wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi có thưởng

Total questions: 60

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}  

(a)  

2.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì : 

a)

a = c

b)

a . c = b . d 

c)

a . d = b . c 

d)

b = d 

3.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

4.

Nếu e.f=d.b (e, f, d, b khác 0) thì

a)

ef=cd\frac{e}{f}=\frac{c}{d}  

b)

ed=fb\frac{e}{d}=\frac{f}{b}  

c)

ed=bf\frac{e}{d}=\frac{b}{f}  

d)

ed=fe\frac{e}{d}=\frac{f}{e}  

5.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0. Ta lập được tỉ lệ thức

a)

2x=5y\frac{2}{x}=\frac{5}{y}  

b)

5x=2y\frac{5}{x}=\frac{2}{y}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

6.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

7.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, điều nào sau đây không đúng ?

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

c)

ab=cd=ef=a+ceb+df\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}=\frac{a+c-e}{b+d-f}

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}

8.

Hai tỉ số 57\frac{5}{7}  và  1014\frac{10}{14}  có lập thành tỉ lệ thức được không vì sao ?

a)

Không được vì 57=1014\frac{5}{7}=\frac{10}{14}  

b)

Được vì  57=1014\frac{5}{7}=\frac{10}{14}  

c)

Không được vì  57<1014\frac{5}{7}<\frac{10}{14}  

d)

Được vì  57>1014\frac{5}{7}>\frac{10}{14}  

9.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5

a)

y=5,6

b)

y=6,5

c)

y = 3/28

d)

y = 20/7

10.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = 10  thì y = 6 . Hệ số tỉ lệ a là

a)

3/5

b)

5/3

c)

60

d)

Một đáp án khác

11.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

14\frac{-1}{4}

12.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

100

d)

96

13.

Một đội thợ gồm 35 người ăn hết số gạo được phân phát trong 68 ngày. Hỏi 28 người ăn hết số gạo đó trong mấy ngày?

a)

50 ngày

b)

65 ngày

c)

85 ngày

d)

100 ngày

14.

Tìm các số x, y, z biết x, y, z tỉ lệ nghịch với 3; 5; 6 và x + y + z = 42

a)

x = 18; y = 4; z =10

b)

x = 20; y = 12; z =10

c)

x = 16; y = 14; z =12

d)

x = 20; y = 10; z =12

15.

Giá trị của biểu thức xy + 5xy - 6xy tại x = 1; y = -2 là (a)  

16.

Cho hình chữ nhật có chiều rộng là x cm, chiều dài hơn chiều rộng 18cm. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

2x + 36

b)

4x + 36

c)

4x + 18

d)

2x + 18

17.

Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2M\left(y\right)=y^2+2 là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

Không có nghiệm (Vô nghiệm)

18.

Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2

a)

-9

b)

15

c)

-15

d)

9

19.

Xác định hệ số tự do của B(y)= 20-7x3+2x+16x2

a)

16

b)

20

c)

-7

d)

2

20.

Hệ số cao nhất của A(x)= 5x3-2x2+14 là bao nhiêu?

a)

14

b)

-2

c)

3

d)

5

21.

K= 25 có phải là đa thức không biến hay không?

a)

b)

Không

22.

Xác định bậc của đa thức một biến sau:

Q(y)=-12x4+8x-2x2+7+12x4

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Một hộp gồm 30 cái kẹo gồm: 15 kẹo dâu, 10 kẹo ổi và 5 kẹo cam. Bạn An bốc 10 lần (mỗi lần 1 cái) có: 5 kẹo dâu, 3 kẹo ổi và 2 kẹo cam.
- Sau An, Bảo cũng bốc thêm 10 lần có 6 kẹo dâu, 3 kẹo ổi và 1 kẹo cam

  • - Sau Bảo, Công bốc 1 lần chưa biết kết quả
    9) Tính xác suất Công bốc được kẹo ổi

a)

1/5

b)

5/9

c)

4/5

d)

2/5

24.

Biến cố không thể có xác suất bằng bao nhiêu?

a)

bằng một số bất kì

b)

1

c)

0

25.

An và Bình mỗi người gieo một con xúc xắc. Tìm xác suất của các biến cố sau: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1”

a)

16\frac{1}{6}

b)

12\frac{1}{2}

c)

0

d)

1

26.

Thực hiện tung một đồng xu một lần. Xác suất của biến cố: “Tung được mặt ngửa” là

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

1

d)

16\frac{1}{6}

27.

Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

15\frac{1}{5}

d)

1

28.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

6cm; 3cm; 4cm

c)

3cm; 5cm; 3cm

d)

2cm; 4cm; 5cm

29.

Cho tam giác ABCABC . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC

b)

BCAC<AB\left|BC-AC\right|<AB

c)

ABAC>BC\left|AB-AC\right|>BC

d)

ABBC<AC<AB+BC\left|AB-BC\right|<AC<AB+BC

30.

