wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA HK2 TOAN 8

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ số góc của đường thẳng y=3+xy=3+x  là

a)

1

b)

3

c)

-1

d)

0

2.

Câu 1. Hệ số góc của đường thẳng y=x+3y=-x+3  là

a)

1

b)

-1

c)

3

d)

0

3.

Câu 1. Hệ số góc của đường thẳng   y=2xy=-2x

a)

0

b)

x

c)

2

d)

-2

4.

Câu 1. Hệ số góc của đường thẳng f(x)=5f\left(x\right)=-5  là

a)

-5

b)

5

c)

-1

d)

0

5.

Câu 1. Hệ số góc của đường thẳng y=0,23xy=0,2-3x  là

a)

0,2

b)

-3x

c)

-3

d)

3

6.

Câu 2. Số học sinh từng lớp ở khối 8 của một trường THCS dự thi giữa HKII môn Toán được thống kê ở bảng sau. Số liệu nào chưa chính xác?

a)

Số HS dự thi của lớp 8A.

b)

Số HS dự thi của lớp 8B

c)

Số HS dự thi của lớp 8C

d)

Số HS dự thi của lớp 8D.

7.

Câu 2. Dữ liệu nào sau đây chưa hợp lí ?. Sĩ số học sinh của một lớp 8A của một trường THCS ở Đồng Nai có thể là

a)

40 học sinh

b)

50 học sinh

c)

35 học sinh

d)

120 học sinh

8.

Câu 2. Bảng thống kê điểm thi học kì 5 môn học, HK1 năm 2024-2025 của học sinh A như sau:

Dữ liệu nào chưa hợp lí?

a)

Điểm Văn

b)

Điểm Anh

c)

Điểm Toán

d)

Điểm LS-ĐL

9.

Câu 2. Danh sách email của các bạn như sau. Dữ liệu Email của bạn nào sai?

a)

Bạn Mai

b)

Bạn Cúc

c)

Bạn Khang

d)

Bạn Mai và Cúc

10.

Câu 2. Mỗi học sinh lớp 8B đóng góp 3,5 kg giấy vụn để thực hiện “Kế hoạch nhỏ” của trường. Lớp trưởng thống kê lại số kg giấy vụn mà mỗi tổ trong lớp đóng góp ở bảng sau: Lớp trưởng thống kê sai số kg giấy của tổ nào?

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 3

d)

Tổ 4

11.

Câu 3. Bảng thống kê dân số của ba châu lục năm 2023 (đơn vị triệu người) cho ở bảng sau.

Tỉ lệ dân số Châu Âu so với tổng dân số ba châu lục là (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

69%

b)

21%

c)

11%

d)

25%

12.

Câu 3. Bảng thống kê dân số của ba châu lục năm 2023 (đơn vị triệu người) cho ở bảng sau.

Tỉ lệ dân số Châu Phi so với tổng dân số ba châu lục là (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

69%

b)

21%

c)

25%

d)

11%

13.

Câu 3. Thành phần của một loại thép được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:

 

Khối lượng sắt trong một thanh thép nặng 1 kg là

a)

953g

b)

26g

c)

21g

d)

95,3g

14.

Câu 4. Trong trò chơi gieo xúc xắc, khi số lần gieo xúc xắc ngày càng lớn thì xác xuất thực nghiệm của biến cố: “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt k chấm” ngày càng gần với số thực nào?

a)

0,5

b)

k/6

c)

1/6

d)

5/6

15.

Câu 4. Trong trò chơi gieo xúc xắc, khi số lần gieo xúc xắc ngày càng lớn thì xác xuất thực nghiệm của biến cố: “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 5 chấm” ngày càng gần với số thực nào?

a)

1/2

b)

k/6

c)

1/6

d)

5/6

16.

Câu 4. Trong trò chơi gieo đồng xu, khi số lần gieo đồng xu ngày càng lớn thì xác xuất thực nghiệm của biến cố: “Mặt sấp xuất hiện” ngày càng gần với số thực nào?

a)

0,5

b)

1

c)

-0,5

d)

2

17.

