wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hàm số, Hàm số bậc hai 1

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

2.

Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có trục đối xứng là 


a)

x=1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

y=1y=1  

3.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=-x^2+2x-3  

a)
b)
c)
d)
4.

Cho hàm số  y=ax2+2x7y=ax^2+2x-7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua  A(1,2)A\left(1,-2\right)  ?

a)

a=0a=0  

b)

a=1a=1  

c)

a=2a=2  

d)

a=3a=3  

5.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

6.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

7.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

8.

Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?

a)

y=x26x+11y=x^2-6x+11

b)

y=x2+6x11y=-x^2+6x-11

c)

y=x2=3x+2y=x^2=-3x+2

d)

y = 2x+1

9.

Giao điểm của parabol y = 2x2 + x +2 với trục Oy là?

a)

A( 0 ; 2)

b)

A( 0 ; -2)

c)

A( 0 ; 1)

10.

Bảng biến thiên trong hình bên trái là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho dưới đây?

a)

y=x2+4x9y=-x^2+4x-9  

b)

y=x24x1y=x^2-4x-1  

c)

y=x2+4xy=-x^2+4x  

d)

y=x24x5y=x^2-4x-5  

11.

Cho hàm số  y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 . Tính   y(1)?y\left(-1\right)?  

a)

y = 7

b)

 y = -1

c)

y = 5

d)

y = 3

12.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

13.

Đồ thị hàm số  y=x2y=x^2  đi qua điểm nào trong các điểm sau?

a)

A(1;2)

b)

B(-1;1)

c)

C(3;3)

d)

D(0;1)

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hàm số bậc hai cho bởi biểu thức có dạng?

a)

y=ax+by=ax+b  

b)

y=ax3+bx+cy=ax^3+bx+c  

c)

y=ax+b,(a0)y=ax+b,\left(a\ne0\right)  

d)

y=ax2+bx+c,(a0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)  

16.

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=2x+3y=2x+3  

b)

y=x2+x+1y=x^2+x+1  

c)

y=x+2y=\sqrt[]{x+2}  

d)

y=3x32x2+x2y=3x^3-2x^2+x-2  

17.

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=2x2+3xy=-2x^2+3x  

b)

y=x+1y=x+1  

c)

y=x2+2y=\sqrt[]{x^2+2}  

d)

y=3x32x2+x2y=3x^3-2x^2+x-2  

18.

Câu 4. Cho hàm số y=2x22x1y=2x^2-2x-1  , hãy xác định các hệ số a,b,ca,b,c  ?

a)

a=2,b=2,c=1a=2,b=2,c=1  

b)

a=2,b=2,c=1a=2,b=-2,c=1  

c)

a=2,b=2,c=1a=2,b=-2,c=-1  

d)

a=2,b=2,c=1a=2,b=2,c=-1  

19.

Câu 5. Hàm số bậc hai có hệ số a=1,b=3,c=2a=1,b=3,c=-2   là

a)

y=x2+3x2y=x^2+3x-2  

b)

y=x3+3x2y=x^3+3x-2  

c)

y=1x2+3x2y=\frac{1}{x^2+3x-2}  

d)

y=x23x+2y=-x^2-3x+2  

20.

Câu 6. Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)   có trục đối xứng là

a)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

b)

x=b2ax=\frac{b}{2a}  

c)

y=b2ay=-\frac{b}{2a}  

d)

x=bax=-\frac{b}{a}  

21.

Câu 7. Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)   là Parabol có đỉnh là

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

22.

Câu 8. Parabol y=x22x+1y=x^2-2x+1   có trục đối xứng là

a)

x=1x=-1  

b)

y=1y=-1  

c)

x=1x=1  

d)

y=1y=1  

23.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

24.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

25.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

26.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

27.

