wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test _ Group 10 _12/03

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong những biểu thức dưới đây, biểu thức mang dấu dương trên khoảng  (2;+)\left(-2;+\infty\right)  là

a)

 f(x)=42xf\left(x\right)=4-2x  

b)

 f(x)=3x6f\left(x\right)=-3x-6  

c)

 f(x)=7x14f\left(x\right)=7x-14  

d)

 f(x)=2x+4f\left(x\right)=2x+4  

2.

Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức

a)


f(x)=x2f\left(x\right)=x-2

b)

f(x)=x2f\left(x\right)=-x-2

c)

f(x)=168xf\left(x\right)=16-8x

d)

f(x)=24xf\left(x\right)=2-4x

3.

 Cho  f(x)=2x+1f\left(x\right)=2x+1  . Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là

a)

 f(x)>0, x>2f\left(x\right)>0,\ \forall x>2  

b)

 f(x)>0,x>12f\left(x\right)>0,\forall x>-\frac{1}{2}  

c)

 f(x)>0,x>0f\left(x\right)>0,\forall x>0  

d)

 f(x)>0,x<12f\left(x\right)>0,\forall x<\frac{1}{2}  

4.

Cho  f(x)=(2x+1)(x3)f\left(x\right)=\left(2x+1\right)\left(x-3\right)  . Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là

a)

 f(x)>0f\left(x\right)>0  với mọi  x(;12)x\in\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)  .

b)

 f(x)<0f\left(x\right)<0  với mọi  x\in\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)  .

c)

 f(x)<0f\left(x\right)<0  với mọi  x(12;3)x\in\left(-\frac{1}{2};3\right)  .

d)

 f\left(x\right)>0  với mọi  x(23;+)x\in\left(\frac{2}{3};+\infty\right)  .

5.

Cho  3x+214x\left|3x+2\right|-\left|1-4x\right|  . Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là

a)

Trên  (;23)\left(-\infty;-\frac{2}{3}\right)  thì  f(x)=(3x2)(14x)f\left(x\right)=\left(-3x-2\right)-\left(1-4x\right)  .

b)

Trên  (23;14)\left(-\frac{2}{3};\frac{1}{4}\right)  thì  f(x)=(3x+2)(4x1)f\left(x\right)=\left(3x+2\right)-\left(4x-1\right)  .

c)

Trên  (23;14)\left(-\frac{2}{3};\frac{1}{4}\right)  thì  f(x)=7x+1f\left(x\right)=7x+1  .

d)

Trên  (14;+)\left(\frac{1}{4};+\infty\right)  thì  f(x)=3xf\left(x\right)=3-x  .

6.

Cho bảng xét dấu như hình vẽ dưới đây. Biểu thức có bảng xét dấu này là

a)


f(x)=x2+x+6f\left(x\right)=-x^2+x+6

b)

f(x)=x2x+6f\left(x\right)=-x^2-x+6

c)

f(x)=x2x6f\left(x\right)=x^2-x-6

d)

f(x)=x2+x6f\left(x\right)=x^2+x-6

7.

Cho biểu thức

 f(x)=x2+6x9f\left(x\right)=-x^2+6x-9 .Trong những bảng xét dấu dưới đây, bảng xét dấu của  f(x)f\left(x\right)  là

a)
b)
c)
d)
8.

Tập xác định của hàm số  2x27x15\sqrt{2x^2-7x-15}  là

a)
b)
c)
d)
9.

Dấu của tam thức bậc hai  f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  được xác định

a)

 f(x)<0f\left(x\right)<0  với  2<x<32<x<3  và  f(x)>0f\left(x\right)>0  với  x<2x<2  hoặc  x>3x>3  .

b)

  f(x)<0f\left(x\right)<0  với  3<x<2-3<x<-2  và  f\left(x\right)>0  với  x<3x<-3  hoặc  x>2x>-2  .

c)

  f(x)>0f\left(x\right)>0  với  2<x<3  và  f(x)<0f\left(x\right)<0  với  x<2  hoặc  x>3  .

d)

  f(x)>0f\left(x\right)>0  với  -3<x<-2  và  f(x)<0f\left(x\right)<0  với  x<-3  hoặc  x>-2  .

