Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Toán 8 CUỐI HK 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho tứ giác ABCD là hình vuông có hai đường chéo cắt nhau tại M, lúc đó:

a)

MA = MB = MC = MD; AC ⊥\perp BD.

b)

MA = MB = MC = MD;

AC // BD.

c)

MA = AB = MC = MD;

AC ⊥\perp BD.

d)

MA = MB = MC = AC;

AC ⊥\perp BD.

2.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình gì ?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình thoi.

c)

Hình thang.

d)

Hình bình hành.

3.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)
3x
b)
2x + 3
c)

3xy3\sqrt[]{xy}

d)
5x^2 + 2x + 1
4.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

b)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

c)

Đường trung bình của tam giác là đường nối trung điểm ba cạnh của hình tam giác.

d)

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

5.

Chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+2AB+B\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^{ }

d)

(A+B)2=A+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^{ }+2AB+B^2

6.

Giá trị của đa thức 2x2y+3xy−42x^2y+3xy-4 khi x=1;y=−2x=1;y=-2 là

a)

- 8.

b)

14.

c)

8.

d)

- 14.

7.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình vuông.

c)

Hình thang.

d)

Hình thoi.

8.

Cho tứ giác ABCD là hình bình hành, cạnh AB bằng cạnh nào sau đây?

a)

AD

b)

CD.

c)

AC.

d)

BC.

9.

Chọn câu sai?

a)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 180°.

b)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°.

c)

Tứ giác ABCD là hình gồm các đoạn thẳng AB, BC, DC, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

d)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

10.

Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Số học sinh trên trung bình là

a)

180 học sinh

b)

178 học sinh

c)

140 học sinh

d)

38 học sinh

11.

Cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật, AC bằng đoạn nào sau đây?

a)

AD

b)

CD

c)

AB

d)

BD

12.

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a)

. x(2x+1)=2x2+xx\left(2x+1\right)=2x^2+x

b)

x(2x+1)=2x2x\left(2x+1\right)=2x^2 .

c)

x=x+1x=x+1 .

d)

2x=x+22x=x+2 .

13.

Chọn câu đúng

a)

(A+B)3=A3+A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+A^2B+3AB^2+B^3 .

b)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3 .

c)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B2\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^2 .

d)

(A+B)3=A2+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^2+3A^2B+3AB^2+B^3 .

14.

Cho tứ giác ABCD là hình thoi, đoạn thẳng BD vuông góc với đoạn nào sau đây?

a)

AC

b)

CD

c)

AD

d)

AB

15.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình thang

16.

Chọn câu trả lời sai:

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:

a)

Trục đứng biểu diễn thời gian.

b)

Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.

c)

Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm.

d)

Trục ngang biểu diễn thời gian.

17.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

x−8\sqrt[]{x}-8

b)

15xy−2x\frac{1}{5}xy-\frac{2}{x}

c)

−15xy2+3-\frac{1}{5}xy^2+3

d)

xy+3\sqrt[]{xy}+3

18.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

19.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình vuông

20.

Bậc của đa thức x2y+x2y4+x5−2024x^2y+x^2y^4+x^5-2024 là

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

21.

Hình vuông là tứ giác có

a)

Có bốn cạnh bằng nhau

b)

Có bốn góc bằng nhau

c)

Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

d)

Có 3 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

22.

Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là … ”

(a)  

23.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

b)

Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật

c)

Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông

d)

Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi

24.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

c)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

d)

Hình thoi có một góc vuông

25.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

26.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

27.

Hãy chọn câu sai.

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

b)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

c)

Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi

d)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi"

a)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

bằng nhau

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau

d)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường

29.

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

30.

Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng

a)

4cm

b)

5cm

c)

8cm

d)

9c

31.

Nếu ABCD là hình vuông thì AC ⊥\perp ...

(a)  

32.

Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng

a)

4cm

b)

5cm

c)

8cm

d)

9cm

33.