Câu 4. Trong trò chơi gieo đồng xu, khi số lần gieo đồng xu ngày càng lớn thì xác xuất thực nghiệm của biến cố: “Mặt ngữa xuất hiện” ngày càng gần với số thực nào?

a)

-0,5

b)

1

c)

1/2

d)

2

18.

Câu 4. Xác suất thực nghiệm của một biến cố ngày càng gần xác suất của biến cố đó khi?

a)

khi số phép thử càng nhỏ.

b)

. khi số phép thử càng lớn

c)

khi có một phép thử.

d)

khi có 2 phép thử.

19.

Câu 4. Trong trò chơi quay đĩa tròn hình bên, khi số lần quay đĩa ngày càng lớn thì xác xuất thực nghiệm của biến cố: “Kim chỉ vào phần hình quạt ghi số 2" ngày càng gần với số thực nào?

a)

1/4

b)

1

c)

1/2

d)

1/8

20.

Câu 5. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối .....

a)

trung điểm hai cạnh của một tam giác

b)

trung điểm một cạnh của tam giác này và trung điểm một cạnh của tam giác kia .

c)

trung điểm của một cạnh với điểm bất kỳ trên cạnh khác.

d)

trung điểm của một cạnh với một đỉnh của tam giác.

21.

Câu 5. Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của một tam giác gọi là

a)

đường trung tuyến

b)

đường trung bình của tam giác đó

c)

đường phân giác

d)

đường cao

22.

Câu 5. Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm của cạnh AB,AC,BC. Đoạn thẳng nào sau đây không phải là đường trung bình của tam giác ABC?

a)

MN

b)

NP

c)

MC

d)

MP

23.

Câu 5. Cho tam giác MNP có D,E, F lần lượt là trung điểm của cạnh MN, NP, MP. Chon khẳng định sai?

a)

DE; EF; ME là các đường trung bình của tam giác MNP

b)

MD không phải là đường trung bình của tam giác MNP

c)

DE, EF, DF là các đường trung bình của tam giác MNP

d)

Tam giác MNP có 3 đường trung bình

24.

Câu 5. Cho hình vẽ bên. Đoạn thẳng nào là đường trung bình của tam giác ABC?

a)

AE

b)

DE

c)

DF

d)

EF

25.

Câu 6. Cho hai đường thẳng có phương trình sau: y=2x+4y=2x+4y=2x3y=2x-3 . Hai đường thẳng đã cho có vị trí tương đối là

a)

Song song

b)

Cắt nhau

c)

Trùng nhau

d)

Vuông góc

26.

Câu 6. Cho hai đường thẳng có phương trình sau: y=x+5y=x+5y=32xy=3-2x . Hai đường thẳng đã cho có vị trí tương đối là

a)

Song song

b)

Cắt nhau

c)

Trùng nhau

d)

Vuông góc

27.

Câu 6. Cho hai đường thẳng có phương trình sau: y=3x10y=3x-10y=10+3xy=-10+3x . Hai đường thẳng đã cho có vị trí tương đối là

a)

Song song

b)

Cắt nhau

c)

Trùng nhau

d)

Vuông góc

28.

Câu 6. Cho hai đường thẳng có phương trình sau: y=2xy=-2xy=5y=5 . Hai đường thẳng đã cho có vị trí tương đối là

a)

Song song

b)

Cắt nhau

c)

Trùng nhau

d)

Vuông góc

29.

Câu 7. Khi chuyển dữ liệu từ biểu đồ cột sang biểu đồ hình quạt tròn, cần phải

a)

Vẽ các hình tròn có kích thước khác nhau tương ứng với số liệu.

b)

Vẽ các hình tròn có đường kính bằng với chiều cao các cột.

c)

Vẽ hình tròn tương ứng với số liệu trên biểu đồ cột.

d)

Chuyển các số liệu thành tỉ lệ phần trăm và chia biểu đồ hình tròn theo tỉ lệ tương ứng

30.

