wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON GKY1 TOÁN 8 LAN 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hình chóp tam giác đều có đáy là hình gì?

a)

  Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Tam giác

d)

  Tam giác đều

2.

Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng:

a)

Diện tích đáy nhân với chiều cao.

b)

1/3 diện tích đáy nhân với chiều cao

c)

1/2 chiều cao nhân với diện tích đáy

d)

2/3 diện tích đáy nhân với chiều cao

3.

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng

a)

Nửa chu vi đáy nhân với đường cao

b)

Chu vi đáy nhân với trung đoạn

c)

Nửa chu vi đáy nhân với trung đoạn

d)

Chu vi đáy nhân với chiều cao

4.

Các mặt bên của hình chóp tam giác đều có diện tích như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Khác nhau

c)

Đều bằng 3

d)

Cả  đều sai

5.

Cho Hình chóp tam giác S.ABC  như Hình 10. Biết AB = 4cm; SH = 3 cm.

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác S.ABC là

a)

12cm2

b)

18cm2

c)

6cm2

d)

24cm2

6.

Cho hình chóp tam giác đều như Hình 12

Biết thể tích là 12  lít. Diện tích  tam giác AMN bằng .

a)

3

b)

9

c)

6

d)

12

7.

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác cân.

b)

Tam giác đều.

c)

Tam giác vuông.

d)

Tam giác vuông cân.

8.

Cái bánh ít hình bên có hình dạng gì???

a)

Lăng trụ đứng tam giác

b)

chóp tam giác đều

c)

chóp tứ giác đều

d)

hình tam giác

9.

Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là 6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là

a)

40 cm2.

b)

36 cm2.

c)

45 cm2.

d)

50 cm2.

10.

Hằng đẳng thức A2 - B2 = (A - B)(A + B) có tên là

a)

bình phương của một tổng.

b)

tổng hai bình phương.

c)

bình phương của một hiệu.

d)

hiệu hai bình phương.

11.


Thực hiện phép tính (13x3y3+2x2y4): (xy2)\left(\frac{1}{3}x^3y^3+2x^2y^4\right):\ \left(xy^2\right)

a)

13x2y +2x2y\frac{1}{3}x^2y\ +2x^2y

b)

13x2y + 2xy2\frac{1}{3}x^2y\ +\ 2xy^2

c)

12x2y+xy2\frac{1}{2}x^2y+xy^2

d)

12x2y+2xy\frac{1}{2}x^2y+2xy

12.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

x

b)

12xy3\frac{1}{2}xy^3

c)

3x - 4.

d)

-7

13.

Cho hình chóp tam giác đều A.BCD như hình vẽ bên.

Đoạn thẳng nào sau đây là đường cao của hình chóp?

a)

  AC

b)

AM

c)

BN

d)

AP

14.

Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài đường cao mặt bên là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là

a)

45cm2.45cm^2.

b)

36cm2.36cm^2.

c)

40cm240cm^2

d)

50cm2.50cm^2.

15.

Hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 30cm230cm^2 , mỗi mặt bên có diện tích 42cm242cm^2 , có diện tích toàn phần là

a)

126cm2126cm^2

b)

132cm2132cm^2

c)

90cm290cm^2

d)

156cm2156cm^2

16.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng

a)

90090^0

b)

1200120^0

c)

1800180^0

d)

3600360^0

17.

Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 và Hình 2

18.

Tam giác DEF vuông cân tại E, biết EF = ED = 2 cm. Độ dài cạnh DF là:

a)

2

b)

8\sqrt[]{8}

c)

4

d)

8

19.

Cho tứ giác ABCD có A^=970;B^=850;C^=1030.Â=97^0;B̂=85^0;Ĉ=103^0. Số đo góc D là :

a)

65065^0

b)

75075^0

c)

85085^0

d)

70070^0

20.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết goˊc C =1000góc\ C\ =100^0 . Số đo góc A là:

a)

80080^0

b)

90090^0

c)

1800180^0

d)

3600360^0

21.

Tứ giác nào sau đây sẽ trở thành hình vuông nếu có thêm điều kiện: Hai đường chéo vuông góc với nhau

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

22.

Hình bình hành có 1 góc vuông là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

23.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

24.

Hình thoi có 1 góc vuông là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

25.

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

26.

Kết quả của phép tính 2x (5x - 2y) là :

a)

10x24xy10x^2-4xy

b)

10x22y10x^2-2y

c)

10x4y10x-4y

d)

10x2y10x-2y

27.

Kết quả của phép tính (9x3+6x23x):3x(9x^3+6x^2-3x):3x là:

a)

3x2+2x3x^2+2x

b)

6x2+2x16x^2+2x-1

c)

3x2x+23x^2-x+2

d)

3x2+2x13x^2+2x-1

28.

Kết quả phép nhân (x-2).(x+3) là

a)

x2+x6x^2+x-6

b)

x2+x+6x^2+x+6

c)

x2x6x^2-x-6

d)

x2x+6x^2-x+6

29.

