wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Toán học

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

5xy55xy^5

b)

xyz - 3

c)

7 + 4x

d)

y + √z

2.

Bậc của đơn thức x3y4zx^3y^4z là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

3.

Hệ số của đa thức xyz là:

a)

-2

b)

-1

c)

1

d)

0

4.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xyz33xyz^3 là:

a)

3x3yz-3x^3yz

b)

(1/3)x3y2z(1/3)x^3y^2z

c)

3z23z^2

d)

127xyz3\frac{12}{7}xyz^3

5.

Biểu thức biểu thị “Hiệu hai bình phương của hai số x và y” là:

a)

x2+yx^2 + y

b)

x2y2x^2 - y^2

c)

(x+y)2(x + y)^2

d)

(xy)2(x - y)^2

6.

Khai triển 16x281y216x^2 - 81y^2 theo hằng đẳng thức ta được

a)

(9x - 4y)(9x + 4y)

b)

(4x - 9y)(4x + 9y)

c)

(16x - 81y)(16x + 81y)

d)

(3x4y)2(3x - 4y)^2

7.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đồng nhất thức?

a)

b(b1)=b2bb(b-1)=b^2-b

b)

b2+1=bb^2 + 1 = b

c)

(a + b)a = 2a + ab

d)

(b+1)(b+2)=b2+3b(b + 1)(b + 2) = b^2 + 3b

8.

Biểu thức x38x^3 - 8 khi viết dưới dạng tích

a)

(x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4)

b)

(x+8)(x22x+4)(x + 8)(x^2 - 2x + 4)

c)

(x2)(x2+2x+4)(x - 2)(x^2 + 2x + 4)

d)

(x8)(x2+2x+4)(x - 8)(x^2 + 2x + 4)

9.

Khẳng định nào sau đây là hằng đẳng thức?

a)

(ab)2=a2+2ab+b2(a - b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

b)

(a+b)2(a + b)^2 = a2+2abb2a^2 + 2ab - b^2

c)

(ab)2=a22ab+b2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

d)

(a+b)2=a2+ab+b2(a + b)^2 = a^2 + ab + b^2

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2(A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2

b)

(AB)2=A2AB+B2(A - B)^2 = A^2 - AB + B^2

c)

(A+B)2=A22AB+B2(A + B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

d)

(AB)2=A2B2(A - B)^2 = A^2 - B^2

11.

Để là hằng đẳng thức thì: A3+3A2B+3AB2+B3A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3 = ?

a)

(A+B)3(A + B)^3

b)

(A+B)2(A + B)^2

c)

A3+B3A^3 + B^3

d)

A2B2A^2 - B^2

12.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:

a)

180°

b)

900°

c)

360°

d)

100°

13.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Hình thang có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thang cân

d)

Hình thang có hai cặp đối bằng nhau là hình bình hành.

14.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

14\frac{1}{4}

b)

2x + y

c)

3xy2z3-3xy^2z^3

d)

x

15.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2yz-3x^2yz ?

a)

3xy2-3xy^2

b)

23x2yz\frac{2}{3}x^2yz

c)

32y2xz\frac{3}{2}y^2xz

d)

4x2y4x^2y

16.

Đơn thức 4x3y2z4x^3y^2z có bậc là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 10

17.

Đơn thức 2.5x2y32.5x^2y^3 có hệ số là:

a)

2

b)

2,5

c)

5

d)

7,5

18.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đa thức?

a)

x(y + 1)

b)

1 - 2x

c)

18

d)

52x\frac{5}{2x}

19.

Tìm phần biến trong đơn thức 3x2y-3x^2y

a)

-3

b)

x2yx^2y

c)

x2y-x^2y

d)

3x2y-3x^2y

20.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai .

21.

Câu 22. Chọn câu đúng.

a)

(A+B)2=A22AB+B2(A + B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

b)

(A+B)2=A2+B2(A + B)^2 = A^2 + B^2

c)

(A+B)2=A2+AB+B2(A + B)^2 = A^2 + AB + B^2

d)

(A+B)2=A2+2AB+B2(A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2 .

22.

Khai triển (3x4y)2(3x - 4y)^2 ta được

a)

9x212xy+16y29x^2 - 12xy + 16y^2

b)

9x224xy+16y29x^2 - 24xy + 16y^2

c)

9x224xy+4y29x^2 - 24xy + 4y^2

d)

9x26xy+16y29x^2 - 6xy + 16y^2

23.

Câu 24. Chọn câu đúng.

a)

(A+B)3=A3+B3(A + B)^3 = A^3 + B^3

b)

(AB)3=A33A2B3AB2B3(A - B)^3 = A^3 - 3A^2B - 3AB^2 - B^3

c)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3(A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3

d)

(AB)3=A3B3(A - B)^3 = A^3 - B^3 .