Câu 7. Khi chuyển từ biểu đồ tranh sang biểu đồ cột, cần phải

a)

Đếm số lượng các hình và xây dựng biểu đồ.

b)

Đặt các biểu tượng vào cột tương ứng.

c)

Chuyển số lượng các hình thành dạng số liệu và xây dựng biểu đồ.

d)

Chuyển số lượng các hình ảnh thành số liệu và đưa ra kết luận.

31.

Câu 7. Khi chuyển từ biểu đồ cột sang biểu đồ đoạn thẳng, cần phải

a)

Đổi ví trị 2 trục của biểu đồ hình cột.

b)

Nối các cột lại với nhau.

c)

Vẽ đường cong biến đổi đi qua các cột.

d)

Chuyển số liệu thành các điểm và nối với nhau.

32.

Câu 7. Khi chuyển từ biểu đồ đoạn thẳng sang biểu đồ cột, cần phải

a)

Vẽ các cột hình chữ nhật có độ rộng bằng nhau, cách đều nhau và chiều cao bằng số liệu thống kê tương ứng

b)

Vẽ các cột hình chữ nhật

c)

Vẽ các đoạn thẳng

d)

Chuyển số liệu về dạng tỉ lệ phần trăm

33.

Câu 8. Số lượng máy tính bán được của một cửa hàng trong 6 tháng đầu năm được biểu diễn qua biểu đồ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Số lượng máy tính bàn bán ra có xu hướng tăng

b)

Số lượng máy tính xách tay bán ra có xu hướng tăng.

c)

Xu hướng thị trường máy tính không thay đổi theo thời gian.

d)

Không có đáp án nào đúng.

34.

Câu 8. Cho biểu đồ đoạn thẳng nhiệt độ trung bình của 6 tháng đầu năm của một thành phố.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Nhiệt độ tăng từ tháng 1 đến  tháng 5.

b)

Nhiệt độ cao nhất tháng 3.

c)

Nhiệt độ tháng 6 cao nhất rồi giảm vào tháng 5

d)

Tháng 3, tháng 4 có cùng nhiệt độ.

35.

Câu 8. Cho biểu đồ cột hình bên. Chọn khẳng định đúng?

a)

Tiền điện cả quý I là 2300 nghìn đồng

b)

Tiền điện tháng 1 nhỏ nhất

c)

Tổng số tiền điện quý I không quá 2 triệu

d)

Tiền điện tháng 3 gấp 2 lần tháng 1

36.

Câu 8. Cho biểu đồ lượng mưa (đơnvị:mm) ở Thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 4 đến tháng 10 trong một năm như hình bên. Chọn khảng định đúng?

a)

Lượng mưa mỗi tháng đều trên 250 mm

b)

Lượng mưa tháng 5 tăng gấp khoảng 4 lần so với tháng 4

c)

Tháng 9 có lượng mưa cao nhất

d)

Không có tháng nào có lượng mưa cao hơn 250 mm

37.

Câu 8. Biểu đồ hình bên biểu diễn các thành phần dinh dưỡng trong một loại thực phẩm tính theo tỉ lệ %. Hỏi x% bằng bao nhiêu?

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

38.

Câu 9. Cho tam giác ABC, M \in AB, N \in AC sao cho MN//BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AMMB=ANNC\frac{AM}{MB}=\frac{AN}{NC}

b)

AMAB=ANAC=BCMN\frac{AM}{AB}=\frac{AN}{AC}=\frac{BC}{MN}

c)

AMMN=ANMN\frac{AM}{MN}=\frac{AN}{MN}

d)

AMAB=NCAC\frac{AM}{AB}=\frac{NC}{AC}

39.

