wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tìm ƯCLN (84, 168):

a)

12

b)

28

c)

84

d)

168

2.

Tìm ƯC(12; 30)?

a)

{1; 2; 6}

b)

{3; 6}

c)

{1; 2; 3; 6}

d)

{0; 2; 3; 6}

3.

Tìm ƯCLN (48; 168; 360):

a)

24

b)

45

c)

40

d)

168

4.

ƯCLN(m, n) = n nếu:

a)

m ⋮ n

b)

n ⋮ m

c)

n là số lớn nhất

d)

m = n

5.

Cho biết 36 = 22.32; 60 = 22.3.5; 72 = 23.32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là:

a)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.5

b)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.32

c)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3.5

d)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3

6.

Tập hợp ƯC (4; 12) là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{0; 1; 2; 4}

c)

{1; 2; 3; 4}

d)

{1; 2; 4; 6; 12}

7.

Ước chung của 25 và 40 là:

a)

{1; 5}

b)

{0; 5}

c)

{1}

d)

{1; 5; 10}

8.

Cặp số nào dưới đây là số nguyên tố cùng nhau:

a)

4 và 5

b)

6 và 12

c)

8 và 10

d)

123 và 3

9.

Tập hợp ước chung của 30 và 45 là:

a)

{1; 3; 5; 15}

b)

{1; 3; 5}

c)

{1; 2; 3; 6}

d)

{1; 3}

10.

Một bác thợ mộc muốn làm kệ để đồ từ 2 tấm gỗ dài 18 dm và 30 dm. Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng độ dài mà không để thừa mẫu gỗ nào. Độ dài lớn nhất có thể của mỗi thanh gỗ được cắt là:

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

11.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau.

b)

B. Mọi số tự nhiên đều có ước là 0

c)

C. Số nguyên tố chỉ có đúng 1 ước là chính nó.

d)

D. Hai số nguyên tố khác nhau thì không có ước chung

12.

Tìm BCNN(38;76)

a)

A. 2888

b)

B. 37

c)

C. 76

d)

D. 144

13.

Tìm BCNN(29;58)

a)

A. 29

b)

B. 58

c)

C. 1682

d)

D. 116

14.

Tìm ƯCLN(18;60)

a)

A. 6

b)

B.30

c)

C. 12

d)

D. 18

15.

Tìm ƯCLN (24;90)

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C. 12

d)

D. 18

16.

ƯCLN của a và b là:

a)

A.bằng b nếu a chia hết cho b.

b)

B. bằng a nếu a chia hết cho b

c)

C. là ước chung nhỏ nhất của a và b

d)

D. là hiệu của 2 số a và b

17.

“Nếu a chia hết cho x, b chia hết cho x và x lớn nhất thì x là … của a  và b ”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

A. Ước chung nhỏ nhất

b)

B. Bội chung nhỏ nhất

c)

C. Bội chung lớn nhất

d)

D. Ước chung lớn nhất

18.

Tìm ƯCLN của 15,45 và 225.

a)

A. 18

b)

B. 3

c)

C. 15

d)

D.5

19.

Tìm ƯCLN của 18, 30 và 42 .

a)

A. 9

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 6

20.

Cho a = 32.5.7 ; b = 24.3.7 . Tìm ƯCLN của a và b

a)

A. ƯCLN(a,b)=3.7

b)

B. ƯCLN(a,b)=32.72

c)

C. ƯCLN(a,b)=24.5

d)

D. ƯCLN(a,b)=24.32.5.7

21.

Cho a = 23.52.11; b = 2.32.5. Tìm ƯCLN của a và b.

a)

A. ƯCLN(a,b)=23.5

b)

B. ƯCLN(a,b)=2.11

c)

C. ƯCLN(a,b)=23.32.52.11

d)

D. ƯCLN(a,b)=2.5

22.

Tìm số tự nhiên lớn nhất biết 18 chia hết cho x và 32 chia hết cho x.

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 6

23.

Tìm số tự nhiên lớn nhất biết 56 chia chết cho x và 128 chia hết cho x.

a)

A. 4

b)

B. 8

c)

C. 16

d)

D. 6

24.