10.

Cho  f(x)=2x2+(m+2)x+m4f\left(x\right)=-2x^2+\left(m+2\right)x+m-4  . Giá trị của tham số  mm  để  f(x)f\left(x\right)  âm với mọi  xRx\in R  là

a)

 14<m<2-14<m<2  .

b)

 14m2-14\le m\le2  .

c)

 2<m<14-2<m<14  .

d)

 m<14m<-14  hoặc  m>2m>2  .

11.

Xét các mệnh đề dưới đây, mệnh đề sai

a)

Tập nghiệm của 2x3>02x-3>0 S=(32;+)S=\left(\frac{3}{2};+\infty\right)

b)

Tập nghiệm của 32x>03-2x>0 S=(;32)S=\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)

c)

Tập nghiệm của 2x3<02x-3<0 S=(32;+)S=\left(-\frac{3}{2};+\infty\right)

d)

Tập nghiệm của 32x>0-3-2x>0 S=(;32)S=\left(-\infty;-\frac{3}{2}\right)

12.

Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là

a)

Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.

b)

Bất phương trình ax+b<0ax+b<0 vô nghiệm khi a=0a=0 b0b\ge0 .

c)

Bất phương trình ax+b<0 có tập nghiệm là RR khi a=0a=0 b<0b<0 .

d)

Bất phương trình ax+b<0 vô nghiệm khi a=0a=0 .

13.

Tập nghiệm của bất phương trình  x+x22+x2x+\sqrt{x-2}\le2+\sqrt{x-2}  là


a)
b)
c)
d)
14.

Tập nghiệm của bất phương trình  x2+6x+70-x^2+6x+7\ge0  là

a)
b)
c)
d)
15.

Giá trị của tham số  mm  để phương trình  (m1)x22(m2)x+m3=0\left(m-1\right)x^2-2\left(m-2\right)x+m-3=0  có hai nghiệm phân biệt  x1, x2x_1,\ x_2  và  x1+x2+x1.x2<1x_1+x_2+x_1.x_2<1 là 

a)

 1<m<21<m<2  

b)

 1<m<31<m<3  

c)

 m>2m>2  

d)

 m>3m>3  

16.

Tập nghiệm của bất phương trình  (12x)(2x5)(x+1)<0\left(1-2x\right)\left(2x-5\right)\left(x+1\right)<0  là

a)

 S=(1;12)S=\left(-1;\frac{1}{2}\right)  

b)

 S=(1;52)S=\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

c)

 S=(1;12)(52;+)S=\left(-1;\frac{1}{2}\right)\cup\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

 S=(1;+)S=\left(-1;+\infty\right)  

17.

Tập nghiệm của bất phương trình  x(x2+3x+2)0x\left(x^2+3x+2\right)\ge0  là

a)
b)
c)
d)
18.

Tập nghiệm của bất phương trình  3x1(x+2)2x50\frac{\left|3x-1\right|\left(x+2\right)^2}{x-5}\ge0  là

a)

 S=[2;13](5;+)S=\left[-2;\frac{1}{3}\right]\cup\left(5;+\infty\right)  

b)

 S=(5;+)S=\left(5;+\infty\right)  

c)

 S=(;13)(5;+)S=\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

d)

 S={2;13}(5;+)S=\left\{-2;\frac{1}{3}\right\}\cup\left(5;+\infty\right)  

19.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình  (2x23x+2)(1x2)<0\left(2x^2-3x+2\right)\left(1-x^2\right)<0  là

a)

 S=(;1)(1;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

 S=(1;1)S=\left(-1;1\right)  

c)

Tập nghiệm là tập rỗng

d)

 S=RS=R  

20.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình  (x1x2)(4x2)0\left(x-1-x^2\right)\left(4-x^2\right)\ge0  là

a)

 S=(;2)(2;+)S=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

 S=(2;2)S=\left(-2;2\right)  

c)

 S=[2;2]S=\left[-2;2\right]  

d)

 S=R (2;2)S=R\ \left(-2;2\right)  

21.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình  x2+4x+4x25x+60\frac{x^2+4x+4}{x^2-5x+6}\le0  là

a)

 S=[2;3]S=\left[2;3\right]  

b)

 S=(2;3){2}S=\left(2;3\right)\cup\left\{-2\right\}  

c)

 S=(;2)(3;+)S=\left(-\infty;2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

 S=[2;3]{2}S=\left[2;3\right]\cup\left\{-2\right\}  

22.

Điều kiện xác định của bất phương trình  42x<x2+5\sqrt{4-2x}<\sqrt{x-2}+5  là

a)

 x=2x=2  

b)

 x2x\le2  

c)

 x2x\ge2  

d)

 2x2-2\le x\le2  

23.

Tập nghiệm của bất phương trình  2x5+4x10+52x\sqrt{2x-5}+4x\ge10+\sqrt{5-2x}  là

a)
b)
c)
d)
24.

Tập nghiệm của bất phương trình  x1>3\left|x-1\right|>3  là

a)

 x>4x>4  

b)

 x<2x<-2  

c)

 2<x<4-2<x<4  

d)

 x<2x<-2  hoặc  x>4x>4  

25.

Tập nghiệm của bất phương trình  2x6<2x+5\left|2x-6\right|<2x+5  là

a)

 S=(52;+)S=\left(-\frac{5}{2};+\infty\right)  

b)

 S=(14;+)S=\left(\frac{1}{4};+\infty\right)  

c)

 S=(52;14)S=\left(-\frac{5}{2};\frac{1}{4}\right)  

d)

Đáp án khác

26.

Giải phương trình  x3+x+2=5\left|x-3\right|+\left|x+2\right|=5  tha thu được tập nghiệm

a)
b)

 S={2;3}S=\left\{-2;3\right\}  

c)
d)

 S=[2;3]S=\left[-2;3\right]  

27.

Giải bất phương trình  2x1<3\sqrt{2x-1}<3  ta thu được

a)

 x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

 x<5x<5  

c)

 x>12x>\frac{1}{2}  

d)

 12x5\frac{1}{2}\le x\le5  

28.

Giải bất phương trình  x2+2x+22x+3\sqrt{x^2+2x+2}\le2x+3  ta thu được

a)

 x73x\le-\frac{7}{3}  hoặc  x1x\ge-1  

b)

 x\le-\frac{7}{3}  hoặc  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

 73x1-\frac{7}{3}\le x\le-1  

d)

 x1x\ge-1  

29.

Giải bất phương trình  x2+5xx+5\left|x^2+5x\right|\ge x+5  ta thu được

a)

 5x1-5\le x\le-1  hoặc  x1x\ge1  

b)

 5x1-5\le x\le1  

c)

 x1x\le-1  hoặc  x1x\ge1  

d)

 1x1-1\le x\le1  

30.

Cho a\overrightarrow{a} b\overrightarrow{b} là hai vectơ cùng hướng (đều khác 0\overrightarrow{0} ). Lúc này, tích vô hướng của hai vectơ  a\overrightarrow{a}  và  b\overrightarrow{b}  được tính theo công thức

a)

 a.b=a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right| 

b)

 a.b=a.b.cos(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)  

c)

 a.b=a.b.sin(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\sin\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)  

d)

 a.b=a.bcos(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\frac{\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|}{\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)}  

31.

Cho a\overrightarrow{a} b\overrightarrow{b} là hai vectơ cùng hướng (đều khác 0\overrightarrow{0} ). Trong những kết quả dưới đây, kết quả đúng là

a)

a.b=a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|

b)

a.b=0\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=0

c)

a.b=1\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-1

d)

a.b=a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|

32.

