Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK2 - Toán 8

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức đại số?
a)

2x+13x−2\frac{2x+1}{3x-2}

b)

xx−3\frac{\sqrt{x}}{x-3}

c)

2x+1x−3\frac{2x+1}{x-3}

d)

2x−1x−3\frac{2x-1}{x-3}

2.
Biểu thức nào dưới đây không phải là phân thức đại số?
a)

x+2x\frac{x+2}{x}

b)

2x\frac{2}{x}

c)

x+20\frac{x+2}{0}

d)

x2−4x^2-4

3.
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức đại số?
a)

2y+13y−2\frac{2y+1}{3y-2}

b)

yy−3\frac{\sqrt{y}}{y-3}

c)

2y+1y−3\frac{2y+1}{y-3}

d)

2y−1y−3\frac{2y-1}{y-3}

4.

Với A, B là các đa thức, khi nào AB\frac{A}{B} là một phân thức đại số?

a)

B < 0

b)

B = 0

c)

B ≠ 0

d)

B > 0

5.

Điều kiện xác định của 2x−3x−1\frac{2x-3}{x-1} là

a)
x ≠ 0
b)
x ≠ 1
c)
x ≠ - 1
d)
x ≠ 3
6.

Điều kiện xác định của phân thức x−1x−y\frac{x-1}{x-y} là

a)

x ≠ y

b)

x ≠ -y

c)

x ≠ 1

d)

x ≠ 0, y ≠ 0

7.

Phân thức Ax−3\frac{A}{x-3} xác định khi

a)
x ≠ 3
b)
x ≥ 3
c)
x ≤ 3
d)
x = 3
8.

Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3x+5\frac{2x-3}{x+5} là

a)
x ≠ 0
b)
x ≠ -5
c)
x ≠ 5
d)
x ≠ 3
9.

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB\frac{A}{B} và CD\frac{C}{D} bằng nhau khi

a)
A.B = C.D
b)
A.C = B.D
c)
A.D = B.C
d)
A.C < B.D
10.

Phân thức −x1−x\frac{-x}{1-x} bằng phân thức nào sau đây?

a)

x1−x\frac{x}{1-x}

b)

x1+x\frac{x}{1+x}

c)

xx−1\frac{x}{x-1}

d)

−xx−1\frac{-x}{x-1}

11.

Phân thức bằng với phân thức xx−3\frac{x}{x-3} là

a)

−xx−3\frac{-x}{x-3}

b)

x+3x\frac{x+3}{x}

c)

5x5(x−3)\frac{5x}{5(x-3)}

d)

5xx−5\frac{5x}{x-5}

12.
Chọn câu đúng trong các câu sau?
a)

x22y=2x24y\frac{x^2}{2y}=\frac{2x^2}{4y}

b)

x22y=2x4y\frac{x^2}{2y}=\frac{2x}{4y}

c)

x22y=−2x24y\frac{x^2}{2y}=\frac{-2x^2}{4y}

d)

x22y=2y4x2\frac{x^2}{2y}=\frac{2y}{4x^2}

13.
Chọn câu đúng trong các câu sau?
a)

3x2y=6x4y\frac{3x}{2y}=\frac{6x}{4y}

b)

3x2y=6x−4y\frac{3x}{2y}=\frac{6x}{-4y}

c)

3x2y=6x5y\frac{3x}{2y}=\frac{6x}{5y}

d)

3x2y=5x4y\frac{3x}{2y}=\frac{5x}{4y}

14.

Tổng hai phân thức −2xx+1\frac{-2x}{x+1} và xx+1\frac{x}{x+1} có kết quả là

a)

3xx+1\frac{3x}{x+1}

b)

xx+1\frac{x}{x+1}

c)

−3xx+1\frac{-3x}{x+1}

d)

−xx+1\frac{-x}{x+1}

15.

Kết quả của tổng 3x6x2y+x6x2y\frac{3x}{6x^2y}+\frac{x}{6x^2y} là

a)

4x6x2y\frac{4x}{6x^2y}

b)

2x3x2y\frac{2x}{3x^2y}

c)

46xy\frac{4}{6xy}

d)

23xy\frac{2}{3xy}

16.

Kết quả của tích 3(x+2)4.2xx+2\frac{3(x+2)}{4}.\frac{2x}{x+2} là

a)

32\frac{3}{2}

b)

32(x+2)\frac{3}{2(x+2)}

c)

3x2\frac{3x}{2}

d)

6x2(x+2)\frac{6x}{2(x+2)}

17.

Rút gọn phân thức x2−y2x+y\frac{x^2-y^2}{x+y} được kết quả bằng

a)

x−y2\frac{x-y}{2}

b)

x + y

c)

x - y

d)

x+y2\frac{x+y}{2}

18.

Rút gọn phân thức 2(x+1)(x−1)(x+1)\frac{2(x+1)}{(x-1)(x+1)} ta được

a)

2(x+1)\frac{2}{(x+1)}

b)

(x+1)(x+1)\frac{(x+1)}{(x+1)}

c)

(x+1)(x−1)(x+1)\frac{(x+1)}{(x-1)(x+1)}

d)

2x−1\frac{2}{x-1}

19.

Kết quả rút gọn phân thức 1−y2y(1−y)\frac{1-y^2}{y\left(1-y\right)} là

a)

−1+yy-\frac{1+y}{y}

b)

−2y\frac{-2}{y}

c)

−1y\frac{-1}{y}

d)

1+yy\frac{1+y}{y}

20.

Rút gọn phân thức x2−y2x+y\frac{x^2-y^2}{x+y} được kết quả bằng

a)

x−y2\frac{x-y}{2}

b)

x + y

c)

x - y

d)

x+y2\frac{x+y}{2}

21.

