NEW
Font size
WorksheetsTest _ Group 10 _12/03
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
Trong những biểu thức dưới đây, biểu thức mang dấu dương trên khoảng (−2;+∞) là
f(x)=4−2x
f(x)=−3x−6
f(x)=7x−14
f(x)=2x+4
Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức
f(x)=−x−2
f(x)=16−8x
f(x)=2−4x
Cho f(x)=2x+1 . Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là
f(x)>0, ∀x>2
f(x)>0,∀x>−21
f(x)>0,∀x>0
f(x)>0,∀x<21
Cho f(x)=(2x+1)(x−3) . Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là
f(x)>0 với mọi x∈(−∞;−21) .
f(x)<0 với mọi x∈(−∞;−21) .
f(x)<0 với mọi x∈(−21;3) .
f(x)>0 với mọi x∈(32;+∞) .
Cho ∣3x+2∣−∣1−4x∣ . Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là
Trên (−∞;−32) thì f(x)=(−3x−2)−(1−4x) .
Trên (−32;41) thì f(x)=(3x+2)−(4x−1) .
Trên (−32;41) thì f(x)=7x+1 .
Trên (41;+∞) thì f(x)=3−x .
Cho bảng xét dấu như hình vẽ dưới đây. Biểu thức có bảng xét dấu này là
f(x)=−x2−x+6
f(x)=x2−x−6
f(x)=x2+x−6
Cho biểu thức
Tập xác định của hàm số 2x2−7x−15 là
Dấu của tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 được xác định
f(x)<0 với 2<x<3 và f(x)>0 với x<2 hoặc x>3 .
f(x)<0 với −3<x<−2 và f(x)>0 với x<−3 hoặc x>−2 .
f(x)>0 với 2<x<3 và f(x)<0 với x<2 hoặc x>3 .
f(x)>0 với −3<x<−2 và f(x)<0 với x<−3 hoặc x>−2 .
Cho f(x)=−2x2+(m+2)x+m−4 . Giá trị của tham số m để f(x) âm với mọi x∈R là
−14<m<2 .
−14≤m≤2 .
−2<m<14 .
m<−14 hoặc m>2 .
Xét các mệnh đề dưới đây, mệnh đề sai là
Tập nghiệm của 2x−3>0 là S=(23;+∞)
Tập nghiệm của 3−2x>0 là S=(−∞;23)
Tập nghiệm của 2x−3<0 là S=(−23;+∞)
Tập nghiệm của −3−2x>0 là S=(−∞;−23)
Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là
Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.
Bất phương trình ax+b<0 vô nghiệm khi a=0 và b≥0 .
Bất phương trình ax+b<0 có tập nghiệm là R khi a=0 và b<0 .
Bất phương trình ax+b<0 vô nghiệm khi a=0 .
Tập nghiệm của bất phương trình x+x−2≤2+x−2 là
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+6x+7≥0 là
Giá trị của tham số m để phương trình (m−1)x2−2(m−2)x+m−3=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và x1+x2+x1.x2<1 là
1<m<2
1<m<3
m>2
m>3
Tập nghiệm của bất phương trình (1−2x)(2x−5)(x+1)<0 là
S=(−1;21)
S=(−1;25)
S=(−1;21)∪(25;+∞)
S=(−1;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình x(x2+3x+2)≥0 là
Tập nghiệm của bất phương trình x−5∣3x−1∣(x+2)2≥0 là
S=[−2;31]∪(5;+∞)
S=(5;+∞)
S=(−∞;31)∪(5;+∞)
S={−2;31}∪(5;+∞)
Tập nghiệm S của bất phương trình (2x2−3x+2)(1−x2)<0 là
S=(−∞;−1)∪(1;+∞)
S=(−1;1)
Tập nghiệm là tập rỗng
S=R
Tập nghiệm S của bất phương trình (x−1−x2)(4−x2)≥0 là
S=(−∞;−2)∪(2;+∞)
S=(−2;2)
S=[−2;2]
S=R (−2;2)
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−5x+6x2+4x+4≤0 là
S=[2;3]
S=(2;3)∪{−2}
S=(−∞;2)∪(3;+∞)
S=[2;3]∪{−2}
Điều kiện xác định của bất phương trình 4−2x<x−2+5 là
x=2
x≤2
x≥2
−2≤x≤2
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−5+4x≥10+5−2x là
Tập nghiệm của bất phương trình ∣x−1∣>3 là
x>4
x<−2
−2<x<4
x<−2 hoặc x>4
Tập nghiệm của bất phương trình ∣2x−6∣<2x+5 là
S=(−25;+∞)
S=(41;+∞)
S=(−25;41)
Đáp án khác
Giải phương trình ∣x−3∣+∣x+2∣=5 tha thu được tập nghiệm
S={−2;3}
S=[−2;3]
Giải bất phương trình 2x−1<3 ta thu được
x≥21
x<5
x>21
21≤x≤5
Giải bất phương trình x2+2x+2≤2x+3 ta thu được
x≤−37 hoặc x≥−1
x≤−37 hoặc x≥−23
−37≤x≤−1
x≥−1
Giải bất phương trình ∣∣x2+5x∣∣≥x+5 ta thu được