Một căn phòng hình chữ nhật dài 680cm, rộng 480cm. Người ta muốn lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bị cắt xén. Hỏi viên gạch có độ dài lớn nhất là bao nhiêu?

a)

A. 5 cm

b)

B. 10 cm

c)

C. 20 cm

d)

D. 40 cm

25.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 60m, rộng 24m. Người ta chia thành những thửa đất hình vuông bằng nhau, để mỗi thửa đất đó có diện tích lớn nhất thì độ dài cạnh mỗi thửa đất đó là bao nhiêu?

a)

A. 8 m

b)

B. 24 m

c)

C. 12 m

d)

D 6 m

26.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x chia hết cho 45 và x chia hết cho 110 và x chia hết cho 75.

a)

A. 1650

b)

B. 3750

c)

C. 4950

d)

D. 3300

27.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x chia hết cho 39; x chia hết cho 65 và x chia hết cho 91.

a)

A. 1635

b)

B. 1365

c)

C. 3615

d)

D. 2730

28.

Hoa có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh và 60 viên bi vàng. Hoa muốn chia đều số bi vào các túi, sao cho mỗi túi có đủ 3 loại bi. Hỏi Hoa có thể chia vào nhiều nhất bao nhiêu túi mà mỗi túi có số bi mỗi màu bằng nhau.

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C 4

d)

D. 12

29.

Lớp 6A có 36 học sinh, lớp 6B có 54 học sinh, lớp 6C có 45 học sinh. Ba lớp cùng xếp thành hàng như nhau và không lớp nào lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất mỗi lớp có thể xếp được?

a)

A. 5

b)

B 10

c)

C 6

d)

D 9

30.

Có 60 quyển vở và 42 bút bi được chia thành từng phần. Hỏi có thể chia nhiều nhất được bao nhiêu phần để số vở và số bút bi được chia đều vào mỗi phần?

a)

A. 6

b)

B 7

c)

C 5

d)

D 8

31.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

32.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

33.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
34.

Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 3

35.

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào không đúng?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4

góc bằng nhau.

36.

Đồ vật này có dạng hình gì?

a)
b)
c)
d)
37.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

40.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

41.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

42.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

43.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

44.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
45.

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

a)

a + b

b)

a + b x 2

c)

(a + b) . 2

d)

2: (a + b)

46.

Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:

a)

a + h

b)

a . h

c)

a - h

d)

a : h

47.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

48.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

49.

Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:

a)

34 cm

b)

35 cm

c)

36 cm

d)

37 cm

50.

Hình bình hành có độ dài đường cao là 12 cm, ứng với cạnh có độ dài gấp rưỡi độ dài của đường cao. Thì diện tích là bao nhiêu ?

a)

18 cm2cm^2  

b)

216  cm2cm^2  

c)

15 cm

d)

180 cm

51.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

52.

Đâu là dấu hiệu nhận biết một hình thang (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

c)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

d)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân

53.

Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình a và hình b

c)

Hình b và hình c

54.

Trong HÌNH THANG CÂN, có:

a)

2 cạnh bên bằng nhau

b)

2 cạnh đáy bằng nhau

c)

2 đường chéo bằng nhau

d)

2 góc kề 1 đáy bằng nhau

55.

Trong các hình trên, hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

56.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

57.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

59.

Chu vi hình thang cân có độ dài  cạnh bên 10cm, độ dài 2 cạnh đáy là 20cm và 30 cm bằng: 

a)

80cm

b)

90cm

c)

100cm

d)

70cm

60.

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m, 30m, 25m, có diện tích là:

a)

1 750 m2.

b)

175 m2.

c)

875 m2.

d)

8 750 m2.

61.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

62.

Hình bên có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều?

a)

6 hình thang cân, 1 hình lục giác đều.

b)

6 hình thang cân, 2 hình lục giác đều.

c)

9 hình thang cân, 1 hình lục giác đều.

d)

9 hình thang cân, 2 hình lục giác đều.

63.

Chọn những câu trả lời đúng về hình thang cân

a)

Hình thang cân có cạnh song song

b)

Hình có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

c)

HÌnh có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

d)

Hình chữ nhật cũng là hình thang cân

e)

Hình thang cân cũng là hình chữ nhật