wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 8. them

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệm của phương trình 20x5=3520x-5=35  là:

a)

2-2  

b)

22  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32\frac{-3}{2}  

2.

Phương trình 3x(2x3)=7(2x3)3x\left(2x-3\right)=7\left(2x-3\right)  có tập nghiệm là:


a)

S={73;32}S=\left\{\frac{7}{3};\frac{3}{2}\right\}  

b)

S={73;32}S=\left\{\frac{-7}{3};\frac{3}{2}\right\}  

c)

S={73}S=\left\{-\frac{7}{3}\right\}  

d)

S={73}S=\left\{\frac{7}{3}\right\}  

3.

Phương trình (x+1)(2x)=0\left(x+1\right)\left(2-x\right)=0  có tập nghiệm là:


a)

S={1;2}S=\left\{1;2\right\}  

b)

S={1;2}S=\left\{1;-2\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={1;2}S=\left\{-1;2\right\}  

4.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

ADDB=AEEC\frac{AD}{DB}=\frac{AE}{EC}

b)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}

c)

DBAB=DEBC\frac{DB}{AB}=\frac{DE}{BC}

d)

DBAB=ECAC\frac{DB}{AB}=\frac{EC}{AC}

5.

Khai triển HĐT x38 ta đượcx^3-8\ ta\ được  

a)

(x2)(x22x+4)\left(x-2\right)\left(x^2-2x+4\right)  

b)

(x2)(x2+2x+4)\left(x-2\right)\left(x^2+2x+4\right)

c)

(x2)(x22x4)\left(x-2\right)\left(x^2-2x-4\right)

d)

(x+2)(x22x+4)\left(x+2\right)\left(x^2-2x+4\right)

6.

2x(3x24y)2x\left(3x^2-4y\right)  

a)

6x38xy6x^3-8xy

b)

6x3+8xy6x^3+8xy

c)

6x28xy6x^2-8xy

d)

6x38xy-6x^3-8xy

7.

Tìm m để đúng HĐT: 4x2+20x+m4x^2+20x+m  

a)

-5

b)

5

c)

-25

d)

25

8.

Tính giá trị của bt: x3y+5x7 ti x=2; y=3 laˋx^3y+5x-7\ tại\ x=2;\ y=-3\ là  

a)

-21

b)

21

c)

12

d)

-12

9.

Tìm x: 7x(12-6x)=0

a)

-1;-2

b)

0;-2

c)

0;2

d)

1;2

10.

phân tíc thành nhân tử: 14x2y21xy214x^2y-21xy^2  

a)

7xy(2x3y)7xy\left(2x-3y\right)  

b)

7xy(2x+3y)7xy\left(2x+3y\right)

c)

7xy(2x3y)7xy\left(-2x-3y\right)

d)

xy(14x21y)xy\left(14x-21y\right)

11.

3x2y(2x+5y)3x^2y\left(-2x+5y\right)  

a)

6x3y+15x2y2-6x^3y+15x^2y^2

b)

6x3y15x2y2-6x^3y-15x^2y^2

c)

6x3y+15x2y2-6x^3y+15x^2y^2

d)

6x3y+15x2y2-6x^3y+15x^2y^2

12.

6x(x23xy+12)6x\left(x^2-3xy+12\right)  

a)

6x3+18x2y+72x6x^3+18x^2y+72x  

b)

6x318x2y72x6x^3-18x^2y-72x

c)

6x318x2y+72x-6x^3-18x^2y+72x

d)

6x318x2y+72x6x^3-18x^2y+72x

13.

Phân tích thành nhân tử: x2+5x6x^2+5x-6  

a)

(x+6)(x1)\left(x+6\right)\left(x-1\right)  

b)

(x+6)(x+1)\left(x+6\right)\left(x+1\right)

c)

(x6)(x1)\left(x-6\right)\left(x-1\right)

d)

(x+2)(x1)\left(x+2\right)\left(x-1\right)

14.

Cho tứ giác MNRT, bie^ˊt M=500; N=1100,R=600biết\ \wedge M=50^0;\ \angle N=110^0,\angle R=60^0  . Góc T?

a)

1800180^0

b)

1200120^0

c)

40040^0

d)

1400140^0  

15.

