NEW
Font size
WorksheetsNhân, chia, cộng, trừ đơn thức, đa thức
Total questions: 50
Worksheet time: 58mins
p(x)=x4−3x3+2x+5
q(x)=5x4+x3+x−9
Tính p(x) + q(x) =
6x4+2x3+3x+4
6x4−2x3+3x−4
4x4−2x3−2x−4
4x4+2x3+5x+13
Cho 2 đa thức:
P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5
Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7
Tính P(x) - Q(x).
2x4 + 2x3 + 8x − 2
-8x3 - 4x -12
-8x3 - 4x +12
8x3 - 4x +12
Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)
biết K(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1
1
- 1
- 4
6
Tìm hệ số tự do của
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 1 + 2x
5
1
-1
4
Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
(x4−3x2−1)−(x4+x2+5)=?
2x4−2x2+4
−2x2+4
−4x2−6
4x2−6
Cho f(x)=x3+5x2−4x+2
và g(x)=−x3+3x+6.
Bậc của đa thức f(x)+g(x) là:
3
2
1
0
Giá trị của biểu thức (x4+x2−1)−(x4−1)
tại x=−2 là:
1
−4
4
−3
Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?
7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4
4
13
2
3
Tổng của 3 đơn thức : xy3 ; 4xy3 ; −2xy3 là
7xy3
3xy3
4xy3
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x) tại x=21 và y=−100.
2x2y−2xy;50.
2xy;−100.
2x2y+2xy;−150.
−2xy;100.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
5x2y4 : 10x2y
2y3
50x4y5
0,5y3
0,5x4y5
6x3y2:(−3xyz)
−2x2y
2x2y
−2y2z
−3x2y
(4x4−8x2y2+12x5y):(−4x2) kết quả bằng phương án nào phía dưới
−x2+2x2−3x3y
−x
−x2+2y2−3x3y
−x2+2y2−3x3y.
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x
là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
Trong các phép chia sau,phép chia nào sai?
(8x5 - 4x3) :2x2 = 8x5 - 2x
(2x3 + 6x4 - 12x2) : 2x = x2 + 3x3 - 6x
( 3y2 +5y3 ) :y = 3y +5y2
(2x4+x3−3x2+5x−2):(x2−x+1)
2x2−x−3
2x2−1
2x2−2
2x2+3x−2
Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B:
A=x2y4+2x3y3 B=xny2
n={0;2}
n={0;1;2}
n={0;1;2;3}
n={0;1}
n={0;1;3}
(x3+12x2−5x):2x
x2+12x−10
2x2 +12x−10
2x2+24x−10
x2+12x−5
[16(x−y)5−12(y−x)3]:(x−y)2
16(y−x)3+12(x−y)
16(x−y)3−12(x−y)
16(x−y)3+12(x−y)
16(x−y)3+12(y−x)
8x6y7z2:(4x4y7)
2x2z
2x2yz
2x2z2
2xz2
43(xy)3:(−21x2y2)
−8xy3
−23xy
−83xy
2xy3
(x2y4z3+5xy3z3−4xy2z2):xy2z
x(yz)2+5yz−4z
x(yz)2+5yz2−4z
x(yz)2+5yz−4z
xy2z+5yz2−4z
Kết quả tính toán x(x−y)+y(x−y) là?
x2−xy+y2
x2+xy+y2
x2+y2
x2−y2
Kết quả tính toán −x2(4x3−x−211) là
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Tìm x biết: 2x(3x−1)−3x(2x−3)=11. Kết quả x bằng
−711.
117 .
1 .
711 .
Kết quả của phép tính (4x3−5xy+2x)(−21xy). là:
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
x3−x2+x−1
x3+x2−1
x3−1
x3+x+1
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Tìm x, biết (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81
x = 2
x = -2
x = 1
x = -1
Câu 6. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?
A = 3xy +2x2y + 1
B = 3xy + 2x2y + 31xy
C. 2xy2 + 2x2 + 4xy2 + 1
D. 3x + 3y + 2x + 2y
Câu 3. Trong các cặp sau, cặp nào là các cặp đơn thức đồng dạng?
A. 3xy2 ; 41xy2
B. 4x2y ; 5xy2
C. 4xy2z ; 4xyz2
D. 2x2yz ; 31xyz2
(x−1)(x+3)
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
Kết quả của phép tính (x−3)(x+3) là
x−9
x2−9
x2−6x+9
x2+6x+9
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
