NEW
Font size
WorksheetsÔn tập GD 2
Total questions: 44
Worksheet time: 29mins
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB+BC=CA
BA+AD=AC
BC+BA=BD
AB+AD=CA
Với ba điểm O, A, B ta có
OA−OB=AB
AO−BO=BA
OA+OB=BA
OA−OB=BA
Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
OA=OB−BA
AB=OB+OA
AB=AC+BC
OA=CA−CO
Vecto là:
Đoạn thẳng
Đường thẳng
Đoạn thẳng có hướng
Đường thẳng có hướng
Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?
2
3
4
6
Hai vecto cùng phương
Là 2 vecto có cùng giá
là 2 vecto trùng nhau
là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau
Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Song song và có độ dài bằng nhau.
Cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a
1
2
3
4
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Vecto đối của AB là:
BA
AB
−BA
Không có
Tính tổng MP + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB+AC=BC
AB+BC=AC
CA+BA=CB
AA+BB=AB
Vectơ tổng AB+CA+BC bằng
0
BC
AC
AB
Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?
IA= IB
IA=IB
IA−IB=0
IA+IB=0
Chọn khẳng định đúng
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
BA
BC
DC
AC
Với ba điểm O, A, B ta có
OA−OB=AB
AO−BO=BA
OA+OB=BA
OA−OB=BA
Tập xác định của hàm số y=2x−3
D= R
D=R\{2}
D=R\{-3}
D=R\{2;-3}
y=x−32x+1
Tập xác định của hàm số là
D=R
D=R\{3}
D=R\{2}
D=R\{1}
y=x2−3x+21
Tập xác định của hàm số là
R
R\{1}
R\{2}
R\{1;2}
Cho hàm số y=x−4
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4]
D={4}
D=R {4}
Cho hàm số y=2−7x
Tập xác định của hàm số là
D={72}
D=[72;+∞)
D=(72;+∞)
D=(−∞;72]
y=x−42
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4)
D={4}
D=(4;+∞)
Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+2x−2023 . Khi đó f(1) bằng
−2023
−2029
−2047
−2017
Cho hình vuông ABCD cạnh a . Khi đó AC bằng
a
2a
a 2
a 3
Cho hình chữ nhật ABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?
AC=BD
AB=CD
AB=BC
AC=BD
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
Giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
Chúng cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Chúng cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Cho vectơ a và một điểm O . Có bao nhiêu điểm A sao cho OA=a ?
0
1
2
Vô số.
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a>0; Δ=0 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−2ab
f(x)<0 ∀x=−2ab
Tập nghiệm S của bất phương trình 31x2+3x+6<0 là:
S=(−∞;−6)
S=(−6;−3)
S=(−3;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình x2−x−6<0 là
S=(−∞;−3)∪(2;+∞)
S=(−3;2)
S=(−2;3)
S=(−∞;−2)∪(3;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình x2−x−6<0 là
S=(−∞;−3)∪(2;+∞)
S=(−3;2)
S=(−2;3)
S=(−∞;−2)∪(3;+∞)
(−∞; 2).
(2; +∞).
(−∞; 3).
(1; 3).
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=x4−3x2+2 ?
Điểm P(-2; 6).
Điểm N(-2; 2).
Điểm (-2; -6).
Điểm Q(-2; -2)
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình trên?
y=2x2−4x−1
y=2x2+3x−1
y=2x2+8x−1
y=2x2−x−1
Trong các đồ thị sau, đồ thị nào thể hiện hàm số y=ax2+bx+c (a<0) ?
Trục đối xứng của parabol y=−x2+2x−3 có phương trình là
x=1
x=−1
y=1
y=−1
Tọa độ đỉnh I của parabol y=ax2+bx+c (a=0) là
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−4aΔ)
I(2ab;4aΔ)
I(2ab;−4aΔ)
Parabol y=x2−4x+3 có đỉnh là:
I(−2;−1)
I(2;−1)
I(2;1)
I(−2;1)