24.

Khai triển biểu thức sau x^3 - 27 ta được kết quả là

a)

(x3)(x23x+9)(x - 3)(x^2 - 3x + 9)

b)

(x3)(x2+3x+9)(x - 3)(x^2 + 3x + 9)

c)

(x+3)(x2+3x+9)(x + 3)(x^2 + 3x + 9)

d)

(x+3)(x23x+9)(x + 3)(x^2 - 3x + 9)

25.

Câu 26. Chọn câu sai.

a)

(x+y)(x+y)=y2x2(x + y)(x + y) = y^2 - x^2

b)

(xy)2=(x)22(x)y+y2(-x - y)^2 = (-x)^2 - 2(-x)y + y^2

c)

x2y2=(x+y)(xy)x^2 - y^2 = (x + y)(x - y)

d)

(x+y)2(x + y)^2 = (x+y)(x+y)(x + y)(x + y) .

26.

Câu 27: 1 - 2x)(1 + 2x) bằng:

a)

4+4x+4x24 + 4x + 4x^2

b)

14x21 - 4x^2

c)

4x2+14x^2 + 1

d)

4x214x^2 - 1 .

27.

Tứ giác ABCD có Â = 50°, ̂B = 120°, ̂C = 120°. Số đo góc D bằng:

a)

70°

b)

80°

c)

90°

d)

100°

28.

Hình thang cân là hình thang có:

a)

Hai đáy bằng nhau

b)

Hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hai góc kề cạnh bên bằng nhau

d)

Hai cạnh bên song song

29.

Cho hình bình hành ABCD có Â = 50°. Khi đó:

a)

Ĉ = 50°

b)

ẞ = 50°

c)

Đ = 120°

d)

Ĉ = 120°

30.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:

a)

360°

b)

180°

c)

100°

d)

90°

31.

Hình thang có thêm yếu tố nào sau đây để trở thành hình thang cân?

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai cạnh bên song song

c)

Hai đường chéo song song

d)

Hai góc kề một đáy bằng nhau

32.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

x(y + 1)

b)

1 - 2x

c)

18

d)

2x

33.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -2x²y³z?

a)

-5x³y²z

b)

-4x²y³z

c)

2xyz

d)

5x²y³

34.

Đơn thức 5x²y⁴z có bậc là:

a)

5

b)

7

c)

6

d)

11

35.

Đơn thức -2,5x³y² có hệ số là:

a)

-2

b)

-2,5

c)

-5

d)

-7,5

36.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

5x³y

b)

12

c)

4x³-1

d)

12x³y²

37.

Tìm phần biến trong đơn thức 3xy⁵

a)

3

b)

x

c)

y⁵

d)

xy⁵

38.

Câu nào sau đây đúng

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

A, B, C đều đúng

39.

Câu 40. Chọn câu đúng.

a)

(A – B)(A + B) = A² + 2AB + B²

b)

(A + B)(A – B) = A² – B²

c)

(A + B)(A – B) = A² – 2AB + B²

d)

(A + B)(A – B) = A² + B²

40.

Khai triển x² – 25y² theo hằng đẳng thức ta được

a)

(x – 5y)(x + 5y)

b)

(x – 25y)(x + 25y)

c)

(x – 5y)(x + 5y)

d)

(x – 5y)²

41.

Chọn câu sai.

a)

A. A³ + B³ = (A + B)(A² – AB + B²)

b)

B. A³ - B³ = (A - B)(A² + AB + B²)

c)

C. (A + B)³ = (B + A)³

d)

D. (A – B)³ = (B – A)³

42.

Khai triển biểu thức sau x³ + 64 ta được kết quả là

a)

(x - 4) (x² + 4x + 16)

b)

(x + 4) (x² + 4x - 16)

c)

(x + 4) (x² - 4x + 16)

d)

(x + 4) (x² + 4x + 16)

43.

Câu 44. Chọn câu sai.

a)

(x – 2y)² = x² – 4y²

b)

(x – 2y)(x + 2y) = x² – 4y²

c)

(x + 2y)² = x² + 4xy + 4y²

d)

(x – 2y)² = x² – 4xy + 4y²

44.

Tứ giác ABCD có Â = 120°, ̂B = 80°, ̂C = 100°. Số đo góc D bằng:

a)

50°

b)

60°

c)

70°

d)

90°

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thang cân?

a)

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

b)

Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau.

c)

Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.

46.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.

a)

cắt nhau.

b)

cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

chéo nhau.

d)

song song.