wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 — Trắc nghiệm và Tự luận

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 44

a)

±2\pm 2

b)

2-2

c)

22

d)

16\sqrt{16}

2.

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là

a)

Q\mathbb{Q}

b)

I\mathbb{I}

c)

R\mathbb{R}

d)

Z\mathbb{Z}

3.

Mai thu thập dữ liệu: Các loại nước giải khát gồm nước cocacola; nước chanh; nước suối; nước cam. Hãy cho biết dữ liệu trên thuộc loại nào trong các loại sau?

a)

Số liệu

b)

Dữ liệu là số, không thể sắp thứ tự

c)

Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự

d)

Dữ liệu là số, không thể sắp thứ tự

4.

Nếu x=5|x|=5 thì ta có

a)

x=5x=5

b)

x=5x=-5

c)

x=5x=5 ; x=5x=-5

d)

Không có giá trị của xx

5.

Cho tam giác MNPMNP . Khi đó tổng 3 góc M+N+PM+N+P bằng bao nhiêu độ?

a)

9090^\circ

b)

180180^\circ

c)

100100^\circ

d)

120120^\circ

6.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

b)

Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

c)

Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

d)

Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

7.

Cho ABC\triangle ABCDEF\triangle DEFAB=DEAB=DE , A=D=90\angle A=\angle D=90^\circ , B=E\angle B=\angle E . Biết AC=9cmAC=9\,\text{cm} . Tính độ dài DFDF .

a)

10cm10\,\text{cm}

b)

5cm5\,\text{cm}

c)

9cm9\,\text{cm}

d)

7cm7\,\text{cm}

8.

Cho ABC\triangle ABC cân tại AA , A=40\angle A=40^\circ . Tính B\angle B .

a)

7070^\circ

b)

140140^\circ

c)

4040^\circ

d)

100100^\circ

9.

Thực hiện phép tính 3516:(45)4516:(45)35\dfrac{1}{6}:\left(-\dfrac{4}{5}\right)-45\dfrac{1}{6}:\left(-\dfrac{4}{5}\right) .

(a)  

10.

Thực hiện phép tính 8125(12)29534\sqrt{\dfrac{81}{25}\left(-\dfrac{1}{2}\right)^2}-\left| -\dfrac{9}{5}\right|\cdot\dfrac{3}{4} .

(a)  

11.

Tìm xx , biết x+78=12x+\dfrac{7}{8}=-\dfrac{1}{2} .

(a)  

12.

Tìm tất cả giá trị của xx thỏa mãn x53+14=116\left|x-\dfrac{5}{3}\right|+\dfrac{1}{4}=1\dfrac{1}{6} . Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

x=3112x=\dfrac{31}{12}

b)

x=34x=\dfrac{3}{4}

c)

x=53x=\dfrac{5}{3}

d)

x=34x=-\dfrac{3}{4}

13.

Bác An gửi tiết kiệm 300300 triệu đồng với lãi suất 4,5%4{,}5\% /năm. Tính số tiền lãi bác An nhận được sau 11 năm.

(a)  

14.

Phần số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,3?

a)

13\dfrac{1}{3}

b)

93\dfrac{-9}{3}

c)

620\dfrac{6}{20}

d)

620\dfrac{-6}{20}

15.

Nếu x=4\sqrt{x}=4 thì x bằng bao nhiêu?

a)

16-16

b)

44

c)

222-2

d)

1616

16.

Hai góc đối đỉnh thì có tính chất nào?

a)

Bằng nhau

b)

Có tổng số đo bằng 180180^{\circ}

c)

Kề nhau

d)

Kề bù

17.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm: “Qua một điểm O ngoài một đường thẳng, ........ đường thẳng song song với đường thẳng đó.”

a)

có vô số

b)

chỉ có một

c)

có hai

d)

có ba

18.

Cho ABC=MNP\triangle ABC = \triangle MNP . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

ABC=MNP\angle ABC = \angle MNP

b)

ABC=MPN\angle ABC = \angle MPN

c)

AB=MPAB = MP

d)

BC=MPBC = MP

19.

Cho ABC=MNP\triangle ABC = \triangle MNP biết A=40\angle A = 40^{\circ}B=70\angle B = 70^{\circ} . Số đo góc PP bằng bao nhiêu?

a)

4040^{\circ}

b)

7070^{\circ}

c)

2020^{\circ}

d)

5050^{\circ}

20.