Kết quả phân tích đa thức 6x2y12xy26x^2y-12xy^2

a)

6xy(x2y)6xy(x-2y)

b)

6xy(xy)6xy(x-y)

c)

6xy(x+2y).6xy(x+2y).

d)

6xy(x+y).6xy(x+y).

30.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

.(1x)3=(x1)3.(1-x)^3=(x-1)^3

b)

x21=1x2x^2-1=1-x^2

c)

(1x)2=(x1)2.(1-x)^2=(x-1)^2.

d)

(x2)2=x22x+4(x-2)^2=x^2-2x+4

31.

Hai đơn thức đồng dạng là

a)

3x2y   vaˋ   3xy23x^2y\ \ \ và\ \ \ 3xy^2

b)

5xy  vaˋ   4xy2.5xy\ \ và\ \ \ 4xy^2.

c)

2x2y   vaˋ  7x2y-2x^2y\ \ \ và\ \ 7x^2y

d)

2x và 2y

32.

Tính tổng của các góc trong một hình thang là bao nhiêu độ?

a)

360 độ

b)

180 độ

c)

270 độ

d)

90 độ

33.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

                                                            

a)

12x2y. 

b)

x(y + 1). 

c)

1 – 2x.  

d)

25x\frac{2}{5x}

34.

Đâu là đơn thức đã được thu gọn?

a)

-3xyzx

b)

-4x2y.y

c)

4xy

d)

3zxy.y

35.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2yz-3x^2yz ?

a)

-3xyz.

b)

23x2yz.\frac{2}{3}x^2yz.

c)

32zx2.\frac{3}{2}zx^2.

d)

4x2y.4x^2y.

36.

Hệ số của đơn thức x2y2z2-x^2y^2z^2 là:

a)

2

b)

6

c)

1

d)

1-1

37.

Phần biến của đa thức 2xyz2-2xyz^2 là:

a)

xyzxyz

b)

xyz2xyz^2

c)

xyz2-xyz^2

d)

2xyz2-2xyz^2

38.

(A+B)2=(A+B)^2=

a)

A2+2AB+B2.A^2+2AB+B^2.  

b)

A22AB+B2.A^2-2AB+B^2.

c)

A2+B2.A^2+B^2.

d)

A2B2.A^2-B^2.  

39.

(AB)(A+B)=(A-B)(A+B)=

a)

A2B2.A^2-B^2.

b)

(AB)2.(A-B)^2.

c)

2A+2B.2A+2B.

d)

(A+B)2.(A+B)^2.

40.

(A+B)(A2AB+B2)=(A+B)(A^2-AB+B^2)=

a)

A3+B3.A^3+B^3.

b)

(AB)3.(A-B)^3.

c)

(A+B)3.(A+B)^3.

d)

A3B3.A^3-B^3.

41.

A33A2B+3AB2B3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3=

a)

A3+B3.A^3+B^3.

b)

(AB)3(A-B)^3

c)

(A+B)3.(A+B)^3.

d)

A3B3.A^3-B^3.

42.

Đa thức 6x2z+12xy318xz26x^2z+12xy^3-18xz^2 có nhân tử chung là

a)

3x.

b)

3xz.

c)

6x.

d)

6xz.

43.

x2+2xy+y2=x^2+2xy+y^2=

a)

(x+y)2.(x+y)^2.

b)

(xy)2.(x-y)^2.

c)

x3y3.x^3-y^3.

d)

Đáp án khác.

44.

x22xy+y2=x^2-2xy+y^2=

a)

(x+y)2.(x+y)^2.

b)

(xy)2(x-y)^2

c)

x3y3.x^3-y^3.

d)

Đáp án khác.

45.

Để đẳng thức (2x+1)2=4x2++1(2x+1)^2=4x^2+*+1 đúng thì * bằng

a)

x.

b)

2x.

c)

4x.

d)

4.

46.

(3x+2y)2=(3x+2y)^2=

a)

3x2+12xy+2y2.3x^2+12xy+2y^2.

b)

9x2+12xy+4y2.9x^2+12xy+4y^2.

c)

9x+12xy+4y.9x+12xy+4y.

d)

9x2+4y29x^2+4y^2

47.

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu cạnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

49.

Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

50.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tính độ dài cạnh BC biết AB = AC = 2dm

a)

BC = 8\sqrt[]{8} dm. 

b)

BC = 4 dm.  

c)

BC = 6\sqrt[]{6} dm.  

d)

BC = 8dm.

51.

Hình thang cân là hình thang có tính chất nào trong số các tính chất dưới đây?

a)

Có bốn cạnh song song với nhau

b)

Có hai đường chéo vuông góc với nhau

c)

Có hai góc kề một đáy bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau

52.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho AD = AE. Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Cả A, B, C đều sai

53.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130°. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70°

b)

100°

c)

40°

d)

50°

54.

Hình thang cân là hình thang có

a)

Hai cạnh bên song song

b)

Hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hai cạnh đáy bằng nhau

d)

Hai góc kề một đáy bằng nhau

55.

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật