wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI Toán 8 – Trắc nghiệm

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của phân thức x4x+2\dfrac{x-4}{x+2} là gì?

a)

x4x \ne 4

b)

x4x \ne -4

c)

x2x \ne 2

d)

x2x \ne -2

2.

Cho hàm số y=f(x)=x2+1y = f(x) = x^2 + 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(1)=2f(-1)=2

b)

f(1)=3f(-1)=3

c)

f(1)=0f(-1)=0

d)

f(1)=1f(-1)=-1

3.

Dựa vào hệ trục tọa độ trong Hình 1a, xác định tọa độ của điểm M.

a)

xM=1,  yM=2x_M=1,\; y_M=2

b)

xM=1,  yM=2x_M=1,\; y_M=-2

c)

xM=2,  yM=1x_M=2,\; y_M=-1

d)

xM=2,  yM=1x_M=-2,\; y_M=-1

4.

Trong hệ trục tọa độ ở Hình 1a, điểm nào có tọa độ (2;1)(-2;\,1) ?

a)

Điểm D

b)

Điểm C

c)

Điểm A

d)

Điểm B

5.

Trong các hình bên, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình 1

6.

Chọn khẳng định đúng về hình thang cân.

a)

Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình thang cân

b)

Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

c)

Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

d)

Hình thang có 2 góc kề một cạnh đáy bù nhau là hình thang cân

7.

Chọn khẳng định đúng về hình bình hành.

a)

Hình bình hành có 2 góc đối bù nhau

b)

Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau

8.

Chọn khẳng định sai liên quan đến hình chữ nhật.

a)

Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật

b)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật

9.

Điều kiện xác định của phân thức x2+6x5\frac{x^2+6}{x-5}

a)

x ≠ -5

b)

x ≠ 6

c)

x ≠ 5

d)

x ≠ -2

10.

Cho hàm số y=f(x)=6x2+1y=f(x)=6x^2+1 . Tính f(1)f(-1) .

a)

f(1)=0f(-1)=0

b)

f(1)=7f(-1)=7

c)

f(1)=5f(-1)=-5

d)

f(1)=5f(-1)=5

11.

Dựa vào hình vẽ hệ trục tọa độ có các điểm A, B, C, D, O được đánh dấu, hãy xác định tọa độ điểm A.

a)

xA=2; yA=2x_A=2;\ y_A=2

b)

xA=3; yA=2x_A=3;\ y_A=-2

c)

xA=3; yA=2x_A=3;\ y_A=2

d)

xA=3; yA=2x_A=-3;\ y_A=-2

12.

Trên hình vẽ hệ trục tọa độ có các điểm A, B, C, D, O được đánh dấu, điểm có tọa độ (2; 2)(-2;\ 2) là điểm nào?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm O

13.

Quan sát bốn hình a, b, c, d được vẽ bằng các đoạn thẳng nối các điểm đỏ, những hình nào là tứ giác lõi?

a)

Hình a và b

b)

Hình a và c

c)

Hình a và d

d)

Hình b và d

14.

Hình thang cân là hình có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh bên song song

b)

Hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

15.

Chọn khẳng định sai về hình bình hành.

a)

Hình bình hành có các góc đối bằng nhau

b)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hình bình hành có các cạnh đối bằng nhau

16.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Hình thang có 1 góc vuông là hình chữ nhật

b)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Tứ giác có 1 góc vuông là hình chữ nhật

17.

Điều kiện xác định của phân thức x+1x3\frac{x+1}{x-3}

a)

x1x\ne -1

b)

x3x\ne 3

c)

x1x\ne 1

d)

x3x\ne -3

18.

Cho hàm số y=f(x)=2x2y=f(x)=2x^2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(1)=2f(-1)=-2

b)

f(1)=0f(-1)=0

c)

f(1)=1f(-1)=1

d)

f(1)=2f(-1)=2

19.

Quan sát hình vẽ hệ trục tọa độ có các điểm A, B, C, D, M được đánh dấu, hãy xác định tọa độ điểm M.

a)

xM=2; yM=3x_M=2;\ y_M=-3

b)

xM=2; yM=3x_M=-2;\ y_M=3

c)

xM=3; yM=2x_M=-3;\ y_M=2

d)

xM=3; yM=2x_M=3;\ y_M=-2

20.

Trên hình vẽ hệ trục tọa độ có các điểm A, B, C, D được đánh dấu, điểm có tọa độ (1; 2)(1;\ -2) là điểm nào?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

21.