Dãy dữ liệu nào sau đây không phải là số liệu?

a)

Cân nặng của năm bạn: 41, 43, 45, 40, 50

b)

Điểm trung bình môn Toán của 3 học sinh: 5,5; 6,5; 7,8

c)

Tên của 3 bạn học sinh giỏi lớp 7A: An, Bình, Cường

d)

Số lượng học sinh giỏi của lớp 7A, 7B, 7C là 12; 13; 18

21.

Bạn An đã phỏng vấn vài bạn trong lớp và thu được dữ liệu về cân nặng (kg) của năm bạn: 43; 45; 40; 38; 41. Dữ liệu bạn An thu được thuộc loại nào?

a)

Dữ liệu định lượng

b)

Dữ liệu định tính

c)

Vừa là dữ liệu định lượng, vừa là dữ liệu định tính

d)

Chưa xác định được

22.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 27:17:(137)\dfrac{2}{7}:\dfrac{1}{7}:(1-\dfrac{3}{7}) .

4 lines
23.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): (59)2119+(2818)2119\left(-\dfrac{5}{9}\right)\cdot\dfrac{21}{19}+\left(-\dfrac{28}{18}\right)\cdot\dfrac{21}{19} .

4 lines
24.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 425+4595(13)2+0,75\sqrt{\dfrac{4}{25}}+\left|\dfrac{4}{5}\right|-\dfrac{9}{5}\cdot\left(-\dfrac{1}{3}\right)^2+0{,}75 .

4 lines
25.

Tìm số hữu tỉ x, biết: 3252:x=310\dfrac{3}{2}-\dfrac{5}{2}:x=\dfrac{3}{10} .

4 lines
26.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA . Tia phân giác của góc BACBAC cắt ACAC tại MM . Lấy điểm DD thuộc BCBC sao cho BD=BABD=BA . Chứng minh ABMDBM\triangle ABM \cong \triangle DBM .

4 lines
27.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA và các điểm như trên. Chứng minh MDBCMD\perp BC .

4 lines
28.

Với các điểm như trên, tia MDMD cắt tia BABA tại EE . Chứng minh BEC\triangle BEC cân tại BB .

4 lines
29.

Số đối của số hữu tỉ 13-\frac{1}{3}

a)

3-3

b)

33

c)

13\frac{1}{3}

d)

13-\frac{1}{3}

30.

Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

a)

0,2=0,02\sqrt{0{,}2}=0{,}02

b)

16=4\sqrt{16}=-4

c)

0,04=0,2\sqrt{-0{,}04}=0{,}2

d)

0,04=0,2\sqrt{0{,}04}=0{,}2

31.

Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Số đường thẳng qua A và song song với d là

a)

00

b)

11

c)

22

d)

Vô số

32.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

b)

Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

c)

Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

d)

Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

33.

Tam giác ABCABCDEFDEFA=E,  B=F,  D=C,  AB=EF,  BC=FD,  AC=EDA=E,\; B=F,\; D=C,\; AB=EF,\; BC=FD,\; AC=ED . Khi đó ta có

a)

ABC=DEF\triangle ABC = \triangle DEF

b)

ABC=EFD\triangle ABC = \triangle EFD

c)

ABC=AFDE\triangle ABC = \triangle AFDE

d)

ABC=ΔDFE\triangle ABC = \triangle \Delta DFE

34.

Bài 4 (3 điểm). Cho tam giác ABCABCAB=ACAB=AC . Tia phân giác góc AA cắt BCBCHH . a) Chứng minh ABH=ACH\triangle ABH=\triangle ACH . b) Chứng minh HH là trung điểm của BCBC . c) Vẽ HDABHD\perp AB ( DABD\in AB ) và HEACHE\perp AC ( EACE\in AC ). Chứng minh DEBCDE\parallel BC .

4 lines
35.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

12Q\dfrac{1}{2} \in \mathbb{Q}

b)

15N-15 \in \mathbb{N}

c)

3,5Z3{,}5 \in \mathbb{Z}

d)

53I\dfrac{5}{3} \in \mathbb{I}

36.

Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

16\dfrac{1}{6}

b)

325\dfrac{3}{25}

c)

318\dfrac{3}{18}

d)

215\dfrac{2}{15}

37.

Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng a?

a)

Không có

b)

Có duy nhất một

c)

Có ít nhất một

d)

Có vô số

38.

Cho tam giác ABC cân tại C. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB=BCAB = BC

b)

AB=ACAB = AC

c)

A=B\angle A = \angle B

d)

B=C\angle B = \angle C

39.