Cho tam giác ABC có AC > BC > AB. Khẳng định nào sau là đúng ?

a)

A < B < C\angle A\ <\ \angle B\ <\ \angle C  

b)

A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  

c)

C > A >B\angle C\ >\ \angle A\ >\angle B  

d)

C < A < B\angle C\ <\ \angle A\ <\ \angle B  

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB=6cm, cạnh AC=8cm. So sánh ba cạnh của tam giác ABC.

a)

BC > CA > AB

b)

BC > AB > CA

c)

CA > BC > AB

d)

AB > CA > BC

32.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A=B\angle A=\angle B  

b)

A=C\angle A=\angle C  

c)

A>C\angle A>\angle C  

d)

B>C\angle B>\angle C  

33.

cho hình vẽ sau. Độ dài AG = ... AD. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

22  

b)

33

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

34.

Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn thẳng AG là

a)

4,5cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

4cm

35.

Mỗi tam giác có bao nhiêu đường trung trực?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Ba đường trung trực của tam giác tính chất gì?

a)

Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác.

b)

Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba góc của tam giác.

c)

Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác.

d)

Ba đường trung trực của tam giác không cùng đi qua một điểm.

37.

Điểm cách đều 3 cạnh của một tam giác là:

a)

Giao của ba đường phân giác

b)

Giao của ba đường trung trực

c)

Trọng tâm của tam giác

d)

Trung điểm của 1 cạnh

38.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

39.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?

a)

9 mặt

b)

8 mặt

c)

5 mặt

d)

6 mặt

40.

Mỗi hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu đỉnh

a)

6 đỉnh

b)

12 đỉnh

c)

8 đỉnh

d)

9 đỉnh

41.

Các mặt bên của hình lăng trụ tứ giác là hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật.

d)

hình vuông

42.

Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình chữ nhật.

c)

hình vuông

d)

hình bình hành

43.

Chọn đáp án đúng. Hình lăng trụ đứng tam giác có:

a)

5 mặt, 9 cạnh, 12 đỉnh;

b)

6 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh;

c)

6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.

d)

5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh;

44.

Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông và có các kích thước như hình dưới đây là?

a)

52 cm2;

b)

60 cm2;

c)

72 cm2;

d)

54 cm2.

45.

Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có các kích thước như hình vẽ dưới đây là?

a)

V = 18 cm3;

b)

V = 19 cm3;

c)

V = 90 cm3.

d)

V = 80 cm3

46.

Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác được tính như nào? Biết S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác.

a)

V = S.h

b)

V = 2.S.h

c)

V = S. h2

d)

V = 2.S.h2

47.

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác được tính như thế nào? Biết C là chu vi đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác.

a)

Sxq = C.h

b)

Sxq = 2C.h

c)

Sxq = 12\frac{1}{2} C.h

d)

Sxq = 2Ch\frac{2C}{h}

48.

Trọng tâm là giao điểm của ba đường nào của tam giác?

a)

Ba đường cao

b)

Ba đường trung trực

c)

Ba đường trung tuyến

d)

Ba đường phân giác

49.

Đường cao của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh đối diện.

50.

Đường trung tuyến của tam giác là:

a)

Đường thẳng không đi qua đỉnh của tam giác nhưng vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

51.

Đường trung trực của tam giác là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.

b)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.

c)

Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác.

52.

Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Trực tâm.

c)

Li tâm

d)

Tâm

53.

Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Li tâm

c)

Trực tâm.

d)

Tâm

54.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng

a)

Có độ dài khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Cắt nhau

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

55.

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8cm và 10cm.

a)

800cm3800\text{cm}^3  

b)

400cm3400\text{cm}^3  

c)

600cm3600\text{cm}^3  

d)

500cm3500\text{cm}^3  

56.

Cho một lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên là 20 cm và đáy là một hình thang cân. Biết hình thang cân đó có độ dài cạnh bên là 13cm, độ dài hai đáy là 8cm, 18cm và chiều cao là 12cm. Khi đó diện tích toàn phần (tức là tổng diện tích các mặt) của hình lăng trụ đứng đã cho là (a)   cm2cm^2  .

57.

Câu 10: Tính thể tích của hình lăng trụ đứng sau:

a)
  • A. 16 cm3

b)
  • B. 20 cm3

c)
  • C. 26 cm3

d)
  • D. 22 cm3

58.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

100

d)

96

59.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

x1;x2x_1;x_2  là hai giá trị khác nhau của x,  y1;y2y_1;y_2  là hai giá trị tương ứng của y. Tính  x1x_1  biết  x2=3; y1=35; y2=110x_2=3;\ y_1=\frac{-3}{5};\ y_2=\frac{1}{10}  

a)

x1=18x_1=-18  

b)

x1=18x_1=18  

c)

x1=6x_1=-6  

d)

x1=6x_1=6  

60.

Các máy cày có cùng năng suất cày trên các cánh đồng có cùng diện tích thì:

a)

Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc

b)

Số máy tỉ lệ thuận với số ngày hoàn thành công việc

c)

Số ngày hoàn thành công việc bằng với số máy cày

d)

Cả A, C đều sai