−5≤x≤−1 hoặc x≥1
−5≤x≤1
x≤−1 hoặc x≥1
−1≤x≤1
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng (đều khác 0 ). Lúc này, tích vô hướng của hai vectơ a và b được tính theo công thức
a.b=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣
a.b=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣.cos(a,b)
a.b=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣.sin(a,b)
a.b=cos(a,b)∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng (đều khác 0 ). Trong những kết quả dưới đây, kết quả đúng là
a.b=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣
a.b=0
a.b=−1
a.b=−∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣
Cho hai vectơ a=(x1;y1) và b=(x2;y2) . Biểu thức tọa độ tính tích vô hướng của hai vectơ này là
a.b=x1.y1+x2.y2
a.b=x1.x2+y1.y2
a.b=x1.y1−x2.y2
a.b=x1.x2−y1.y2
Cho hai vectơ a=(x1;y1) và b=(x2;y2) . Biểu thức tọa độ tính cosin của a và b là
cos(a,b)=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣a.b=x12+x22.y12+y22x1.x2+y1.y2
cos(a,b)=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣a.b=x12+x22.y12+y22x1.x2−y1.y2
cos(a,b)=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣a.b=x12+y12.x22+y22x1.x2+y1.y2
cos(a,b)=∣∣∣a∣∣∣.∣∣∣b∣∣∣a.b=x12+y12.x22+y22x1.x2−y1.y2
Cho hai vectơ a=(1;−2), b=(−2;−6) . Khi đó góc giữa hai vectơ này bằng
45°
60°
30°
135°
Cho tam giác ABC cân tại A , góc A=120° và AB=a . Khi đó BA.CA bằng
2a2
−2a2
2a23
−2a23
Cho phương trình ax+by+c=0 (1) với a2+b2>0 . Mệnh đề sai trong những mệnh đề dưới đây là
(1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n=(a;b)
Nếu a=0 thì (1) là phương trình của đường thẳng song song hoặc trùng với Ox
Nếu b=0 thì (1) là phương trình của đường thẳng song song hoặc trùng với Oy
Điểm M(x0;y0) thuộc đường thẳng (1) khi và chỉ khi ax0+by0+c=0
Đường thẳng (d) được xác định khi biết
Một vectơ pháp tuyến hoặc một vectơ chỉ phương
Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng
Một điểm thuộc (d) và biết (d) song song với một đường thẳng cho trước
Hai điểm phân biệt thuộc (d)
Cho tam giác ABC . Mệnh đề sai trong những mệnh đề dưới đây là
BC là một vectơ pháp tuyến của đường cao AH
BC là một vectơ chỉ phương của đường thẳng BC
Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc
Đường trung trực của AB có AB là một vectơ pháp tuyến
Đường thẳng (d) có vectơ pháp tuyến n=(a;b), n=0 .Mệnh đề sai trong những mệnh đề dưới đây là
u1=(b;−a) là một vectơ chỉ phương của (d)
u2=(−b;a) là một vectơ chỉ phương của (d)
n′=(ka;kb) với k=0 là một vectơ pháp tuyến của (d)
(d) có hệ số góc k=a−b (a=0)
Đường thẳng đi qua A(−1;2) nhận n=(2;−4) làm một vectơ pháp tuyến có phương trình là
x−2y−4=0
x+y+4=0
−x+2y−4=0
x−2y+5=0
Cho đường thẳng (d):2x+3y−4=0 . Một VTPT của (d) là
n=(3;2)
n=(−4;−6)
n=(2;−3)
n=(−2;3)
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4), B(−6;1) là
3x+4y−10=0
3x−4y+22=0
3x−4y+8=0
3x−4y−22=0
Cho đường thẳng (d1):x−2y+1=0 . Nếu đường thẳng (d2) đi qua M(1;−1) và song song với (d1) thì (d2) có phương trình
x−2y−3=0
x−2y+5=0
x−2y+3=0
x+2y+1=0
Cho ba điểm A(1;−2), B(5;−4), C(−1;4) . Đường cao AH của tam giác ABC có phương trình
3x−4y+8=0
3x−4y−11=0
−6x+8y+11=0
8x+6y+13=0
Cho tam giác ABC có C(−1;2) , đường cao BH: x−y+2=0 , đường phân giác trong AN:2x−y+5=0 . Tọa độ điểm A là
A(34;37)
A(−34;37)
A(−34;−37)
A(34;−37)
