NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm Toán học
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
5xy5
xyz - 3
7 + 4x
y + √z
Bậc của đơn thức x3y4z là:
2
5
7
8
Hệ số của đa thức xyz là:
-2
-1
1
0
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xyz3 là:
−3x3yz
(1/3)x3y2z
3z2
712xyz3
Biểu thức biểu thị “Hiệu hai bình phương của hai số x và y” là:
x2+y
x2−y2
(x+y)2
(x−y)2
Khai triển 16x2−81y2 theo hằng đẳng thức ta được
(9x - 4y)(9x + 4y)
(4x - 9y)(4x + 9y)
(16x - 81y)(16x + 81y)
(3x−4y)2
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đồng nhất thức?
b(b−1)=b2−b
b2+1=b
(a + b)a = 2a + ab
(b+1)(b+2)=b2+3b
Biểu thức x3−8 khi viết dưới dạng tích
(x+2)(x2−2x+4)
(x+8)(x2−2x+4)
(x−2)(x2+2x+4)
(x−8)(x2+2x+4)
Khẳng định nào sau đây là hằng đẳng thức?
(a−b)2=a2+2ab+b2
(a+b)2 = a2+2ab−b2
(a−b)2=a2−2ab+b2
(a+b)2=a2+ab+b2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−AB+B2
(A+B)2=A2−2AB+B2
(A−B)2=A2−B2
Để là hằng đẳng thức thì: A3+3A2B+3AB2+B3 = ?
(A+B)3
(A+B)2
A3+B3
A2−B2
Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:
180°
900°
360°
100°
Khẳng định nào sau đây là sai?
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
Hình thang có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thang cân
Hình thang có hai cặp đối bằng nhau là hình bình hành.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
41
2x + y
−3xy2z3
x
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −3x2yz ?
−3xy2
32x2yz
23y2xz
4x2y
Đơn thức 4x3y2z có bậc là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 10
Đơn thức 2.5x2y3 có hệ số là:
2
2,5
5
7,5
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?
x(y + 1)
1 - 2x
18
2x5
Tìm phần biến trong đơn thức −3x2y
-3
x2y
−x2y
−3x2y
Chọn câu trả lời đúng nhất
Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai .
Câu 22. Chọn câu đúng.
(A+B)2=A2−2AB+B2
(A+B)2=A2+B2
(A+B)2=A2+AB+B2
(A+B)2=A2+2AB+B2 .
Khai triển (3x−4y)2 ta được
9x2−12xy+16y2
9x2−24xy+16y2
9x2−24xy+4y2
9x2−6xy+16y2
Câu 24. Chọn câu đúng.
(A+B)3=A3+B3
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A−B)3=A3−B3 .
Khai triển biểu thức sau x^3 - 27 ta được kết quả là
(x−3)(x2−3x+9)
(x−3)(x2+3x+9)
(x+3)(x2+3x+9)
(x+3)(x2−3x+9)
Câu 26. Chọn câu sai.
(x+y)(x+y)=y2−x2
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
x2−y2=(x+y)(x−y)
(x+y)2 = (x+y)(x+y) .
Câu 27: 1 - 2x)(1 + 2x) bằng:
4+4x+4x2
1−4x2
4x2+1
4x2−1 .
Tứ giác ABCD có Â = 50°, ̂B = 120°, ̂C = 120°. Số đo góc D bằng:
70°
80°
90°
100°
Hình thang cân là hình thang có:
Hai đáy bằng nhau
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
Hai cạnh bên song song
Cho hình bình hành ABCD có Â = 50°. Khi đó:
Ĉ = 50°
ẞ = 50°
Đ = 120°
Ĉ = 120°
Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:
360°
180°
100°
90°
Hình thang có thêm yếu tố nào sau đây để trở thành hình thang cân?
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai cạnh bên song song
Hai đường chéo song song
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
x(y + 1)
1 - 2x
18
2x
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -2x²y³z?
-5x³y²z
-4x²y³z
2xyz
5x²y³
Đơn thức 5x²y⁴z có bậc là:
5
7
6
11
Đơn thức -2,5x³y² có hệ số là:
-2
-2,5
-5
-7,5
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
5x³y
12
4x³-1
12x³y²
Tìm phần biến trong đơn thức 3xy⁵
3
x
y⁵
xy⁵
Câu nào sau đây đúng
Đa thức là một tổng của những đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 cũng được gọi là đa thức 0
A, B, C đều đúng
Câu 40. Chọn câu đúng.
(A – B)(A + B) = A² + 2AB + B²
(A + B)(A – B) = A² – B²
(A + B)(A – B) = A² – 2AB + B²
(A + B)(A – B) = A² + B²
Khai triển x² – 25y² theo hằng đẳng thức ta được
(x – 5y)(x + 5y)
(x – 25y)(x + 25y)
(x – 5y)(x + 5y)
(x – 5y)²
Chọn câu sai.
A. A³ + B³ = (A + B)(A² – AB + B²)
B. A³ - B³ = (A - B)(A² + AB + B²)
C. (A + B)³ = (B + A)³
D. (A – B)³ = (B – A)³
Khai triển biểu thức sau x³ + 64 ta được kết quả là
(x - 4) (x² + 4x + 16)
(x + 4) (x² + 4x - 16)
(x + 4) (x² - 4x + 16)
(x + 4) (x² + 4x + 16)
Câu 44. Chọn câu sai.
(x – 2y)² = x² – 4y²
(x – 2y)(x + 2y) = x² – 4y²
(x + 2y)² = x² + 4xy + 4y²
(x – 2y)² = x² – 4xy + 4y²
Tứ giác ABCD có Â = 120°, ̂B = 80°, ̂C = 100°. Số đo góc D bằng:
50°
60°
70°
90°
Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thang cân?
Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau.
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hãy chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.
cắt nhau.
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
chéo nhau.
song song.
