wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán trắc nghiệm

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {x ∈ N | x < 7}. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

a)

A. A={1;2;3;4;5;6;7}

b)

B. A={0;1;2;3;4;5;6;7}

c)

C. A={0;1;2;3;4;5;6}

d)

D. A={1;2;3;4;5;6}

2.

Số 10 trong hệ La Mã viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XIX

3.

Cho A = {x ∈ N | 10 ≤ x ≤ 14}. Chọn câu trả lời SAI?

a)

12 ∉ A

b)

11 ∈ A

c)

20 ∉ A

d)

23 ∉ A

4.

Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:

a)

( ) → [ ] → { }

b)

[ ] → ( ) → { }

c)

[ ] → { } → ( )

d)

{ } → [ ] → ( )

5.

Xét tổng 81+270+72 sẽ chia hết cho:

a)

7

b)

9

c)

8

d)

10

6.

Chọn phép tính đúng trong các câu sau:

a)

5². 5³. 5⁴ = 5⁹

b)

5¹⁰. 5³ = 5¹³

c)

5². 5³ = 5⁵

d)

5². 5³. 5⁰ = 5⁶

7.

Số nào sau đây là số nguyên tố:

a)

4

b)

8

c)

11

d)

9

8.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

d)

Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

9.

Chọn phương án sai: Tam giác đều có

a)

A. ba cạnh bằng nhau

b)

B. ba góc bằng nhau

c)

C. ba góc bằng nhau đều bằng 60°

d)

D. ba cạnh bằng nhau đều bằng 60°

10.

Khẳng định nào sau đây đúng. Trong hình vuông:

a)

Hai đường chéo không bằng nhau

b)

Bốn góc bằng nhau và bằng 90°

c)

Hai đường chéo song song

d)

Chu vi hình vuông là bình phương độ dài cạnh

11.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Hai đường chéo song song

d)

Hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

12.

Tập hợp các ước của 15:

a)

{1;3;5}

b)

{1;3;15}

c)

{1;3;5;15}

d)

{3;5}

13.

Biểu thức 3.4.5+48 chia hết cho số nào sau đây?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

12

14.

Tìm các số tự nhiên x biết: x:8; x:12 và x < 50

a)

{12; 24}

b)

{24; 48}

c)

{0;24}

d)

{0;24;48}

15.

Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết 360 : a và 720 : a

a)

180

b)

240

c)

360

d)

720

16.

Cho tập hợp A = {x ∈ N | 4 < x < 9}, tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là

a)

A. A = {4;5;6;7;8}

b)

B. A = {4;5;6;7;8;9}

c)

C. A = {4;5;6;7;9}

d)

D. A = {5;6;7;8;9}

17.

Phân tích số 590 ra thừa số nguyên tố được kết quả là:

a)

2.3.59

b)

2.5.59

c)

2.3.5.9

d)

2.5²9

18.

Kết quả của phép tính 3².5 - 5⁴:5³ là

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

19.

Một hình vuông có chu vi là 32 cm, diện tích của hình vuông đó là:

a)

32 cm²

b)

64 cm²

c)

246 cm²

d)

1024 cm²

20.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

21.

Để sửa phần nền lớp học bị hỏng, bác thợ phải dùng 6 viên gạch hình vuông có cạnh 60 cm. Diện tích phần nền lớp học được sửa là:

a)

36 cm²

b)

360 cm²

c)

216 cm²

d)

21600 cm²

22.

Một hình chữ nhật có chiều dài 13m, chiều rộng 12m. Lối đi xung quanh chiếm 44 m², phần còn lại để trồng cây. Diện tích phần đất trồng cây là:

a)

112 m²

b)

121 m²

c)

155,56 m²

d)

156 m²

23.

Cho tập hợp B = {1;2;3;4;5;6} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

1∈A

b)

3∉A

c)

5∈A

d)

11∈A

24.

Cho hai số tự nhiên a và b. Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện được là

a)

a = b

b)

a > b

c)

b > 0

d)

a ≥ b

25.

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và ... các số mũ.

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

26.

Kết quả phép tính 4.4.4.4.4.4 bằng

a)

4⁴

b)

4⁵

c)

4⁶

d)

4⁷

27.

Bình phương của 7 được viết là

a)

b)

2⁷

c)

d)

3⁷

28.

Trong các số 5; 11; 13; 15 thì hợp số là

a)

5

b)

11

c)

13

d)

15

29.

Trong các số: 12; 13; 14; 15 số nào là số nguyên tố?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

30.

Cho các số 320; 157; 48; 69. Số chia hết cho cả 2 và 5 là?

a)

320

b)

157

c)

48

d)

69

31.

Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định sai là

a)

48

b)

157

c)

48

d)

69

32.

Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 6.

a)

Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 6.

b)

Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.

c)

Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2.

d)

Một số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 5.

33.

Số nào sau đây là ước của 48?

a)

0.

b)

6.

c)

14.

d)

18.

34.

Số nào sau đây chia hết cho 3?

a)

235

b)

153

c)

422

d)

466

35.

Số nào sau đây là ước chung của 51 và 34

a)

31.

b)

17.

c)

20.

d)

11.

36.

Mỗi góc của tam giác đều bằng

a)

45°

b)

60°

c)

90°

d)

120°

37.

Cho hình bình hành ABCD, khẳng định đúng là

a)

AB = BC.

b)

AD = BC.

c)

DC = BC.

d)

AB = AD.

38.

Trong các hình sau các hình nào có các cạnh bằng nhau

a)

Hình chữ nhật và hình bình hành, hình thoi.

b)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

c)

Hình thoi, tam giác cân, hình vuông.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông.

39.

Tính nhẩm 79.34 + 21.34 ta trình bày như sau:

a)

79.34 + 21.34 = (79 + 21). 34 = 100. 34 = 3400

b)

79.34 + 21.34 = 2,686 + 714 = 3,400

c)

79.34 + 21.34 = 3400 (bấm máy tính)

d)

79.34 + 21.34 = 34. (79 +21) = 34. 90 = 3060

40.

Tính 100 : [250 : 450 - (4.5³ - 2².25)] bước đầu tiên là

a)

100 : [250 : 450 - (4.125 - 4.25)]

b)

100 : [250 : 450 - 4.25]

c)

100 : [250 : 450 - (4.125 - 4.25)]

d)

100 : [250 : 450 - 4.5³ - 4.25]

41.

Ly mang 200 000 đồng vào nhà sách mua 5 quyển vở, 1 hộp màu và 3 cái bút bi. Biết rằng mỗi quyển vở có giá 7 000 đồng, mỗi hộp màu có giá 34 000 đồng, mỗi cái bút bi có giá 5 000 đồng. Ly còn lại số tiền là:

a)

116 000 đồng.

b)

123 000 đồng.

c)

98 000 đồng.

d)

105 000 đồng.

42.

Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:

a)

155.

b)

100.

c)

210.

d)

27.

43.

Số nào sau đây chia hết cho 3?

a)

322

b)

235

c)

168

d)

421

44.

Cho tập hợp A = {2; 5; x; y}. Chọn khẳng định đúng.

a)

2 ∈ A

b)

3 ∈ A

c)

5 ∉ A

d)

x ∈ A.

45.

Tập hợp M gồm các số nguyên tố có một chữ số là:

a)

M = {2; 3; 5; 7}.

b)

M = {1; 2; 3; 5; 7}.

c)

M = {3; 5; 7}.

d)

M = {3; 5; 7; 9}.

46.

Cho hai số tự nhiên a và b. Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện được là:

a)

A. a > b hoặc a = b.

b)

B. b > 0.

c)

C. a > b.

d)

D. a = b.

47.

Kết quả đúng của phép tính 2⁶ là:

a)

26

b)

17

c)

2⁵

d)

2⁷

48.

Trong các hình sau các hình nào có các cạnh đối song song và bằng nhau:

a)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

b)

Hình thang cân, hình chữ nhật.

c)

Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

d)

Hình chữ nhật và hình bình hành, hình thoi.

49.

Số nào sau đây là ước chung của 22 và 33:

a)

31.

b)

11.

c)

17.

d)

20.

50.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau.

b)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

Bốn cạnh bằng nhau.

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

51.

Trong các số: 2; 3; 4; 5 số nào là hợp số?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5.

52.

Số nào sau đây là ước của 24?

a)

14.

b)

0.

c)

6.

d)

48.

53.

Lập phương của 7 được viết là

a)

7³.

b)

3⁷.

c)

7².

d)

2⁷.

54.

Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định sai là

a)

Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5.

b)

Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.

55.

Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9. Chọn đáp án đúng:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.

c)

C. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.

d)

D. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.

56.

Cho hình bình hành ABCD, khẳng định sai là

a)

AB = BC.

b)

AB = CD

c)

Các góc đối bằng nhau.

d)

AD = BC.

57.

Tích 6 . 6 . 6 . 3 . 2 viết dưới dạng một lũy thừa là:

a)

6⁴ . 3¹ . 2¹

b)

6⁶

c)

6⁵

d)

6⁴ . 3 . 2

58.

Mỗi góc của hình vuông bằng

a)

60°

b)

120°

c)

90°

d)

45°