wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

34 Z\frac{3}{4}\in\ Z  

a)

Đúng

b)

Sai

2.

34 Q\frac{-3}{4}\in\ Q  

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Điền kí hiệu thích hợp vào dấu ( ... ) 35 12\frac{3}{-5}\cdots\ \frac{1}{2}  

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Điền kí hiệu thích hợp vào dấu ( ... )   8,2  .... 8,2\left|-8,2\ \right|\ ....\ 8,2  

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Điền kí hiệu thích hợp vào dấu ( ... )    64 .... 49\sqrt[]{64}\ ....\ \sqrt[]{49}  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Làm tròn số 118,25 đến chữ số hàng đơn vị

(a)  

7.

333 : 111

(a)  

8.

Tam giác ABC có góc A = 60060^0  , B = 1000\angle B\ =\ 100^0  , góc C = ?

a)

20020^0  

b)

30030^0  

c)

60060^0  

9.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

10.

Một con cua có 8 chân hỏi 10 cua có bao cái càng

(a)  

11.

Số được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
12.

Kết quả phép tính 34+54\frac{-3}{4}+\frac{5}{4}  

(a)  

13.

x + 25 = 100

(a)  

14.

49\sqrt[]{49} = ?

a)

49

b)

- 49

c)

7 và -7

d)

7

15.

Cho 15x=57\frac{15}{x}=\frac{5}{7}  thì giá trị của x là:

a)

25

b)

21

c)

30

d)

20

16.

Cho góc xBy đối đỉnh với góc x'By' = 60060^0 . Tính số đo góc x'By'

a)

60060^0  

b)

30030^0  

c)

90090^0  

d)

1200120^0  

17.

Chọn câu đúng:

a)

 N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

18.

Cho |x| = 4 thì:

a)

x = 4

b)

 x = −4

c)

x = 4 hoặc x = −4

d)

 x =  0

19.

Cho đẳng thức 8.9 = 6.12 ta lập được tỉ lệ thức là

a)

126=98\frac{12}{6}=\frac{9}{8}  

b)

86=129\frac{8}{6}=\frac{12}{9}  

c)

612=89\frac{6}{12}=\frac{8}{9}  

d)

\frac{6}{8}=\frac{12}{9}86​=912​

20.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1 = 55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là:

a)

55°55\degree  

b)

125°125\degree  

c)

35°35\degree  

d)

60°60\degree  

21.

Biết ∠M3 = ∠N2 = 140°. Tính ∠M4 + ∠N2

a)

40°

b)

80°

c)

180°

d)

140°

22.

Với a//b. Số đo của góc K2 trong hình vẽ sau là

a)

130°130\degree

b)

50°50\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

23.

Câu 5: Cho hình vẽ dưới đây. Tính x và y biết a // b

a)
b)
c)
d)
24.

Cho đường thẳng a và điểm A không thuộc a. Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng b đi qua A và song song với a?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng b, c cùng đi qua A và song song với a thì hai đường thẳng đó

a)

Song song

b)

Cắt nhau

c)

Vuông góc

d)

Trùng nhau

26.

Vẽ hai đường thẳng a, b sao cho a // b. Vẽ đường thẳng c cắt a tại điểm A. Hỏi c có cắt b hay không?​

a)

b)

Không

c)

Chưa thể kết luận

27.

a, b là hai đường thẳng song song với nhau, một đường thẳng c cắt ab thì mỗi cặp góc so le trong bằng nhau, mỗi cặp góc đồng vị bằng nhau.

Khẳng định trên đúng hay sai?​

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu 1. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác là:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Nếu hai góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

29.

Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:

a)

∆HKI = ∆DEF

b)

∆HIK = ∆DEF

c)

∆KIH = ∆EDF

d)

Tất cả đều đúng

30.

Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:

a)

DF = EC

b)

DF = DC

c)

Cạnh chung DE

d)

EF = DC

e)

EF = EC

31.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

32.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

33.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

34.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

35.

Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

a)

Đường thẳng vuông góc với đoạn AB

b)

Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

c)

Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Đường thẳng vuông góc với AB tại A.

36.

1, 4 , 9 , 16, .... , .....

Hai số kế tiếp là bao nhiêu

(a)  

37.

Cho hình vẽ, chọn câu đúng

a)

AB =CE

b)

AB // CE

c)

AM = CE

d)

AB = CE; AB//CE

38.

Cho hình vẽ, khẳng định sau đúng hay sai?


Góc AKB bằng góc DCL

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

40.

Cho tam giác ABC có A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

43o43^o  

d)

Một kết quả khác

41.

Cho tam giác DEF và tam giác MNP có DE = MN, FD = MP. Hãy viết thêm điều kiện để tam giác DEF và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh

(a)  

42.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

43.

ΔABC = ΔDEF\Delta ABC\ =\ \Delta DEF  Biết AB = 4cm, EF = 6cm, DF = 7cm. Hãy tính chu vi tam giác ABC 

(a)  

44.

Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS = CA, PQ = CB. Cần thêm điều kiện gì để tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

a)

S = A\angle S\ =\ \angle A

b)

Q = B\angle Q\ =\ \angle B

c)

Q = C\angle Q\ =\ \angle C

d)

P = C\angle P\ =\ \angle C

45.

Cho hình vẽ bên, toạ độ của điểm Q là

a)

Q(0 ;-2)

b)

Q(-2 ;0)

c)

Q(-2 ;-2)

d)

Kết quả khác

46.

Số nào có thể viết được thành số hữu tỉ

a)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

Số thập phân hữu hạn

c)

số thập phân vô hạn không tuần hoàn

d)

Tất cả các số

e)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn và số thập phân hữu hạn

47.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

48.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

49.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

50.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

51.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

52.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

53.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

6335\frac{63}{35}

d)

1426\frac{14}{26}

54.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

55.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

56.

Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:

a)

6\sqrt{6}

b)

508\sqrt{\frac{50}{8}}

c)

74\sqrt{\frac{7}{4}}

d)

230\sqrt{\frac{2}{30}}