wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số liên tục

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số  f(x)=3x5f\left(x\right)=\frac{3}{x-5}  liên tục trên các khoảng nào?

a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

d)

(;5) \left(-\infty;5\right)\  và  (5;+)\left(5;+\infty\right)  

2.

Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x1y=\frac{3}{x-1}

3.

Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(;1)\left(-\infty;-1\right)(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

4.

Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu

a)

Hàm số f(x) có giới hạn tại a

b)

Tồn tại f(a)

c)

limxaf(x)=f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)=f\left(a\right)

d)

limxaf(x)f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)\ne f\left(a\right)

5.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu

a)

Hàm số liên tục tại x= a

b)

Hàm số liên tục tại x =b

c)

Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)

d)

Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)

6.

Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là

a)

Một đường liền nét

b)

Một đường đứt quãng

c)

Hai đường liền nét

d)

Ba đường liền nét

7.

Cho hàm số  f(x)=x216x4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

8.

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.

Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?

a)

Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)

b)

Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

c)

Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)

d)

Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

9.

Câu 8.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  f(3)f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

10.

Câu 9.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  limx3+f(3)\lim_{x\rightarrow3^+}f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

11.

Câu 10.  Cho hàm số y=f(x)=x1,     khi x35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  limx3f(3)\lim_{x\rightarrow3^-}f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

12.

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng  KK   và  x0Kx_0\in K . Hàm số được gọi là liên tục tại  x0x_0  nếu:

a)

limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)=f\left(x_0\right)  

b)

tồn tại  limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)  

c)

tồn tại  f(x0)f\left(x_0\right)  

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

13.

Câu 5. Cho hàm số f(x)=x24x2f\left(x\right)=\frac{x^2-4}{x-2} . Giá trị của f(2)f\left(2\right)

a)

4

b)

- 4

c)

0

d)

Không tồn tại

14.

Câu 4. Cho hàm số f(x)=x24x2f\left(x\right)=\frac{x^2-4}{x-2} . Giá trị của limx2f(x)\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)

a)

4

b)

- 4

c)

0

d)

Không tồn tại

15.

Câu 3. Cho hàm số f(x)=2x23x+1f\left(x\right)=2x^2-3x+1 . Giá trị của  f(2)f\left(-2\right)  là 

a)

3

b)

15

c)

-1

d)

Không tồn tại

16.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=2x23x+1f\left(x\right)=2x^2-3x+1 . Giá trị của  limx2f(x)\lim_{x\rightarrow-2}f\left(x\right)  là 

a)

15

b)

-1

c)

2

d)

Không tồn tại

17.

  Giá trị nào của tham số m để hàm số  f(x)  liên tục tại  x = - 1? .

a)

2\sqrt{2}

b)

2-\sqrt{2}

c)

±2\pm2

d)

±2\pm\sqrt{2}

18.

Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Cho hàm số f(x)=x+46x2khi x= 2  f(x)=a khi x = 2.f\left(x\right)=\frac{\sqrt{x+4}-\sqrt{6}}{x-2}khi\ x=\ 2\ \wedge\ f\left(x\right)=a\ khi\ x\ =\ 2.  Tập hợp các giá trị của  a để hàm số liên tục tại x =2 . 

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{ 126\frac{1}{2\sqrt{6}}  }

c)

{ 16\frac{1}{\sqrt{6}}  }

d)

{ 126\frac{-1}{2\sqrt{6}}  }

20.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.


Chọn khẳng định đúng

a)

Hàm số liên tục trên R .

b)

Hàm số liên tục trên (;4)\left(-\infty;4\right)

c)

Hàm số liên tục trên (1;+)\left(1;+\infty\right) .

d)

Hàm số liên tục trên (1;4)\left(1;4\right) .

21.

Phương trình    x53x+23=0x^5-3x+23=0  chắc chắn có nghiệm thuộc khoảng nào?

a)

(-3; -2)

b)

(0; 1)

c)

(-2; -1)

d)

(2; 3)

22.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(3;2)\left(-3;2\right)

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)

23.

Cho a và b là các số thực khác 0 . Nếu hàm số liên tục tại x = 0 thì ta có hệ thức liên hệ giữa a và b là?

a)

a = 5 b

b)

a = 10 b

c)

a = 2b

d)

a = b

24.

Giá trị của a để hàm số liên tục R trên là:

a)

1 và 2

b)

1 và - 1

c)

-1 và 2

d)

1 và - 2

25.

  Giá trị nào của tham số m để hàm số  f(x)  liên tục tại  x = - 1? .

a)

2\sqrt{2}

b)

2-\sqrt{2}

c)

±2\pm2

d)

±2\pm\sqrt{2}

26.

Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.


Chọn khẳng định đúng

a)

Hàm số liên tục trên R .

b)

Hàm số liên tục trên (;4)\left(-\infty;4\right)

c)

Hàm số liên tục trên (1;+)\left(1;+\infty\right) .

d)

Hàm số liên tục trên (1;4)\left(1;4\right) .

28.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(3;2)\left(-3;2\right)

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)

29.

Số nghiệm thực của phương trình  2x36x+1=02x^3-6x+1=0    thuộc khoảng  (2;2)\left(-2;2\right)    là :

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

a)

5\sqrt{5}

b)

5-\sqrt{5}

c)

±5\pm\sqrt{5}

d)

±5\pm5

31.

a)

Chỉ (I)

b)

Chỉ (I) và (II)

c)

Chỉ (II) và (III)

d)

Chỉ (I) và (III)

32.

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

16-\frac{1}{6}

d)

1

33.

a)

3\sqrt{3}

b)

3-\sqrt{3}

c)

233\frac{2\sqrt{3}}{3}

d)

233-\frac{2\sqrt{3}}{3}

34.

a)

Chỉ (I) và (III)

b)

Chỉ (I) và (II)

c)

Chỉ (I)

d)

Chỉ (II)

35.

a)

Chỉ (I)

b)

Chỉ (II) và (III)

c)

Chỉ (I)và (III)

d)

Cả (I), (II), (III) đều sai

36.

a)

k±2k\ne\pm2

b)

k±2k\pm2

c)

k±1k\ne\pm1

d)

k2k\ne-2

37.

a)

Hàm số liên tục tại x = 4

b)

Hàm số liên tục tại x = 5

c)

Hàm số liên tục tại x = 3

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 4

38.

a)

Hàm số liên tục tại x = 1

b)

Hàm số liên tục tại mọi điểm

c)

Hàm số gián đoạn tại x = 1

d)

Hàm số không xác định tại x = 0

39.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

a)

1

b)

49\frac{4}{9}

c)

29\frac{2}{9}

d)

19\frac{1}{9}

41.

a)

Hàm số liên tục tại x = -1

b)

Hàm số liên tục tại mọi điểm

c)

Hàm số gián đoạn tại x = - 1

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 1

42.

a)

Hàm số liên tục tại x = 0

b)

Hàm số liên tục tại mọi điểm

c)

Hàm số gián đoạn tại x = 0

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 1

43.

a)

34\frac{3}{4}

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)

14\frac{1}{4}

44.

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

16-\frac{1}{6}

d)

14\frac{1}{4}