Cho hai vectơ a=(x1;y1)\overrightarrow{a}=\left(x_1;y_1\right) b=(x2;y2)\overrightarrow{b}=\left(x_2;y_2\right) . Biểu thức tọa độ tính tích vô hướng của hai vectơ này là

a)

a.b=x1.y1+x2.y2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=x_1.y_1+x_2.y_2

b)

a.b=x1.x2+y1.y2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=x_1.x_2+y_1.y_2

c)

a.b=x1.y1x2.y2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=x_1.y_1-x_2.y_2

d)

a.b=x1.x2y1.y2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=x_1.x_2-y_1.y_2

33.

Cho hai vectơ a=(x1;y1)\overrightarrow{a}=\left(x_1;y_1\right) b=(x2;y2)\overrightarrow{b}=\left(x_2;y_2\right) . Biểu thức tọa độ tính cosin của a\overrightarrow{a} b\overrightarrow{b}

a)

cos(a,b)=a.ba.b=x1.x2+y1.y2x12+x22.y12+y22\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|}=\frac{x_1.x_2+y_1.y_2}{\sqrt{x_1^2+x_2^2}.\sqrt{y_1^2+y_2^2}}

b)

cos(a,b)=a.ba.b=x1.x2y1.y2x12+x22.y12+y22\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|}=\frac{x_1.x_2-y_1.y_2}{\sqrt{x_1^2+x_2^2}.\sqrt{y_1^2+y_2^2}}

c)

cos(a,b)=a.ba.b=x1.x2+y1.y2x12+y12.x22+y22\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|}=\frac{x_1.x_2+y_1.y_2}{\sqrt{x_1^2+y_1^2}.\sqrt{x_2^2+y_2^2}}

d)

cos(a,b)=a.ba.b=x1.x2y1.y2x12+y12.x22+y22\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|}=\frac{x_1.x_2-y_1.y_2}{\sqrt{x_1^2+y_1^2}.\sqrt{x_2^2+y_2^2}}

34.

Cho hai vectơ a=(1;2), b=(2;6)\overrightarrow{a}=\left(1;-2\right),\ \overrightarrow{b}=\left(-2;-6\right)  . Khi đó góc giữa hai vectơ này bằng

a)

 45°45\degree  

b)

 60°60\degree  

c)

 30°30\degree  

d)

 135°135\degree  

35.

Cho tam giác  ABCABC  cân tại AA , góc  A=120°A=120\degree  và  AB=aAB=a . Khi đó  BA.CA\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{CA}  bằng

a)

 a22\frac{a^2}{2}  

b)

 a22-\frac{a^2}{2}  

c)

 a232\frac{a^2\sqrt{3}}{2}  

d)

 a232-\frac{a^2\sqrt{3}}{2}  

36.

Cho phương trình  ax+by+c=0ax+by+c=0  (1) với  a2+b2>0a^2+b^2>0 . Mệnh đề sai trong những mệnh đề dưới đây là

a)

(1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là  n=(a;b)\overrightarrow{n}=\left(a;b\right)  

b)

Nếu a=0a=0  thì (1) là phương trình của đường thẳng song song hoặc trùng với  OxOx  

c)

Nếu b=0b=0  thì (1) là phương trình của đường thẳng song song hoặc trùng với  OyOy  

d)

Điểm  M(x0;y0)M\left(x_0;y_0\right)  thuộc đường thẳng (1) khi và chỉ khi  ax0+by0+c0ax_0+by_0+c\ne0  

37.

Đường thẳng  (d)\left(d\right)  được xác định khi biết

a)

Một vectơ pháp tuyến hoặc một vectơ chỉ phương

b)

Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng

c)

Một điểm thuộc  (d)\left(d\right)  và biết  (d)\left(d\right)  song song với một đường thẳng cho trước

d)

Hai điểm phân biệt thuộc  (d)\left(d\right)  

38.

