wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Merry

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

3.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

4.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

5.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

7.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

8.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

9.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

10.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

11.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

12.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

13.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

14.
1 + 1 = ___
a)
1
b)
0
c)
4
d)
2
15.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

16.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

17.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

18.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

19.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

20.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

21.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

22.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

23.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

24.

Hai đường thẳng phân biệt có một điểm chung được gọi là:

a)

Cắt nhau

b)

Song song

c)

Trùng nhau

25.

Cho hình vẽ chọn các khẳng định đúng

a)

A,B,C không thẳng hàng

b)

A, B, C thẳng hàng

c)

B nằm giữa A và C

d)

C và A nằm cùng phía đối với B

26.

Chọn các câu trả lời đúng. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

a)

M nằm giữa A và B

AB = BM

b)

M nằm chính giữa A và B

c)

M nằm giữa A và B

AM = AB

d)

M nằm giữa A và B

MA = MB

27.

Số bộ ba điểm thẳng hàng trên hình vẽ là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

28.

Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:

a)

Điểm G

b)

Điểm H

c)

Điểm K

d)

Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

29.

Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng

a)

MA=3cmMA=3cm

b)

MA=24cmMA=24cm

c)

MA=6cmMA=6cm

d)

MA=15cmMA=15cm

30.

O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Câu 5: Cạnh song song với AB là:

a)

BC

b)

AE

c)

DE

d)

CD

32.

Câu 6: Có mấy cặp cạnh song song với nhau trong hình trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Câu 9: Chọn câu đúng:

Hai đường thẳng song song thì ....

a)

cắt nhau

b)

chéo nhau

c)

không bao giờ cắt nhau

d)

vuông góc với nhau

34.

Đường thẳng a đi qua những điểm nào?

a)

N, M

b)

M, S

c)

N, S

d)

N, M, S

35.

Đường thẳng f KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

36.

Cho hình vẽ sau:

Chọn CÁC câu đúng:

a)

D ∉ m        

b)

D ∉ n        

c)

D ∈ m        

d)

Tất cả đều sai

37.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Sử dụng kí hiệu cho câu sau:

"Đường thẳng n đi qua điểm A và không đi qua điểm B. "

a)

An, BnA\notin n,\ B\in n

b)

An, BnA\in n,\ B\notin n

c)

An, BnA\notin n,\ B\notin n

d)

An, BnA\in n,\ B\in n

39.

Sử dụng kí hiệu đúng

a)

Ma;Mb;Na;Nb;M\in a;M\in b;N\in a;N\in b;

b)

Ma;Mb;Na;NbM\notin a;M\in b;N\in a;N\notin b

c)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\notin b;N\in a;N\notin b

d)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\in b;N\in a;N\notin b

40.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp:

"Hai đường thẳng song song có ... điểm chung"

(a)  

41.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp:

"Hai đường thẳng song song có ... điểm chung"

(a)  

42.

Chọn hình vẽ đúng

- Vẽ đường thẳng d

- Vẽ điểm M, Q thuộc d; N, P không thuộc d.

a)
b)
c)
d)
43.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

(a)  

44.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

45.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

46.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

48.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

49.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

50.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

51.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

52.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

53.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

54.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

56.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

57.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

58.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
59.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
60.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
61.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

62.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

63.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46