NEW
Font size
WorksheetsTHI GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN.(Bổ sung)
Total questions: 50
Worksheet time: 57mins
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
Làm tính nhân: (x+1)(x2−2) ?
x3−x2−2x−2
x3+x2−2x−2
−x3+x2+2x+2
x3+2x2−2x−1
Chọn đáp án đúng của (x – y)(x+y)=…?
x2−2x+y
x2−2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Kết quả của phép tính (x−2)(x+5) bằng ?
x2−2x−10
x2+3x−10
−x2+3x−10
−x2−2x−10
Kết quả của phép tính (x−3)(x+3) là
x−9
x2−9
x2−6x+9
x2+6x+9
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2−1=?
x−1
x+1
(x+1)(x−1)
x2−2x+1
(x−2)2=?
x2−4x+4
x2+4x+4
x2−2x+4
x2+2x+4
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Kết quả phân tích đa thức 3x(x−y)+6y(y−x) thành nhân tử là
3(x−y)(x+2y)
3(x−y)(x−2y)
3(y−x)(x+2)
3(x−y)(x−y)
Tìm x, biết x2−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
x3−16x phân tích thành nhân tử là
x(x−4)(x+4)
x(x−4)2
x(x−4)
x(x2−16)
Kết quả của phép chia a7 :a4 là
a3
3
a4
a
Thương của phép chia đa thức 10x5 + x2 -5x cho đơn thức 5x là :
2x4 + 51x − 1
2x4 +51x2 +1
2x5 +x2 +5
2x5 +x2 −5
Bạn hãy chọn đáp án đúng.
(a4 + 2a3 - 6a2) : a =...
a3 + 2a2 +6a
a4 + 2a2 - 6a
a3 + 2a2 - 6a
a4 + 2a2 - 6a
Tứ giác có hai cạnh đối song song và có hai đường chéo bằng nhau là
hình thang cân
hình bình hành
hình chữ nhật
hình thoi
Cho hình bình hành MNPQ biết goˊc N=600 . Khi đó:
Goˊc M = 600
Goˊc Q=600
Goˊc Q=1200
Goˊc P=600
Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm.
Biết M ∈ AB , N ∈ AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là
40
60
80
120
Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:
phụ nhau.
bằng nhau.
bù nhau.
cùng bằng 1 vuông.
Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:
Hai cạnh đối nhau
Hai cạnh kề nhau
Hai cạnh liền nhau
Hai cạnh cắt nhau
Cho tứ giác ABCD, AB//CD. Tính tổng hai góc A và D ?
120o
220o
360o
180o
Tìm x?
80o
60o
120o
90o
Số đo góc S trong hình vẽ là:
500
600
900
1000
Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?
Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song
Tứ giác có các cặp cạnh song song
Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau
Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?
4cm
8cm
10cm
6cm
tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........
AD = BC
AC = BD
góc D = C ; góc A = B
Tất cả các đáp án trên
Chọn câu đúng.
Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.
Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Một hình thang có đáy lớn là 8 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 2 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:
5,5 cm
5 cm
6 cm
7 cm
Tính độ dài IF trong hình vẽ sau
3,5
1,5
1,75
Không xác định được
Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.
MN = 8 cm
MN= 3 cm
MN= 1 cm
MN= 2 cm
Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.
EF= 5 cm
EF = 11 cm
EF = 5,5 cm
EF = 6 cm
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là
đường chéo của hình thang
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy
Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:
Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân
Đường chéo của hình thang cân
Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
Hãy chọn câu đúng?
Tam giác đều có ba trục đối xứng
Tam giác cân có hai trục đối xứng
Hình tam giác có ba trục đối xứng
Hình thang cân có hai trục đối xứng
Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu trục đối xứng?
3 trục đối xứng
2 trục đối xứng
1 trục đối xứng
4 trục đối xứng
Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng ?
1
2
4
6
Hình tròn có mấy tâm đối xứng:
1
0
2
vô số
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