Cho tam giác  ABCABC Mệnh đề sai trong những mệnh đề dưới đây là

a)

 BC\overrightarrow{BC}  là một vectơ pháp tuyến của đường cao  AHAH  

b)

 BC\overrightarrow{BC}  là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  BCBC  

c)

Các đường thẳng  AB, BC, CAAB,\ BC,\ CA  đều có hệ số góc

d)

Đường trung trực của  ABAB  có  AB\overrightarrow{AB}  là một vectơ pháp tuyến

39.

Đường thẳng  (d)\left(d\right)  có vectơ pháp tuyến  n=(a;b), n0\overrightarrow{n}=\left(a;b\right),\ \overrightarrow{n}\ne\overrightarrow{0}  .Mệnh đề sai trong những mệnh đề dưới đây là

a)

 u1=(b;a)\overrightarrow{u_1}=\left(b;-a\right)  là một vectơ chỉ phương của  (d)\left(d\right)  

b)

 u2=(b;a)\overrightarrow{u_2}=\left(-b;a\right)   là một vectơ chỉ phương của  \left(d\right) 

c)

 n=(ka;kb)\overrightarrow{n'}=\left(ka;kb\right)  với  k0k\ne0  là một vectơ pháp tuyến của  (d)\left(d\right)  

d)

 (d)\left(d\right)  có hệ số góc  k=ba (a0)k=\frac{-b}{a}\ \left(a\ne0\right)  

40.

Đường thẳng đi qua  A(1;2)A\left(-1;2\right)  nhận  n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) làm một vectơ pháp tuyến có phương trình là 

a)

 x2y4=0x-2y-4=0  

b)

 x+y+4=0x+y+4=0  

c)

 x+2y4=0-x+2y-4=0  

d)

 x2y+5=0x-2y+5=0  

41.

Cho đường thẳng   (d):2x+3y4=0\left(d\right):2x+3y-4=0 . Một VTPT của  (d)\left(d\right)  là 

a)

 n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2\right)  

b)

 n=(4;6)\overrightarrow{n}=\left(-4;-6\right)  

c)

 n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(2;-3\right)  

d)

 n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(-2;3\right)  

42.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm   A(2;4), B(6;1)A\left(-2;4\right),\ B\left(-6;1\right)  là

a)

 3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

 3x4y+22=03x-4y+22=0  

c)

 3x4y+8=03x-4y+8=0  

d)

 3x4y22=03x-4y-22=0  

43.

Cho đường thẳng  (d1):x2y+1=0\left(d_1\right):x-2y+1=0 . Nếu đường thẳng  (d2)\left(d_2\right)  đi qua  M(1;1)M\left(1;-1\right)  và song song với  (d1)\left(d_1\right)  thì  (d2)\left(d_2\right)  có phương trình

a)

 x2y3=0x-2y-3=0  

b)

 x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

 x2y+3=0x-2y+3=0  

d)

 x+2y+1=0x+2y+1=0  

44.

Cho ba điểm  A(1;2), B(5;4), C(1;4)A\left(1;-2\right),\ B\left(5;-4\right),\ C\left(-1;4\right) . Đường cao  AHAH  của tam giác  ABCABC  có phương trình

a)

 3x4y+8=03x-4y+8=0  

b)

 3x4y11=03x-4y-11=0  

c)

 6x+8y+11=0-6x+8y+11=0  

d)

 8x+6y+13=08x+6y+13=0  

45.

Cho tam giác  ABCABC  có  C(1;2)C\left(-1;2\right) , đường cao BH: xy+2=0BH:\ x-y+2=0 , đường phân giác trong  AN:2xy+5=0AN:2x-y+5=0 . Tọa độ điểm  AA  là

a)

 A(43;73)A\left(\frac{4}{3};\frac{7}{3}\right)  

b)

 A(43;73)A\left(-\frac{4}{3};\frac{7}{3}\right)  

c)

 A(43;73)A\left(-\frac{4}{3};-\frac{7}{3}\right)  

d)

 A(43;73)A\left(\frac{4}{3};-\frac{7}{3}\right)