Thực hiện phép tính ta được: (2xy-4x)-(5x+7xy)

a)

5xy+9x-5xy+9x  

b)

5xy9x-5xy-9x

c)

5xy9x5xy-9x

d)

5xy+9x5xy+9x

16.

Cho x2100=0.x^2-100=0.  Vậy x=?

a)

1010  

b)

-10

c)

±10\pm10  

d)

±100\pm100  

17.

Thu gọn : (x3)2+(x+3)2 ta được:\left(x-3\right)^2+\left(x+3\right)^2\ ta\ được:  

a)

2x2+182x^2+18  

b)

2x2182x^2-18

c)

2x2+18-2x^2+18

d)

2x2+92x^2+9

18.

16x2+8x+a16x^2+8x+a  . Vậy a=? để được HĐT

a)

-4

b)

-1

c)

1

d)

4

19.

Phân tích đa thức 4x(xy)+y(yx) ta được:4x\left(x-y\right)+y\left(y-x\right)\ ta\ được:  

a)

(x+y)(4x+y)\left(x+y\right)\left(4x+y\right)

b)

(xy)(4xy)\left(x-y\right)\left(4x-y\right)  

c)

(x+y)(4xy)\left(x+y\right)\left(4x-y\right)

d)

(xy)(4x+y)\left(x-y\right)\left(4x+y\right)

20.

Thc hin pheˊp tıˊnh:(2x)(4+2x+x2) ta được:Thực\ hiện\ phép\ tính:\left(2-x^{ }\right)\left(4+2x+x^2\right)\ ta\ được:  

a)

2x32-x^3

b)

8+x38+x^3  

c)

83x38^3-x^3

d)

8x38-x^3

21.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

22.

Thương của phép chia đa thức 10x5 + x2 -5x cho đơn thức 5x là :

a)

2x42x^4 + 15x  1\frac{1}{5}x\ -\ 1

b)

2x4 +15x2 +12x^{4\ }+\frac{1}{5}x^2\ +1

c)

2x5 +x2 +52x^5\ +x^2\ +5

d)

2x5 +x2 52x^5\ +x^2\ -5

23.

Kết quả của phép chia (3a2 +2a4) : a là bao nhiêu ?

a)

3a - 2a3

b)

3a2 + 2a3

c)

3a + 2a3

24.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x  là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y2+2xy3y^2+2xy  

25.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=400, y = 1200

c)

x=400, y = 1000

d)

x=1400, y = 1200

26.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

27.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

28.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

29.

Chọn các câu trả lời sai. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

30.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

31.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

9cm

b)

8cm

c)

7cm

d)

10cm

32.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

33.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

34.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

35.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

36.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

37.

A=(x28)(x+3)(x2)(x+5)A=\left(x^2-8\right)\left(x+3\right)-\left(x-2\right)\left(x+5\right)  
Tính giá trị của A với  x=3x=-3  

a)

A=4A=-4  

b)

A=16A=16  

c)

A=10A=-10  

d)

A=10A=10  

38.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

39.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

40.

Thương của phép chia đa thức 9x2y3 +12x3y4 -24x3y3 cho đơn thức 3x2y3 là bao nhiêu?

a)

3 + 4xy +8x

b)

3y +4xy -8x

c)

3 +4xy -8x

41.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A - B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

42.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

43.

Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a - 2b)2

c)

(a + 2b)2

d)

(a + 4b)2

44.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

45.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

46.

Tìm a: 25x2+70x+a. Vy a=?25x^2+70x+a.\ Vậy\ a=?  

a)

49

b)

-49

c)

7

d)

-7

47.

x(x216)=0. Vy x=?x^{ }\left(x^2-16\right)=0.\ Vậy\ x=?  

a)

0;4

b)

4'-4

c)

0;-4

d)

0;4;-4

48.

x2+8x9=0. Vy x=?x^2+8x-9=0.\ Vậy\ x=?  

a)

1;-9

b)

1;9

c)

-1;-9

d)

-1;9

49.

(2x2+x)+(4x+2)=0. Vy x=?\left(2x^2+x\right)+\left(4x+2\right)=0.\ Vậy\ x=?  

a)

2;-1/2

b)

-2;-1/2

c)

-2;1/2

d)

2;1/2

50.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2