho a,ba,b là các số thực sao cho 3x+1(x+1)(x−2)=ax+1+bx−2\frac{3x+1}{(x+1)(x-2)}=\frac{a}{x+1}+\frac{b}{x-2}

63.

Kết quả của x+4x2−4−1x2+2x\frac{x+4}{x^2-4}-\frac{1}{x^2+2x} là

a)

x+1x(x−2)\frac{x+1}{x(x-2)}

b)

x3+3x−2x(x2−4)\frac{x^3+3x-2}{x(x^2-4)}

c)

x2−3x−2x(x2−4)\frac{x^2-3x-2}{x(x^2-4)}

d)

x−1x(x−2)\frac{x-1}{x(x-2)}

64.

Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một năm (tính theo %) là xx .

Để sau một năm, người gửi được lãi aa đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là

a)

100ax\frac{100a}{x} đồng

b)

ax+100\frac{a}{x+100} đồng

c)

ax+1\frac{a}{x+1} đồng

d)

100ax+100\frac{100a}{x+100} đồng

65.

Một tàu du lịch chạy xuôi dòng 12 km, sau đó quay ngược lại để trở về điểm xuất phát.

Biết rằng vận tốc của tàu khi nước yên lặng là 8 km/h và vận tốc của dòng nước là xx (km/h).

Biểu thức biểu thị tổng thời gian tàu chạy là......

a)

128+x\frac{12}{8+x} giờ

b)

33 giờ

c)

128+128+x\frac{12}{8}+\frac{12}{8+x} giờ

d)

128+x+128−x\frac{12}{8+x}+\frac{12}{8-x} giờ