Font size
WorksheetsTOÁN 10-ÔN TẬP HK2_TUẦN 34
Total questions: 47
Worksheet time: 2hrs 34mins
Cho số gần đúng a = 23748023 với độ chính xác d = 101. Hãy viết số quy tròn của số a.
23749000
23748000
23746000
23747000
Quy tròn số a=27568275 với độ chính xác d=300
27568300
27568000
27569000
27568200
Quy tròn số gần đúng a biết a=3,1463±0,001
3,1
3,146
3,14
3,15
Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau:
350;300;650;250;325;125;550.
Tìm số trung vị của mẫu số liệu sau
250
125
400
325
Mốt của mẫu số liệu là:
Giá trị có tần số lớn nhất.
Giá trị có tần số nhỏ nhất.
Tần số của giá trị lớn nhất.
Tần số của giá trị nhỏ nhất.
Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau:
350; 300; 350; 400; 450; 400; 450; 350; 350; 400
Tứ phân vị của số liệu là
Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 350
Q1 = 300; Q2 = 375; Q3 = 400
Q1 = 350; Q2 = 375; Q3 = 400
Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 400
Điểm thi học kỳ 11 môn của một học sinh như sau:
4; 6; 5; 7; 5; 5; 9; 8; 7; 10; 9
Số trung bình và trung vị lần lượt là:
6 và 5
6, 52 và 5
6,73 và 7
6,81 và 7
Cho mẫu số liệu thống kê: 5; 2; 1; 6; 7; 5; 4; 5; 9. Mốt của mẫu số liệu trên bằng
6
7
5
9
Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:
27 26 21 28 25 30 26 23 26
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
8
5
6
9
Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là:
4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
(a)
Cho mẫu số liệu sau: 12;15;13;13;18;16;17;14;18;17;20;17
Tìm phương sai (làm tròn đến số thập phân thứ hai)
(a)
Kiểm tra khối lượng của một số quả măng cụt của một lô hàng được kết quả như sau (đơn vị: gam). Hãy tìm độ lệch chuẩn của khối lượng măng cụt.
85;82;84;83;82;80;84;85;80;81;80;82;85;85
1.91
2.23
1.85
2.15
Mẫu số liệu về điểm kiểm tra môn của một học sinh như sau:
6.5; 8; 9; 8.5; 7; 7.5; 6; 7.25; 9.5
Các giá trị Q1 và Q3 của mẫu số liệu lần lượt là:
6.5 và 7.75
5 và 8
7.5 và 8.75
6.75 và 8.75
Nhiệt độ của thành phố Hà Nội ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là:
21 23 16 15 22 16 18 12 15 14
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng:
8
9
6
11
Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .
(2;1) .
(−1;2) .
(−2;6) .
(1;1) .
Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là u=(2;−1) . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?
n1=(−1;2)
n2=(1;−2)
n3=(−3;6)
n4=(3;6)
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Xác định vị trí tương đối của Δ=x−2y+1=0; Δ=−3x+6y−1=0
Song song
Trùng nhau
Vuông góc
Cắt nhau
d: 4x+3y−18=0 ; Δ: 3x+5y−19=0 Cắt nhau tại điểm có toạ độ?
A(3;2)
B(-3;2)
C(3;-2)
D(-3;-2)
Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng 4x−3y−26=0; 3x+4y−7=0
A(2;-6)
B(5;2)
C(5;-2)
D. Không có giao điểm
Công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng Δ:ax+by+c=0
d(M;Δ)=a2+b2ax0+by0+c
d(M;Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣
d(M;Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣
d(M;Δ)=a2+b2ax0+by0+c
Khoảng cách từ M(−1;1) đến đường thẳng Δ:3x+y+4=0 bằng
210
5310
510
2
" Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song bằng khoảng cách giữa một điểm nằm trên đường thẳng này đến đường thẳng kia."
True
False
Cho M(2;−3) và Δ:3x+4y−m=0.
Tìm m để d(M,Δ)=2.
m=−4 hoặc m=−16
null hoặc m=16
m=4 hoặc m=16
m=4 hoặc undefined
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): 2x2+2y2−8x+4y−1=0 là
I(−2;1) và R=221
I(2;−1) và R=222
I(4;−2) và R=21
I(−4;2) và R=19
Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): (x+2)2+(y+2)2=25 tại điểm M(2;1) là
3x−4y+12=0
3x−4y−12=0
4x+3y+14=0
4x+3y−11=0
Viết phương trình đường tròn có tâm I(2;3) và đi qua M(3;5)
(x−2)2+(y−3)2=5
(x−2)2+(y−3)2=5
(x+2)2+(y+3)2=5
(x−2)2−(y−3)2=5
Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?
x2−y2=0
x2+y2−4x−8x+1=0
2x2+2y2−6x−2x−1=0
x2+y2−9=0
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x−4y+4=0 có bán kính bằng?
2
4
16
4
Phương trình đường tròn tâm I(1;1) và bán kính R=1 là?
(x−1)2+(y−1)2=1
(x+1)2+(y+1)2=1
(x−1)2+(y−1)2=2
(x+1)2+(y+1)2=2
Tìm bán kính của đường tròn có đường kính MN biết M(2;3),N(4;1)
R=22
R=2
R=2
R=8
Tìm bán kính của đường tròn có tâm I(2;1) tiếp xúc với đường thẳng d: 2x−y+2=0
1
2
3
4
Tìm bán kính của đường tròn có tâm I(2;1) tiếp xúc với đường thẳng d: 2x−y+2=0
1
2
3
4
Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip
1x2+6y2=1
144x2−25y2=1
16x2+4y2=1
36x2+4y2=−1
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?
y2=−5x
y2=2−1x
y2=8x
y2=(2−3)x
Đường chuẩn của parabol y2=6x
Δ: x= 2−3
Δ: x=23
Δ: x=3
Δ: x=−3
Parabol (P) đi qua điểm A(8; 8). Phương trình đường chuẩn ∆ là:
x = 1
x = 3
x = 8
x = -2
Cho Hypebol (H) có phương trình chính tắc là a2x2−b2y2=1
với a, b > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
Nếu c2=a2+b2 thì (H) có các tiêu điểm là F1 (c; 0),
F2 (– c; 0);
Nếu c2=a2+b2 thì (H) có các tiêu điểm là F1 ( 0 ; c),
F2 ( 0 ; -c );
Nếu c2=a2−b2 thì (H) có các tiêu điểm là F1 (c ; 0),
F2 (– c ; 0);
Nếu c2=a2−b2 thì (H) có các tiêu điểm là F1 ( 0; c ),
F2 ( 0 ; -c);
Cho parabol có phương trình y2=12x . Tìm tọa độ tiêu điểm F của parabol
F(3;0)
F(6;0)
F(−3;0)
F(−6;0)
Cho hypebol 64x2−36y2=1 . Tiêu cự của hypebol bằng
20
14
10
28
Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?
1/3
11/36
1/16
21/9
Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.
810/1033
810/1001
170/792
37/666
Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.
2/5
2/9
5/9
7/9
Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:
5/36
1/9
1/18
1/36
Một hộp có hai bi trắng được đánh số từ 1 đến 2, 3 viên bi xanh được đánh số từ 3 đến 5 và 2 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 7. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là:
49
42
10
12
Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
P(A) là số lớn hơn 0
P(A) = 1 - P( A )
P(A) = 0 <=> A = Ω
P(A) là số nhỏ hơn 1