Nếu ABCD là hình vuông thì:

a)

AC = BD

b)

AC, BD giao nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

AC ⊥ BD

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Một số con vật sống trên cạn: cá voi, chó, mèo, ngựa. Trong các dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lí là:

a)

Ngựa

b)

Mèo

c)

Chó;

d)

Cá voi;

35.

Thân nhiệt (°C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong tuần được ghi lại trong bảng sau:

Bạn An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào?

a)

Xem tivi;

b)

Lập bảng hỏi;

c)

Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách, báo, web.

d)

Ghi chép số liệu thống kê hằng ngày;

36.

Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với môn Toán của 23 bạn học sinh lớp 8C được cho bởi bảng thống kê sau: Quan sát bảng thống kê và cho biết có bao nhiêu loại mức độ thể hiện sự yêu thích?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

Cho bảng thống kê tỉ lệ phần trăm về các loại vật nuôi trong một trang trại:

Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là

a)

Dữ liệu về tỉ lệ phần trăm;

b)

Dữ liệu về tên các con vật;

38.

Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?

a)

Đánh giá của 4 bạn học sịnh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình;

b)

Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50

c)

Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, …

d)

Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: Đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi;

39.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét)

b)

Số học sinh giỏi của khối 7

c)

Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp

d)

Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam)

40.

Thu gọn đa thức (5x2−xy)+(xy−5x2−y)(5x^2-xy)+(xy-5x^2-y) ta được kết quả là

a)

−y-y

b)

yy

c)

x2x^2

d)

10x2−2xy−y10x^2-2xy-y

41.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. Chọn đáp án đúng nhất. Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông (cạnh bên vuông góc với đáy).

c)

Tứ giác.

d)

Hình thang

42.

Chọn câu sai.

a)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

b)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

d)

Trong hình thang cân hai đáy có độ dài bằng nhau.

43.

Chọn câu đúng.

a)

(A+B)2=A2+AB+B2(A+B)^2=A^2+AB+B^2

b)

(A+B)2=A+2AB+B2(A+B)^2=A^{ }+2AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+2AB+B(A+B)^2=A^2+2AB+B^{ }

d)

(A+B)2=A2+2AB+B2(A+B)^2=A^2+2AB+B^2

44.

Chọn câu đúng.

a)

A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)A^3-B^3=\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)

b)

A3−B3=(A−B)(A2+AB+B)A^3-B^3=\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B\right)

c)

A3−B3=(A+B)(A2+AB+B2)A^3-B^3=\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)

d)

A3−B3=(A−B)(A2⋅−AB+B2)A^3-B^3=\left(A-B\right)\left(A^2\cdot-AB+B^2\right)

45.

Giá trị của biểu thức xy(x−y)xy\left(x-y\right) khi x=5;y=102x=5;y=\frac{10}{2} là:

(a)  

46.

Cho N=3x2−2xy;M=3x2−5xyN=3x^2-2xy;M=3x^2-5xy , khi dó N - M bằng

a)

3xy

b)

-7xy

c)

7xy

d)

-3xy

47.

Viết biểu thức (3x−4)(9x2+12x+16)(3x-4)(9x^2+12x+16) dưới dạng hiệu hai lập phương ta được kết quả là

a)

9x3−169x^3-16

b)

9x3−649x^3-64

c)

(3x)3−64(3x)^3-64

d)

3x3−643x^3-64

48.

Viết biểu thức (x−2y)(x+2y)(x-2y)(x+2y) dưới dạng hiệu hai bình phương:

a)

x2−4y2x^2-4y^2

b)

x2−y2x^2-y^2

c)

x2−2y2.x^2-2y^2.

d)

y2−x2y^2-x^2

49.

Đơn thức  6x2y36x^2y^3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

a)

6xy46xy^4

b)

2x3y22x^3y^2

c)

x3y3x^3y^3

d)

x2y3x^2y^3

50.

Hai cạnh bên của hình thang cân…

a)

bằng với hai cạnh đáy.

b)

bằng nhau.

c)

một cạnh bằng nửa cạnh còn lại.

d)

một cạnh lớn hơn cạnh còn lại.