wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6 học kì II

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh

a)

A, Save

b)

B, New

c)

C, Open

d)

D, Copy

2.

Câu 2: Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

a)

A, Save

b)

B, New

c)

C, Open

d)

D, Copy

3.

Các thao tác nào sau đây không thuộc định dạng kí tự?

a)

A, Chọn phông chữ Arial

b)

B, Tăng khoảng cách giữa các dòng.

c)

C, Chọn chữ màu đỏ.

d)

D. Chọn size cho chữ

4.

Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải

a)

A, nhấn phím End.

b)

C, gõ dấu chấm câu.

c)

B, nhấn phím Home.

d)

D, nhấn phím Enter

5.

Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu hàng và bao nhiêu cột?

a)

B, 4 cột và 5 hàng.

b)

A, 5 cột và 4 hàng.

c)

C, Không hạn chế số lượng hàng và cột.

d)

D, Bảng có thể có số cột tối đa tùy thuộc vào độ rộng của trang, còn số hàng không hạn chế.

6.

Để xóa một cột đã chọn trong bảng, em có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

A, Nhấn phím Delete.

b)

B, Nhấn phím Backspace.

c)

C, Vào bảng chọn DeleteColumns.

d)

D, Vào bảng chọn Rows.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi em làm việc với bảng?

a)

A, Em chỉ có thể thay đổi độ rộng các cột, còn độ cao các hàng luôn phải bằng nhau.

b)

B, Em chỉ có thể thay đổi độ cao các hàng, còn độ rộng các cột thì không thể thay đổi.

c)

D, Em không thể thay đổi độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng.

d)

C, Em có thể thay đổi cả độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng

8.

Để tô màu chữ cho trang tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
9.

Để kẻ đường biên cho trang tính, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Câu 4: (0,5đ) Ba bạn Lan, Hoa và Mai có những ý kiến khác nhau về thư mục. Theo em bạn nào nói đúng?

a)

A. Lan nói: Không thể xóa các thư mục đã tạo.

b)

B. Hoa nói: Trong mỗi thư mục chỉ có một thư mục con.

c)

C. Mai nói: Trong mỗi thư mục có thể có nhiều thư mục con khác nhau.

11.

Để lưu hình đang vẽ em chọn nút lệnh nào sau đây:

a)
b)
c)
12.

Em điều khiển máy tính bằng:

a)

Chuột

b)

Bàn phím và chuột

c)

Màn hình

13.

Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ Tin học, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Chương trình bảng tính;

b)

Chương trình soạn thảo văn bản;

c)

Chương trình tập vẽ;

d)

Chương trình chơi nhạc;

14.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để thay đổi màu chữ

c)

Dùng để thay đổi cỡ chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

15.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

16.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

17.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để chèn thêm hình ảnh

18.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi hướng giấy in

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để chèn thêm hình ảnh

19.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

20.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

21.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

22.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để gõ chữ A màu đỏ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

23.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để gõ chữ A màu đỏ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

24.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi phông chữ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

25.

Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?

a)

Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn

b)

Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn

c)

Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn

d)

Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa

26.

Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu cơ bản?

a)

2 kiểu VNI và TELEX

b)

Chỉ gõ được kiểu TELEX

c)

Chỉ gõ được kiểu VNI

27.

Thao tác nào dưới đây không phải thao tác định dạng kí tự?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Căn giữa đoạn văn bản

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Chọn chữ màu xanh

28.

Để soạn thảo văn bản hiển thị được chữ Việt, ta cần phải:

a)

Dùng bàn phím có chữ Việt ( ví dụ như: ă, â, ơ...)

b)

Cài đặt vào máy tính phông chữ tiếng Việt

c)

Cài chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt (ví dụ: Unikey...)

29.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Lưu văn bản vào máy tính

b)

Mở văn bản đã có sẵn trên máy tính

c)

Mở văn bản mới

d)

In văn bản

30.

Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu cơ bản ?

a)

2 kiểu VNI và TELEX

b)

Chỉ gõ được kiểu TELEX

c)

Chỉ gõ được kiểu VNI

d)

Kiểu gõ khác

31.

Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

Định dạng văn bản

b)

Trình bày trang văn bản

c)

Lưu văn bản

d)

Đáp án khác

32.

Để xoá các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

a)

End.

b)

Home.

c)

Delete.

d)

Backspace

33.

Để xoá các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

a)

End

b)

Home

c)

Delete

d)

Backspace

34.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word do hãng phần mềm sản xuất nào?

a)

IBM

b)

AC Soft

c)

Microsoft

d)

software

35.

Để mở tệp văn bản có sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

a)

File/Copy.

b)

File/New.

c)

File/Save.

d)

File/Open.

36.

Để xóa một vài kí tự em sử dụng phím nào?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Shift

d)

Cả A và B đúng

37.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Paragraph trên dải lệnh Home

b)

Paragraph trên dải lệnh Insert

c)

Font trên dải lệnh Home

d)

Font trên dải lệnh Insert

38.

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Đọc một bài thơ

b)

Viết một bức thư gửi bạn

c)

Khởi động máy tính

d)

Vẽ một bức tranh

39.

Đâu không phải là thuộc tính cơ bản của định dạng đoạn văn bản:

a)

Chọn đoạn văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Căn lề, vị trí lề của đoạn văn

d)

Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới

40.

Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải:

a)

Nhấn phím Enter

b)

Gõ dấu chấm câu

c)

Nhấn phím cách

d)

Nhấn phím End

41.

Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản là:

a)

Mario

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Excel

42.

Để tìm cụm từ "Computer" trong đoạn văn bản và thay thế thành cụm từ "Máy tính", ta thực hiện:

a)

Chọn lệnh Home ⇒ Replace

b)

Chọn lệnh Home ⇒ Find

c)

Chọn lệnh Home ⇒ Select

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T

43.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Kiểu chữ (Type).

b)

Cỡ chữ và màu sắc

c)

Phông (Font) chữ.

d)

Cả ba phương án đều đúng.

44.

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng văn bản

a)

Thay đổi phông chữ và kiểu chữ

b)

Tăng lề trái của trang văn bản

c)

Tạo bảng trong văn bản

d)

Xem văn bản trước khi in

45.

Chọn câu gõ sai quy tắc trong các câu sau đây?

a)

Ôi , trăng sáng quá!

b)

Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội).

c)

Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.

d)

Trường em xanh, sạch đẹp.

46.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng biểu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Tạo các tệp tin đồ hoạ.

d)

Tạo các tập tin thực thi.

47.

Các tập tin soạn thảo văn bản trong Word có đuôi là:

a)

DOC

b)

XLS

c)

DOCX

d)

Cả A và C

48.

Khi in văn bản thì:

a)

Phải in nhiều trang

b)

Chỉ in được một trang

c)

Phải in ra nhiều bản.

d)

Có thể in riêng trang, trang chẵn hoặc trang lẻ.

49.

Thao tác chèn thêm cột vào bên trái là:

a)

Table ⇒ Insert ⇒ Rows Below

b)

Table ⇒ Insert ⇒ Rows Above

c)

Table ⇒ Insert ⇒ Columns to the Right

d)

Table ⇒ Insert ⇒ Columns to the Left