Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIỆN TÍCH ĐA GIÁC -P1

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

2.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

5.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

6.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

7.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

8.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

9.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 2 lần.

c)

Diện tích giảm 2 lần.

d)

Diện tích tăng 8 lần.

10.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm.B,\ AB=12cm,\ AC=20cm.  Diện tích tam giác  ABCABC  là

a)

192cm2192cm^2  

b)

96cm296cm^2  

c)

240cm2240cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

11.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

12.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

13.

Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

a)

30 m

b)

40 m

c)

80 m

d)

120 m

14.

Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

18 cm

15.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

16.

Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?

a)

255

b)

425

c)

850

d)

325

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó.

b)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó chia hai.

c)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với tổng độ dài hai đáy.

d)

Diện tích hình thang bằng nữa tích hai đáy.

18.

Nếu chiều dài hình chữ nhật giảm 20%, chiều rộng tăng 20% thì diện tích hình chữ nhật giảm 5m2.5m^2.  Diện tích hình chữ nhật ban đầu là

a)

180m2180m^2  

b)

125m2125m^2  

c)

250m2250m^2  

d)

120m2120m^2  

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠ABC=300,AC=1cm.\angle ABC=30^0,AC=1cm.  Diện tích tam giác ABC là

a)

1cm21cm^2  

b)

32cm2\frac{\sqrt{3}}{2}cm^2  

c)

3cm2\sqrt{3}cm^2  

d)

34cm2\frac{\sqrt{3}}{4}cm^2  

20.

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

SABM=2SABCS_{ABM}=2S_{ABC}

b)

SABC=2SABMS_{ABC}=2S_{ABM}

c)

SABC=SABMS_{ABC}=S_{ABM}

d)

SABC=SAMCS_{ABC}=S_{AMC}

21.

Hình thang có độ dài hai đáy là 16 cm và 18 cm, một cạnh bên dài 16 cm và tạo với đáy một góc 300.30^0.  Diện tích hình thang là

a)

136cm2136cm^2  

b)

272cm2272cm^2  

c)

144cm2144cm^2  

d)

68cm268cm^2  

22.

Cho hình thang có diện tích là 120cm2120cm^2  và chiều cao là  6cm.6cm.  Độ dài đường trung bình của hình thang là

a)

10cm10cm  

b)

20cm20cm  

c)

40cm40cm  

d)

12cm12cm  

23.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

24.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

25.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

26.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

27.

CHo tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM. DIện tích tam giác AOB được tính bằng công thức:

a)

S=12.OA.OMS=\frac{1}{2}.OA.OM  

b)

S=12.OM.ABS=\frac{1}{2}.OM.AB  

c)

S=12.OM.OA2+OB2S=\frac{1}{2}.OM.\sqrt[]{OA^2+OB^2}  

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Diện tích tam giác ABC cân tại A có AC = 5cm và BC = 8cm là?

a)

40cm240cm^2  

b)

20cm220cm^2  

c)

24cm224cm^2  

d)

12cm212cm^2  

29.

Diện tích tam giác đều có cạnh là 6cm là

a)

36cm236cm^2  

b)

18cm218cm^2  

c)

3273\sqrt[]{27}  

d)

6276\sqrt[]{27}  

30.

Cho tam giác ABC có diện tích 150 cm2 .M là trung điểm của BC , N là trung điểm của AC .Nối MN .Diện tích tam giác MNC là

a)

54,6 cm2

b)

36,6 cm2

c)

65,7 cm2

d)

37,5 cm2

31.

Cho hình chữ nhật ABCD , F là một điểm bất kì trên cạnh AD , BF cắt CD kéo dài vào điểm E . Nối điểm A với điểm E . Tính diện tích tam giác AEF , biết EF bằng 3 cm , BC bằng 5 cm , AB bằng 7 cm .Diện tích tam giác AEF là :

a)

34 cm2

b)

43 cm2

c)

2 cm2

d)

7 cm2

32.