Cho ABCMNP\triangle ABC \cong \triangle MNP và biết AB=5cmAB = 5\,\text{cm} . Cạnh nào của MNP\triangle MNP có độ dài bằng 5cm5\,\text{cm} ?

a)

PNPN

b)

MNMN

c)

MPMP

d)

Không có cạnh nào

40.

Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?

a)

Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: Đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi.

b)

Đánh giá của 4 bạn về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình.

c)

Điểm kiểm tra giữa học kì 1 của một số học sinh khối 7: 5; 7; 5; 3,5; 10; 5;\ 7;\ 5;\ 3{,}5;\ 10;\ \ldots

d)

Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, \ldots

41.

Thực hiện phép tính 1523:615\dfrac{1}{5}-\dfrac{2}{3}:\dfrac{6}{15} . Ghi kết quả rút gọn.

(a)  

42.

Tìm xx biết x15=23x-\dfrac{1}{5}=\dfrac{2}{3} .

(a)  

43.

Giải phương trình 2x1=6|2x-1|=6 . Chọn tất cả nghiệm đúng.

a)

x=72x=\dfrac{7}{2}

b)

x=52x=\dfrac{5}{2}

c)

x=52x=-\dfrac{5}{2}

d)

x=72x=-\dfrac{7}{2}

44.

Chọn đáp án đúng. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

−4 ∈ N

b)

2\sqrt{2} ∈ Q

c)

0,75 ∈ R

d)

27-\dfrac{2}{7} ∈ I

45.

Chọn đáp án đúng. Căn bậc hai số học của 81 bằng:

a)

81

b)

9

c)

−9

d)

−81

46.

Chọn đáp án đúng. Làm tròn số 2,4637 với độ chính xác 0,05 được kết quả là:

a)

2,5

b)

2,46

c)

2,464

d)

2

47.

Chọn đáp án đúng. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Số học sinh thích môn bóng đá.

b)

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).

c)

Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ.

d)

Các màu mà bạn Nam thích.

48.

Chọn đáp án đúng. Nếu ABC=MNP\triangle ABC = \triangle MNP thì:

a)

A = M

b)

A = N

c)

B = P

d)

C = M

49.

Chọn đáp án đúng. Cho DEF\angle DEFD=30D = 30^{\circ} ; F=70F = 70^{\circ} , khi đó số đo của E bằng:

a)

3030^{\circ}

b)

6060^{\circ}

c)

8080^{\circ}

d)

9090^{\circ}

50.

Chọn đáp án đúng. Cho I là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

IA = IB

b)

IA < IB

c)

IA > IB

d)

IA ⟂ IB

51.

Chọn đáp án đúng. Trong các câu sau, câu nào cho ta một định lí:

a)

Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

b)

Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Nếu hai đường thẳng cùng cắt một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

d)

Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

52.

Cho ABC\triangle ABCAB=ACAB = AC . Gọi M là trung điểm của BCBC . Chứng minh AMB=AMC\triangle AMB = \triangle AMC .

4 lines
53.

Cho ABC\triangle ABCAB=ACAB = AC . Gọi M là trung điểm của BCBC . Chứng minh AM là tia phân giác của góc A.

4 lines
54.

Tìm giá trị nhỏ nhất của A=59(x+1)2A = \dfrac{5}{9 - (x + 1)^{2}} .

4 lines
55.

Giải phương trình giá trị tuyệt đối x53+14=116\left|x - \tfrac{5}{3}\right| + \tfrac{1}{4} = 1\tfrac{1}{6} . Chọn tất cả nghiệm đúng.

a)

3112\tfrac{31}{12}

b)

34\tfrac{3}{4}

c)

53\tfrac{5}{3}

d)

3112-\tfrac{31}{12}

56.

Cho hình vẽ: ABC\triangle ABC cân tại AA ; MM là trung điểm của BCBC ; NN là trung điểm của ABAB ; ND=NCND = NC . Chứng minh ABM=ACM\triangle ABM = \triangle ACM .

4 lines
57.

Cho hình vẽ: ABC\triangle ABC cân tại AA ; MM là trung điểm của BCBC ; NN là trung điểm của ABAB ; ND=NCND = NC . Chứng minh ADBCAD \parallel BC .

4 lines
58.

Giải phương trình: 212x154=14\left|2-\frac{1}{2}x\right|-\frac{15}{4}=\frac{1}{4}

(a)  

59.

Giải phương trình: 25+35:x=0,5\frac{2}{5} + \frac{3}{5} : x = 0{,}5

(a)  

60.

Giải phương trình: 2x1=6|2x - 1| = 6

(a)