Kết quả của phép tính xx−y.x−yy\frac{x}{x-y}.\frac{x-y}{y} bằng

a)

xy\frac{x}{y}

b)

x2y\frac{x^2}{y}

c)

−x2y2\frac{-x^2}{y^2}

d)

2xy\frac{2x}{y}

22.

Kết quả của phép tính 5x47y5:10x321y4\frac{5x^4}{7y^5}:\frac{10x^3}{21y^4} bằng

a)

2x3y\frac{2x}{3y}

b)

3x2y\frac{3x}{2y}

c)

5x14y\frac{5x}{14y}

d)

5y14x\frac{5y}{14x}

23.

Kết quả của tổng 3x−57+4x+57\frac{3x-5}{7}+\frac{4x+5}{7} là

a)

7x+107\frac{7x+10}{7}

b)

7x−107\frac{7x-10}{7}

c)

7x49\frac{7x}{49}

d)
x
24.

Hai phân thức −2xx+1\frac{-2x}{x+1} và xx−1\frac{x}{x-1} có mẫu thức chung là

a)

x + 1

b)

x - 1

c)

x(x - 1)

d)

(x + 1)(x - 1)

25.

Phân thức 5x+y\frac{5}{x+y} và phân thức 73(x−y)\frac{7}{3\left(x-y\right)} có mẫu thức chung là

a)

3(x + y)

b)

3(x - y)

c)

3(x + y).(x – y)

d)

3(x−y)23(x-y)^2

26.

Nếu 2 tam giác ABC và DEF có ∠A = 40∘,∠B= 80∘, ∠E = 40∘,∠D= 60∘\angle\text{A }=\text{ }40^{\circ},\angle B=\text{ }80^{\circ},\text{ }\angle E\text{ }=\text{ }40^{\circ},\angle D=\text{ }60^{\circ} thì

a)

ΔABC∼ΔFED\Delta ABC\sim\Delta FED

b)

ΔABC∼ΔFDE\Delta ABC\sim\Delta FDE

c)

ΔABC∼ΔEDF\Delta ABC\sim\Delta EDF

d)

ΔABC∼ΔEFD\Delta ABC\sim\Delta EFD

27.
Cho hình vẽ Ta nói
a)

ΔOMN∼ΔOLK\Delta OMN\sim\Delta OLK

b)

ΔOMN∼ΔOKL\Delta OMN\sim\Delta OKL

c)

ΔOMN∼ΔLOK\Delta OMN\sim\Delta LOK

d)

ΔOMN∼ΔKOL\Delta OMN\sim\Delta KOL

28.

Cho hình vẽ. Vậy ΔABC\Delta ABC đồng dạng với tam giác

a)

ΔEDF\Delta EDF

b)

ΔEFD\Delta EFD

c)

ΔDEF\Delta DEF

d)

ΔDFE\Delta DFE

29.
Hai tam giác nào đồng dạng với nhau khi biết độ dài các cạch của chúng lần lượt là
a)

4; 7; 10 và 8; 13; 20

b)

3; 4; 6 và 9;12;16

c)

3; 4; 5 và 4; 8; 10

d)

2; 3; 4 và 10; 15; 20

30.

Cho tam giác ABC và EDF đồng dạng. Số đo góc D trong hình vẽ là

a)
50°
b)
60°
c)
30°
d)
55°
31.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng là k=23k=\frac{2}{3} thì tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là

a)
k = 3
b)
k = 2
c)

k=32k=\frac{3}{2}

d)

k=23k=\frac{2}{3}

32.
Cho ΔABC vuông tại B Khi đó:
a)

BC2​ = AB2 + AC2

b)

AB2 = CA2 + BC2

c)

AC2 = AB2 + BC2

d)

AB2 = AC2​ + BC2

33.

Cho ΔDEF có EF2 + ED2 = DF2 . Vậy ΔDEF vuông

a)
tại D
b)
tại E
c)
tại F
d)
tại DF
34.
Bộ ba các số nào sau đây là độ dài ba cạnh của tam giác vuông?
a)
2; 3; 4
b)
6; 8; 10
c)
6; 8; 9
d)
4; 5; 6
35.

Độ dài x trong hình vẽ là

a)
x = 18
b)
x = 2
c)
x = 36
d)
x = 6
36.

Một con thuyền đang neo ở một điểm cách chân tháp hải đăng 180m. Biết tháp hải đăng cao 25m. Khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là

a)
185,7m
b)
205,7m
c)
181,7m
d)
195,7m
37.

Cho hình vẽ. Độ dài BH là

a)

7cm

b)

6cm

c)

5cm

d)

10cm

38.
Trong các hình học đơn giản, đã học cặp hình nào dưới đây luôn là cặp hình đồng dạng?
a)
Hình thoi
b)
Hình bình hành
c)
Hình vuông
d)
Hình chữ nhật
39.
Trong các hình học đơn giản, đã học cặp hình nào dưới đây không phải luôn luôn là cặp hình đồng dạng?
a)
Hai hình tròn
b)
Hai tam giác cân
c)
Hai tam giác đều
d)
Hai hình vuông
40.
Cặp hình H và H’ được gọi là
a)
Hai hình đồng dạng phối cảnh
b)
Hai hình đồng dạng
c)
Hai hình bằng nhau
d)
Hai hình bằng nhau phối cảnh
41.
Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
a)
Hình 1
b)
Hình 2
c)
Hình 3
42.
Cặp hình H và H’ được gọi là hai
a)
Hình đồng dạng phối cảnh
b)
Hình đồng dạng bằng nhau
c)
Hình sao chép bằng nhau
d)
Hình vẽ bằng nhau phối cảnh