wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GD 2

Total questions: 44

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

2.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

3.

Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}  

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}  

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}  

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}  

4.

Vecto là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

5.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

6.

Hai vecto cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

7.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

8.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

10.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

11.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

12.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

13.

Vectơ tổng  AB+CA+BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}   bằng

a)

0\overrightarrow{0}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

AB\overrightarrow{AB}  

14.

Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?

a)

IA= IB

b)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

c)

IAIB=0\overrightarrow{IA}-\overrightarrow{IB}=0

d)

IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

15.

Chọn khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

16.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

17.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

18.

Tập xác định của hàm số  y=2x3y=2x-3  

a)

D= R

b)

D=R\{2}

c)

D=R\{-3}

d)

D=R\{2;-3}

19.

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

20.

y=1x23x+2y=\frac{1}{x^2-3x+2}  

Tập xác định của hàm số là

a)

R

b)

R\{1}

c)

R\{2}

d)

R\{1;2}

21.

Cho hàm số  y=x4y=\sqrt{x-4}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

22.

Cho hàm số   y=27xy=\sqrt{2-7x}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D={27}D=\left\{\frac{2}{7}\right\}  

b)

D=[27;+)D=\left[\frac{2}{7};+\infty\right)  

c)

D=(27;+)D=\left(\frac{2}{7};+\infty\right)  

d)

D=(;27]D=\left(-\infty;\frac{2}{7}\right]  

23.

y=2x4y=\frac{2}{\sqrt{x-4}}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4)D=\left(-\infty;4\right)  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=(4;+)D=\left(4;+\infty\right)  

24.

Cho hàm số y=f(x)=x33x2+2x2023y=f\left(x\right)=x^3-3x^2+2x-2023 . Khi đó f(1)f\left(1\right) bằng

a)

2023-2023

b)

2029-2029

c)

2047-2047

d)

2017-2017

25.

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa . Khi đó AC\left|\overrightarrow{AC}\right| bằng

a)

aa

b)

2a2a

c)

a 2a\ \sqrt[]{2}

d)

a 3a\ \sqrt[]{3}

26.

Cho hình chữ nhật ABCDABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

c)

AB=BC\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{BC}\right|

d)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

27.

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

a)

Giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

b)

Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.

c)

Chúng cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Chúng cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

28.

Cho vectơ a\overrightarrow{a}  và một điểm OO . Có bao nhiêu điểm AA sao cho OA=a\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{a} ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số.

29.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a0a\ne0

30.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x23f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x21x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x33x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

31.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với  a>0; Δ=0a>0;\ \Delta=0  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 xb2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

d)

f(x)<0 xb2af\left(x\right)<0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

32.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

S=(;6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

S=(6;3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

S=(3;+)S=\left(-3;+\infty\right)  

33.

Tập nghiệm của bất phương trình x2x6<0x^2-x-6<0  là

a)

S=(;3)(2;+)S=\left(-\infty;-3\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

S=(3;2)S=\left(-3;2\right)  

c)

S=(2;3)S=\left(-2;3\right)  

d)

S=(;2)(3;+)S=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

34.

Tập nghiệm của bất phương trình x2x6<0x^2-x-6<0  là

a)

S=(;3)(2;+)S=\left(-\infty;-3\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

S=(3;2)S=\left(-3;2\right)  

c)

S=(2;3)S=\left(-2;3\right)  

d)

S=(;2)(3;+)S=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

35.
a)

(; 2).\left(-\infty;\ 2\right).

b)

(2; +).\left(2;\ +\infty\right).

c)

(; 3).\left(-\infty;\ 3\right).

d)

(1; 3).\left(1;\ 3\right).

36.

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=x43x2+2y=x^4-3x^2+2 ?

a)

Điểm P(-2; 6).

b)

Điểm N(-2; 2).

c)

Điểm (-2; -6).

d)

Điểm Q(-2; -2)

37.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
38.
a)
b)
c)
d)
39.
a)
b)
c)
d)
40.

Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình trên?

a)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1  

b)

y=2x2+3x1y=2x^2+3x-1  

c)

y=2x2+8x1y=2x^2+8x-1  

d)

y=2x2x1y=2x^2-x-1  

41.

Trong các đồ thị sau, đồ thị nào thể hiện hàm số  y=ax2+bx+c  (a<0)y=ax^2+bx+c\ \ \left(a<0\right)  ?

a)
b)
c)
d)
42.

Trục đối xứng của parabol  y=x2+2x3y=-x^2+2x-3  có phương trình là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

y=1y=1  

d)

y=1y=-1  

43.

Tọa độ đỉnh  II  của parabol  y=ax2+bx+c  (a0)y=ax^2+bx+c\ \ \left(a\ne0\right)  là 

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δ4a)I\left(\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

44.

Parabol  y=x24x+3y=x^2-4x+3  có đỉnh là:

a)

I(2;1)I\left(-2;-1\right)  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  

c)

I(2;1)I\left(2;1\right)  

d)

I(2;1)I\left(-2;1\right)