wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 8(ht ngày 25/12)

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hằng đẳng thức (a+b)2\left(a+b\right)^2  có kết quả là

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a2+b2a^2+b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2b2a^2-b^2  

2.

Hằng đẳng thức a2b2a^2-b^2  có kết quả là

a)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

b)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

c)

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

d)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

3.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

4.

Hằng đẳng thức (ab)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(ab)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

5.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

6.

Hằng đẳng thức a3b3a^3-b^3  có kết quả là

a)

(ab)3\left(a-b\right)^3  

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

7.

Công thức tính a.(b + c - d) là

a)

a.b + a.c - a.d

b)

a.b + c - d

c)

a.b + a.c - d

d)

a.b + a.c + a.d

8.

Công thức tính (a + b)(c - d) là

a)

a.c - b.d

b)

a.(c - d) + b(c - d)

c)

a.c + b.d

9.

Kết quả tính 2x(x - 1) là

a)

2x22x2x^2-2x

b)

2x212x^2-1

c)

2x2x2x-2x

10.

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

a)

(x1)2\left(x-1\right)^2

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2

c)

x21x^2-1

11.

Hằng đẳng thức (a+b)3\left(a+b\right)^3  có kết quả là

a)

a3+b3a^3+b^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

12.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

13.

Phân thức  AB\frac{A}{B}    xác định khi?

a)

B ≠ 0

b)

B ≥ 0

c)

B ≤ 0

d)

A = 0

14.

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức  AB=CD\frac{A}{B}=\frac{C}{D}   khi?

a)

A. B = C. D   

b)

A. C = B. D

c)

A. D = B. C   

d)

A. C < B. D

15.

Chọn câu sai



Với đa thức B ≠ 0 ta có?

a)

AB=A.MB.M\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}  (với M khác đa thức 0)

b)

AB=A:NB:N\frac{A}{B}=\frac{A:N}{B:N}  (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0)

c)

AB=AB\frac{A}{B}=\frac{-A}{-B}  

d)

AB=A+MB+M\frac{A}{B}=\frac{A+M}{B+M}  (với M khác đa thức 0)

16.

Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức  x3(xy)2;yxy\frac{x}{3\left(x-y\right)^2};\frac{y}{x-y}   ?


a)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

b)

xyx-y  

c)

3(xy)23\left(x-y\right)^2  

d)

3(xy)33\left(x-y\right)^3  

17.


Hãy chọn câu sai. 



Hình chữ nhật có

a)

Bốn góc vuông                                       

b)

Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Các cạnh đối bằng nhau

18.


Hãy chọn câu sai. 



a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi                                   

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi

c)

Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi              

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

19.


Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?



a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường                         

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi

c)

Hai đường chéo bằng nhau         

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

20.


Hình vuông là tứ giác có



a)

Bốn cạnh bằng nhau                              

b)

Bốn góc bằng nhau

c)

Bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

d)

Tất cả sai

21.


Chọn câu trả lời đúng



Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?



a)

Hình thang                       

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

22.

Kết quả rút gọn của phân thức 6x2y3(x+3y)18x2y(x+3y)2\frac{6x^2y^3\left(x+3y\right)}{18x^2y\left(x+3y\right)^2}  là?

a)

y23(x+3y)\frac{y^2}{3\left(x+3y\right)}

b)

3y2x+3y\frac{3y^2}{x+3y}  

c)

y22(x+3y)\frac{y^2}{2\left(x+3y\right)}  

d)

xyx+3y\frac{xy}{x+3y}  

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Tứ giác AMHN là hình gì?

a)

  Hình chữ nhật                         

b)

  Hình thang vuông

c)

Hình thang cân                                   

d)

Hình bình hành

25.

Cho hình vẽ.  Tứ giác AEDF là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

26.

Cho hình chữ nhật ABCD, gọi E, I, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh Tứ giác EIGH là hình thoi. Sắp xếp bài chứng minh theo đúng thứ tự.

1. Từ (1), (2), (3) suy ra: EF = FG = GH= HE

=> Tứ giác EFGH là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau).

2. Xét tam giác ABD có: E và H lần lượt là trung điểm của AB và AD (gt)

=> EH là đường trung bình của tam giác ABD.

=> EH = BD:2

3.  Lại có, ABCD là hình chữ nhật nên AC = BD (3)

4.  Chứng minh tương tự, ta có:

FG=BD:2; EF = AC : 2; FG = AC : 2

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-4-3-1

d)

4-3-2-1

27.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

  Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

28.

Hình thoi có một góc vuông là……..

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang vuông

29.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) . Biết góc B = 110 độ . Tính số đo góc D?

 

a)

60

b)

70

c)

40

d)

30

30.

Cho tam giác BCD vuông tại B có BK là đường trung tuyến, K thuộc CD. Biết CD = 30cm. Tính BK?

a)

14

b)

15

c)

30

d)

28

31.

Hình thoi nào cũng có:

a)

4 góc vuông

b)

2 đường chéo bằng nhau

c)

4 góc bằng nhau.

d)

4 cạnh bằng nhau

32.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 30m. Người ta muốn làm một lối đi theo đường chéo của hình vuông. Độ dài của lối đi đó bằng?

a)

căn bậc hai của 200

b)

căn bậc hai của 400

c)

căn bậc hai của 900

d)

căn bậc hai của 1800

33.

tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?

a)

có 2 đường chéo bằng nhau

b)

có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

hai đường chéo cắt nhau

34.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

35.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

36.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

37.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

38.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

39.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

40.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

41.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

42.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

43.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

44.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

45.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

46.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

47.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

48.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

49.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

50.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

51.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

52.

Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:

a)

AF=CE

b)

AF=BE

c)

OE=OF

d)

DF=DE

53.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

54.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

55.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

56.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

e)

Đáp án khác

57.

Trong các tứ giác dưới đây,những tứ giác nào là hình bình hành?

a)

ABCD;PQRS

b)

GHIK;PQRS

c)

GHIK;ABCD

58.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Không

c)

Có vì các góc đối bằng nhau

d)

Có vì các cạnh đối bằng nhau