Câu 9. Cho tam giác DEF, M \in ED, N \in EF sao cho MN//DF. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MDME=ENNF\frac{MD}{ME}=\frac{EN}{NF}

b)

EMED=ENEF=MNDF\frac{EM}{ED}=\frac{EN}{EF}=\frac{MN}{DF}

c)

EMED=ENMN\frac{EM}{ED}=\frac{EN}{MN}

d)

EDEM=EFEN=MNDF\frac{ED}{EM}=\frac{EF}{EN}=\frac{MN}{DF}

40.

Câu 9. Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?

a)

DE//NP

b)

DE không song song với NP

c)

MDMNMEMP\frac{MD}{MN}\ne\frac{ME}{MP}

d)

MDDE=MEDE\frac{MD}{DE}=\frac{ME}{DE}

41.

Câu 9. Cho tam giác HIK có D, E lần lượt thuộc IH,IK sao cho IDDH=IEEK\frac{ID}{DH}=\frac{IE}{EK} . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ID//HK

b)

DE=HK

c)

DE là đường trung bình của tam giác HIK

d)

DE//HK

42.

Câu 10. Lớp 8A có 42 học sinh trong đó có 22 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác xuất học sinh được chọn là học sinh nữ

a)

1021\frac{10}{21}

b)

1121\frac{11}{21}

c)

142\frac{1}{42}

d)

1

43.

Câu 10. Lớp 8A có 42 học sinh trong đó có 22 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác xuất học sinh được chọn là học sinh nam

a)

1021\frac{10}{21}

b)

1121\frac{11}{21}

c)

142\frac{1}{42}

d)

1

44.

Câu 10. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên lẽ có hai chữ số. Xác suất của biến cố  “ Số tự nhiên viết ra là số chia hết cho 11” là

a)

13\frac{1}{3}

b)

29\frac{2}{9}

c)

15\frac{1}{5}

d)

110\frac{1}{10}

45.

Câu 10. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 1 lần. Xác xuất của biến cố A: " Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 3" là

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

16\frac{1}{6}

d)

13\frac{1}{3}

46.

Câu 10. Một hộp có 5 cái thẻ giống nhau. Bạn An viết lên các thẻ đó tên 2 loài thực vật là Lúa, Ngô và tên 3 loài động vật là Trâu, Bò, Heo, mỗi thẻ viết một tên. An lấy ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố “Thẻ lấy ra viết tên một loài thực vật”. Xác xuất của biến cố A là

a)

25\frac{2}{5}

b)

35\frac{3}{5}

c)

15\frac{1}{5}

d)

1

47.

Câu 10. Quay đĩa hình bên 1 lần. Xác xuất của biến cố "Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số lẻ" là

a)

1

b)

18\frac{1}{8}

c)

0,5

d)

38\frac{3}{8}

48.

Câu 10. Một bộ bài Tú lơ khơ có 52 lá bài. Rút ngẫu nhiên một lá bài. Xác xuất rút được lá bài át là

a)

113\frac{1}{13}

b)

152\frac{1}{52}

c)

413\frac{4}{13}

d)

14\frac{1}{4}

49.

Câu 11. Cho hình vẽ bên, biết HK//EF. Khi đó KF bằng

a)

10

b)

2,5

c)

85\frac{8}{5}

d)

3

50.

Câu 11. Cho hình vẽ bên. Khi đó x bằng

a)

0,5 cm

b)

4,5 cm

c)

1,5 cm

d)

6 cm

51.

Câu 11. CHo hình vẽ bên với MN//OT. Độ dài cạnh BT là

a)

54\frac{5}{4} cm

b)

203\frac{20}{3} cm

c)

20 cm

d)

53\frac{5}{3} cm

52.

Câu 12. Cho hình vẽ bên. x = ?

a)

2,4 m

b)

33,6 m

c)

3,36 m

d)

540m

53.

Câu 12. Cho hình vẽ bên. Cột cờ cao bao nhiêu mét?

a)

9,5m

b)

9 m

c)

8m

d)

8,5m

54.

Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.11). Sau đó bác An đo được AF = 40 m, FC = 20 m, EC = 30 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

a)

70m

b)

90 m

c)

60m

d)

80m