Tính diện tích hình tam giác MDC . Biết hình chữ nhật ABCD có AB bằng 25 cm , BC bằng 16 cm.

(a)  

33.

Độ dài cạch đáy của hình tam giác có chiều cao là 2/5m và diện tích là 1200 cm2 là :

a)

50cm

b)

80cm

c)

70cm

d)

60cm

34.

Tính diện tích hình tứ giác MBND . Biết hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng 36 cm ; chiều rộng AD bằng 20 cm và AM bằng 1/3 MB , BN bằng NC ?

a)

734 cm2

b)

546 cm2

c)

756 cm2

d)

450 cm2

35.

Tính diện tích hình bình hành ABCD . Biết diện tích hình tam giác ADC là 100 cm2 .

a)

456 cm2

b)

435 cm

c)

765 cm2

d)

200 cm2

36.

Tính chiêud cao AH của hình tam giác vuông ABC . Biết AB bằng 30 cm , AC bằng 40 cm , BC bằng 50 cm.

a)

84 cm

b)

75 cm

c)

54 cm

d)

24 cm

37.

Tính diện tích hình tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông lần lượt là 35cm và 15cm.

a)

74 cm2

b)

85 cm

c)

767,4 cm2

d)

262,5 cm2

38.

Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật là:

a)

A. 90cm²

b)

B. 162cm²

c)

C. 324cm²

d)

D. 162cm

39.

Số chéo xuất phát từ một đỉnh của đa giác 10 cạnh là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Số đo mỗi góc của lục giác đều là

a)

1020102^0

b)

60060^0

c)

72072^0

d)

1200120^0

41.

Tổng các góc của ngũ giác là

a)

3600360^0

b)

5400540^0

c)

7200720^0

d)

9000900^0

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠ABC=300,AC=1cm.\angle ABC=30^0,AC=1cm.  Diện tích tam giác ABC là

a)

1cm21cm^2  

b)

32cm2\frac{\sqrt{3}}{2}cm^2  

c)

3cm2\sqrt{3}cm^2  

d)

34cm2\frac{\sqrt{3}}{4}cm^2  

43.

Hình thang có độ dài hai đáy là 16 cm và 18 cm, một cạnh bên dài 16 cm và tạo với đáy một góc 300.30^0.  Diện tích hình thang là

a)

136cm2136cm^2  

b)

272cm2272cm^2  

c)

144cm2144cm^2  

d)

68cm268cm^2  

44.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm.B,\ AB=12cm,\ AC=20cm.  Diện tích tam giác  ABCABC  là

a)

192cm2192cm^2  

b)

96cm296cm^2  

c)

240cm2240cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

45.

Cho hình thang vuông có độ dài hai đáy là 2cm2cm  và  4cm,4cm,  góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng  450.45^0.  Diện tích hình thang là

a)

3cm23cm^2  

b)

4cm24cm^2  

c)

5cm25cm^2  

d)

6cm26cm^2  

46.

Cho hình thang vuông ABCD (∠A=∠D=900),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.ABCD\ \left(\angle A=\angle D=90^0\right),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.  Diện tích hình thang  ABCDABCD  là

a)

138cm2138cm^2  

b)

146cm2146cm^2  

c)

158cm2158cm^2  

d)

186cm2186cm^2  

47.

Cho tam giác ABC, AM là đường trung tuyến. Biết diện tích của ΔABC bằng 60 cm2. Diện tích của tam giác AMC là:

a)

30 cm2

b)

120 cm2.

c)

15 cm2

d)

45 cm2

48.

Cho hình bình hành ABCD. Đường phân giác của các góc A và C cắt đường chéo BD tại E và F.Chọn câu đúng

a)

SABCFE = 2SADCFE  

b)

SABCFE < SADCFE

c)

SABCFE = SADCFE

d)

SABCFE > SADCFE

49.

Tính chu vi một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26 , hiệu hai góc vuông bằng 14 .Chu vi là : (a)  

50.

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Biết diện tích của tứ giác ABCD là 40 thì diện tích của tứ giác EFGH là:

(a)