Xác định hàm số  y=ax2+bx+5. y=ax^2+bx+5.\  . Biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm  M(1;8)M\left(1;8\right)  và  N(1;6)N\left(-1;6\right)  ?

a)

y=2x2+x+5y=2x^2+x+5  

b)

y=x2+x+5y=x^2+x+5  

c)

y=x2+x+2.5y=x^2+x+2.5  

d)

y=x2+2x+5y=x^2+2x+5  

28.

Cho hàm số  y=ax2+2x7y=ax^2+2x-7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua  A(1,2)A\left(1,-2\right)  ?

a)

a=0a=0  

b)

a=1a=1  

c)

a=2a=2  

d)

a=3a=3  

29.

Tọa độ đỉnh của hàm số là

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(1;2)\left(-1;2\right)

d)

(1;2)\left(1;-2\right)

30.

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào?

a)

R

b)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

31.

Đồ thị hàm số trên có trục đối xứng là

a)

x=1

b)

x=4

c)

y=1

d)

y=4

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

khoảng đồng biến của hàm số

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)

d)

(23;+)\left(2-\sqrt{3};+\infty\right)

34.

Cho hàm số  y=2x+5y=2x+5  . Tính giá trị của hàm số tại  x=3x=3  ?

a)

 y = 11

b)

y = 13

c)

y = 7

d)

y = 9

35.

Cho hàm số  y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại  x=1x=-1  

a)

y = 7

b)

 y = -1

c)

y = 5

d)

y = 3

36.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

37.

Đồ thị hàm số  y=x2y=x^2  đi qua điểm nào trong các điểm sau?

a)

A(1;2)

b)

B(-1;1)

c)

C(3;3)

d)

D(0;1)

38.

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

39.

Cho hàm số  y=x4y=\sqrt{x-4}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

40.

a)

y = 3+x

b)

y = -x+4

c)

y=2xy=-\sqrt{2}x

d)

y = 3-x

41.

y=x5+5xy=\sqrt{x-5}+\sqrt{5-x}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=RD=R  

b)

D={5}D=\left\{5\right\}  

c)

D=ϕD=\phi  

d)

D=[5;+)D=\left[5;+\infty\right)  

42.

y=2x4y=\frac{2}{\sqrt{x-4}}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4)D=\left(-\infty;4\right)  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=(4;+)D=\left(4;+\infty\right)  

43.

y=2x+3x2+1y=\frac{2x+3}{x^2+1}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=RD=R  

b)

D=R\{1}

c)

D=R\{-1}

d)

D=R\{1;-1}

44.

y=1x23x+2y=\frac{1}{x^2-3x+2}  

Tập xác định của hàm số là

a)

R

b)

R\{1}

c)

R\{2}

d)

R\{1;2}

45.

Tập xác định của hàm số  y=2x3y=2x-3  

a)

D= R

b)

D=R\{2}

c)

D=R\{-3}

d)

D=R\{2;-3}

46.

Cho hàm số  y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại  x=1x=-1  

a)

y = 7

b)

 y = -1

c)

y = 5

d)

y = 3

47.

Tập xác định của hàm số y=x4x23x+2y=\frac{x-4}{x^2-3x+2}    là

a)

D=R\{1;2}

b)

D=R

c)

D=[1;2]

d)

D=R\{4}

48.

Tập xác định của hàm số y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}  

a)

D=(;1)(1;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=[1;+)D=\left[1;+\infty\right)  

d)

D=ϕD=\phi  

49.

Tập xác định của hàm số y=x2+5xy=\sqrt[]{x-2}+\sqrt[]{5-x}  

a)

D=RD=R  

b)

D=(2;5)D=\left(2;5\right)  

c)

D=[2;5]D=\left[2;5\right]  

d)

D=[2;+)D=\left[2;+\infty\right)  

50.

Tập xác định của hàm số y=32xy=\sqrt[]{3-2x}   là

a)

D=RD=R  

b)

D=(;32]D=\left(-\infty;\frac{3}{2}\right]   

c)

D=(;32)D=\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)  

d)

D=[32;+)D=\left[\frac{3}{2};+\infty\right)