WorksheetsBài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 (trích từ phiếu bài tập)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tìm x: 2x=18
8
10
9
12
Phân số nào bằng 1/2 ?
3/6
5/12
4/9
6/10
Giá trị của biểu thức 3×(2+5) là
15
18
21
24
60% của 200 là
100
120
80
90
Tìm x: x−14=56
60
62
70
72
32−61=
61
21
62
31
Tính giá trị 5×(x+2) với x=4
20
30
25
35
Một hình lập phương có cạnh 3 cm . Thể tích là
9 cm3
18 cm3
27 cm3
36 cm3
53÷52=
54
1
105
43
Phân số nào bằng 0.25 ?
41
51
103
52
Tìm x: x:5=9
40
45
50
35
Giá trị của biểu thức (8+2)×3 là
24
30
30
28
Phân số nào bằng 3/4 ?
6/8
9/15
12/20
5/8
Tìm x: x−5=25
20
35
30
40
Trung bình cộng của 10,12,14 là
12
12
13
11
Giá trị của ∣−6∣ là
−6
6
0
−1
−3+(−7)=
−4
−6
−10
10
2x+3=11 . Tìm x
5
4
6
3
Giá trị của biểu thức 5−2×3 là
9
−1
1
−3
Số nguyên đối của −8 là
−8
8
0
−1
−12×2=
−10
−14
−24
24
Số lớn nhất nhỏ hơn 5.3 là
6
5
4
3
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là
{0, 1, 2, 3, 4, 5}
{0, 1, 2, 3, 4}
{1, 2, 3, 4}
{1, 2, 3, 4, 5}
−5×(−2)=
10
−10
0
5
Giá trị của biểu thức (−3)2 là
−9
−6
9
3
Tìm x: 4x−2=10
4
3
2
5
Số nào chia hết cho cả 3 và 4 ?
9
12
15
18
UCLN của 18 và 24 là
3
6
9
12
BCNN của 6 và 8 là
12
24
18
36
Tính giá trị (2x+3)(x−1) với x=2
9
7
11
6
Kết quả của 3×(−4)+5 là:
−17
−10
−7
−5
Giá trị tuyệt đối của ∣−11∣ là:
11
−11
0
1
5x+2=27 . Tìm x:
6
5
4
7
−8−(−3)= ?
−11
−5
−1
5
Giá trị của biểu thức (3−1)2 là:
1
4
6
2
Giải phương trình: x2=36
6
−6
±6
0
Đa thức nào là hằng đẳng thức đáng nhớ?
x2+3x+2
x2−2x+1
x2+2x+1
x2−4x−5
Biểu thức rút gọn của (x+2)(x+3) là:
x2+5x−6
x2+5x+6
x2+6x+5
x2+4x+5
Nghiệm của phương trình: x−3=0
−3
1
0
3
Rút gọn biểu thức: 2x+3x−x
5x
4x
3x
2x
Tìm x: (x+2)2=25
5
3
±3
±2
Hệ số của x trong biểu thức −3x+7 là:
3
−3
7
−7
(x−1)(x+1)= ?
x2−2x
x2−1
x2+1
x2+x−1
Tìm nghiệm của phương trình: 3x+2=11
2
4
3
5
Giá trị của (x−2)(x+2) khi x=5 là:
25
21
20
22
Phân tích đa thức: x2−4
(x+2)(x+2)
(x−2)(x+2)
(x−2)2
(x−4)(x+1)
Đơn thức 3x2y có bậc là:
1
2
3
4
Tìm x: x2−9=0
3
−3
±3
0
Hệ số tự do của đa thức x2+2x+5 là:
2
1
5
0
Biểu thức (x−1)2 rút gọn là:
x2−2x−1
x2−2x+1
x2−1
x2+1
