wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 8

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và có hai đường chéo bằng nhau là

a)

hình thang cân

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

2.

Cho hình bình hành MNPQ biết  goˊc N=600góc\ N=60^0 . Khi đó:

a)

Goˊc M = 600Góc\ M\ =\ 60^0  

b)

Goˊc Q=600Góc\ Q=60^0  

c)

Goˊc Q=1200Góc\ Q=120^0  

d)

Goˊc P=600Góc\ P=60^0  

3.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

80°80\degree  

b)

70°70\degree  

c)

40°40\degree  

d)

60°60\degree  

4.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

5.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD. Tính tổng hai góc A và D ?

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

6.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=1200, y = 400

c)

x=400, y = 1000

d)

x=400, y = 1200

7.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

8.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

9.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Không

c)

Có vì các góc đối bằng nhau

d)

Có vì các cạnh đối bằng nhau

10.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì các cạnh đối song song

b)

Có vì các góc đối bằng nhau

c)

Có vì các cạnh đối bằng nhau

d)

Có vì hai cạnh bên bằng nhau

e)

Không

11.

Tìm các dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

12.

Trong tam giác nếu đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là:

a)

Tam giác thường

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác vuông

13.

Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

18 cm

14.

Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 13cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

6,96 cm6,96\ cm

b)

6,9 cm6,9\ cm

c)

6,964 cm6,964\ cm

d)

7 cm7\ cm

15.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

16.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2 

c)

18cm

d)

39cm

17.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm

18.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật

19.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông

b)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành

c)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

d)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân

20.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

21.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

22.

Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.
Bài 2: Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là …”
a)
A. Hình vuông
b)
B. Hình chữ nhật
c)
C. Hình bình hành
d)
D. Hình thoi
24.
Bài 3: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật
b)
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi
c)
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau
d)
D. Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông
25.

Bài 6: Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

A. Hình thoi có một góc vuông

b)

B. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

c)

C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

26.

Bài 10: Cho hình vuông có chu vi 16 cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

A. 32

b)

B. 16

c)

C. 24

d)

D. 18

27.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

28.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

29.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Tìm các công thức tính diện tích ABC trong các công thức sau ?

a)

SΔABC=12AB.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AB.AC

b)

SΔABC=12AH.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AC

c)

SΔABC=12AH.BCS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.BC

d)

SΔABC=12AH.ABS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AB

31.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

32.

Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?

a)

255

b)

425

c)

850

d)

325

33.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

34.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm.B,\ AB=12cm,\ AC=20cm.  Diện tích tam giác  ABCABC  là

a)

192cm2192cm^2  

b)

96cm296cm^2  

c)

240cm2240cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

35.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

36.

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

SABM=2SABCS_{ABM}=2S_{ABC}

b)

SABC=2SABMS_{ABC}=2S_{ABM}

c)

SABC=SABMS_{ABC}=S_{ABM}

d)

SABC=SAMCS_{ABC}=S_{AMC}

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC=300,AC=1cm.\angle ABC=30^0,AC=1cm.  Diện tích tam giác ABC là

a)

1cm21cm^2  

b)

32cm2\frac{\sqrt{3}}{2}cm^2  

c)

3cm2\sqrt{3}cm^2  

d)

34cm2\frac{\sqrt{3}}{4}cm^2  

38.

Nếu chiều dài hình chữ nhật giảm 20%, chiều rộng tăng 20% thì diện tích hình chữ nhật giảm 5m2.5m^2.  Diện tích hình chữ nhật ban đầu là

a)

180m2180m^2  

b)

125m2125m^2  

c)

250m2250m^2  

d)

120m2120m^2  

39.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

40.

Hình chữ nhật là tứ giác:

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

41.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

42.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

43.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông.

d)

Cả A, B, C

44.

Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

5cm

d)

15cm

45.

Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là

a)

700,1100,700

b)

1100, 700,700

c)

700,700,1100

d)

Cả A,B,C đều sai

46.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đố là

a)

14 cm.

b)

28 cm

c)

24 cm

d)

48 cm

47.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
48.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết hình thoi?

a)

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

b)

Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

d)

Hình bình hành có một góc vuông

49.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hình thang có ba góc tù, một góc nhọn.

b)

Hình thang có ba góc vuông, một nhọn.

c)

Hình thang có nhiều nhất hai góc tù, nhiều nhất hai góc nhọn

d)

Hình thang có ba góc nhọn, một tù.

50.

Tứ giác chỉ có một tâm đối xứng là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình chữ nhật, Hình bình hành, Hình thoi