wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8.hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

chọn sai câu trả lời trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Chữ nhật hình có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối song song

2.

Các điểm đặc biệt của chữ nhật hình

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có AB=AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

3.

Dấu hiệu nhận biết Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có 4 góc vuông

e)

Hình thang có một góc vuông

4.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

5.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

6.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

7.

Chọn câu SAI: Hình chữ nhật có ...

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

8.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A

9.

Chọn TẤT CẢ đáp án ĐÚNG. Hình chữ nhật ABCD có tâm đối xứng là:

a)

Điểm A

b)

Trung điểm M của cạnh AB

c)

Giao điểm hai đường chéo

d)

Trung điểm O của AC

10.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, CD = 4cm. Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AM.

a)

2

b)

2 cm

c)

2,5

d)

2,5 cm

12.

Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 5 cm và 12 cm . Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là

a)

7 cm

b)

13 cm

c)

15 cm

d)

17 cm

13.

Hình chữ nhật có...trục đối xứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

14.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

15.

Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Tâm đối xứng của hình thoi là giao điểm của

a)

hai cạnh bên

b)

hai đường chéo

c)

hai cạnh đáy

d)

hai cạnh kề

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”.

a)

bằng nhau.

b)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

18.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

19.

Chọn câu trả lời sai

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

b)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

d)

Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.

20.

Cho hình thoi có cạnh bằng 4m. Chu vi hình thoi bằng

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

21.

Chọn các câu ĐÚNG. Trong hình thoi thì:

a)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại một điểm.

22.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

23.

Cho các hình sau, chọn khẳng định ĐÚNG

a)

Cả ba hình đều là hình thoi.

b)

Hình 1 và hình 2 là hình thoi.

c)

Chỉ hình 1 là hình thoi.

d)

Cả ba hình đều không phải hình thoi.

24.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 24 cm và 10 cm thì cạnh của hình thoi đó bằng ?

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

25.

Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau

a)

tứ giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

26.

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

27.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
28.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
b)
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
c)
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
d)
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong của hình vuông.
29.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

30.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

31.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

32.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

33.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
34.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
35.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

32.

b)

16.

c)

24.

d)

18.

36.

Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

52.5\sqrt{2}.

b)

32.32.

c)

92.9\sqrt{2}.

d)

72.7\sqrt{2}.

37.

Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để hình bình hành EFGH là hình vuông.

a)

BDAC;BD=ACBD\bot AC;BD=AC

b)

BDAC.BD\bot AC.

c)

BD=AC.BD=AC.

d)

AC=BDvaˋAB//CD.AC=BDvàAB//CD.

38.

Cho hình vuông ABCD. M,N,P,Q là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,CA. Hãy chọn câu đúng.

a)

SMNPQ=14SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{4}S_{ABCD}.

b)

SMNPQ=13SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{3}S_{ABCD}.

c)

SMNPQ=15SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{5}S_{ABCD}.

d)

SMNPQ=12SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{2}S_{ABCD}.

39.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông.

a)

AB=12AC.AB=\frac{1}{2}AC.

b)

AB=AC.AB=AC.

c)

AC=12AB.AC=\frac{1}{2}AB.

d)

B=60°\angle B=60\degree

40.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H,G sao cho BH=HG=GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, cắt AB tại E, cắt AC tại F. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

41.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

42.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AMCK là hình gì?.

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

43.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình chữ nhật AMCK là hình vuông.

a)

Tam giác ABC vuông cân tại C.

b)

Tam giác ABC vuông cân tại A.

c)

Tam giác ABC vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABC đều.

44.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

45.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

c)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

46.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.