Trong các hình a), b), c), d) dưới đây, hình nào không phải là tứ giác lõi?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

22.

Chọn khẳng định đúng: Hình thang cân có

a)

hai góc kề bằng nhau.

b)

hai góc đối bằng nhau.

c)

hai cạnh đối bằng nhau.

d)

hai đường chéo bằng nhau.

23.

Chọn khẳng định sai:

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

Hai bình hành có hai cặp cạnh đối song song.

24.

Chọn khẳng định sai:

a)

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

b)

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

25.

Điều kiện xác định của phân thức x4x+2\dfrac{x-4}{x+2}

a)

x4x\ne 4

b)

x4x\ne -4

c)

x2x\ne 2

d)

x2x\ne -2

26.

Cho hàm số y=f(x)=x2+1y=f(x)=x^2+1 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(1)=2f(-1)=2

b)

f(1)=3f(-1)=3

c)

f(1)=0f(-1)=0

d)

f(1)=1f(-1)=-1

27.

Dựa vào hình hệ trục tọa độ Oxy bên phải, xác định tọa độ điểm M.

a)

xM=1;  yM=2x_M=1;\;y_M=2

b)

xM=1;  yM=2x_M=1;\;y_M=-2

c)

xM=2;  yM=1x_M=2;\;y_M=-1

d)

xM=2;  yM=1x_M=-2;\;y_M=-1

28.

Trên hình hệ trục tọa độ Oxy, điểm nào có tọa độ (2;  1)(-2;\;1) ?

a)

Điểm D

b)

Điểm C

c)

Điểm A

d)

Điểm B

29.

Trong các hình cho sẵn, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 4

d)

Hình 1

30.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình thang cân.

b)

Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có 2 góc kề một cạnh đáy bù nhau là hình thang cân.

31.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành.

b)

Tứ giác có 2 cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau là hình bình hành.

c)

Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

d)

Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

32.

Chọn khẳng định sai:

a)

Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật.

b)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

d)

Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật.

33.

Phần trắc nghiệm (2,0 điểm). Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?

a)

x(x+1)2\dfrac{x(x+1)}{2}2x+22\dfrac{2x+2}{2}

b)

x2x2x2\dfrac{x^2-x}{2x-2}x12\dfrac{x-1}{2}

c)

2(x+1)xx21\dfrac{2(x+1)x}{x^2-1}2xx1\dfrac{2x}{x-1}

d)

xyy2\dfrac{xy}{y^2}xy\dfrac{x}{y}

34.

Cho hàm số y=f(x)=xy=f(x)=x . Khẳng định nào đúng?

a)

f(1)=1f(1)=-1

b)

f(2)=3f(2)=3

c)

f(0)=0f(0)=0

d)

f(1)=1f(-1)=1

35.

Dựa vào hình hệ trục tọa độ Oxy, xác định tọa độ điểm A.

a)

A(3;2)A(3;2)

b)

A(3;3)A(3;3)

c)

A(4;3)A(4;3)

d)

A(2;4)A(2;4)

36.

Điểm có tọa độ (2, 1) là:

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

37.

Quan sát những hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Cả ba hình trên

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc không kề một cạnh ở đáy bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình thang cân.

39.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.

b)

Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

c)

Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.

d)

Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật.

40.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật.

b)

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

d)

Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình chữ nhật.

41.

Điều kiện xác định của phân thức 3x4x2\dfrac{3x - 4}{x - 2}

a)

x ≠ 4

b)

x ≠ 3

c)

x ≠ 2

d)

x ≠ −2

42.

Cho hàm số y = f(x) = 2x+12x + 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(−3) = −4

b)

f(1) = 2

c)

f(−1) = 0

d)

f(−1) = −1

43.

Điểm có tọa độ (2; −2) trên hệ trục tọa độ trong hình 1a là

a)

Điểm D

b)

Điểm C

c)

Điểm A

d)

Điểm B

44.

Trong các hình sau, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Hình a và hình d

b)

Hình a và hình b

c)

Hình c

d)

Hình d và hình c

45.

Chọn khẳng định sai:

a)

Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Hình thang có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thang cân.

d)

Hình thang có 2 góc kề một cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân.

46.

Chọn khẳng định đúng: Trong hình bình hành, hai đường chéo…

a)

không giao nhau

b)

vuông góc với nhau

c)

cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

bằng nhau

47.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hình thang có 1 góc vuông là hình chữ nhật

b)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Tứ giác có 2 góc vuông là hình chữ nhật