wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân đơn thức, nhân đa thức

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

 4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

 4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

 4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

 x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

2.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

3.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

4.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

5.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

 2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

 2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

 2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

 2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

6.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

7.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

 2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

 2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

 2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

 2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

8.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

 x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

 x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

 x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

 x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

 x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

9.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


a)

 2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

 2xy;100.2xy;-100.  

c)

 2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

 2xy;100.-2xy;100.  

10.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30. 

a)

 x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

 x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

 x=2.x=2.  

d)

 x=2.x=-2.  

11.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

12.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

13.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

14.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

15.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

16.

Đơn thức trong dấu ... của phép tính

-3x(...+3) = 6x2-9x

a)

4x

b)

2x

c)

-2x

d)

3x

17.

 x2.(x2x+1)=?x^2.\left(x^2-x+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

 x2x+xx^2-x+x  

b)

 x4x+xx^4-x+x  

c)

 x4x3x2x^4-x^3-x^2  

d)

 x4x3+x2x^4-x^3+x^2  

18.

 12.x2y.(x+y2)=?\frac{1}{2}.x^2y.\left(x+y^2\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

 12x3y+12x2y3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}x^2y^3  

b)

 12xy+12x2y3\frac{1}{2}xy+\frac{1}{2}x^2y^3  

c)

 12x3y+12xy3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}xy^3  

d)

 12x3y3+12x2y3\frac{1}{2}x^3y^3+\frac{1}{2}x^2y^3  

19.

 (x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

 x2+2x3x^2+2x-3  

b)

 x24x3x^2-4x-3  

c)

 x22x3x^2-2x-3  

d)

 x23x3x^2-3x-3  

20.

 A=(x1)(x2)A=\left(x-1\right)\left(x-2\right)  với  x=3x=3 thì A=?A=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

 (x1)(x2+1)=?\left(x-1\right)\left(x^2+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

 x3+xx2+1x^3+x-x^2+1  

b)

 x3xx21x^3-x-x^2-1  

c)

 x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

d)

 x3+x2x1x^3+x^2-x-1  

22.

Rút gọn biểu thức

 x(2y1)2y(x2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

 x+4y-x+4y  

b)

 x4yx-4y  

c)

 4xyx4y4xy-x-4y  

d)

 4xyx+4y-4xy-x+4y  

23.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

24.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

 x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

 x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

 x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

 x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

25.

Chọn đáp án đúng của (x  y)(x+y)=?(x\ –\ y)(x+y)=…?  

a)

 x22x+yx^2-2x+y  

b)

 x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

c)

 x2y2x^2-y^2  

d)

 x2+y2x^2+y^2  

26.

Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?

a)

28x - 3.

b)

28x - 5

c)

28x - 11

d)

28x - 8

27.

Kết quả của phép tính  \left(x-3\right)\left(x+3\right)  là 

a)

 x9x-9  

b)

 x29x^2-9  

c)

 x26x+9x^2-6x+9  

d)

 x2+6x+9x^2+6x+9  

28.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

29.

 (x22x+3)(12x5)=?\left(x^2-2x+3\right)\left(\frac{1}{2}x-5\right)=?  

a)

 12x56x2+232x15\frac{1}{2}x^5-6x^2+\frac{23}{2}x-15  

b)

 13x36x2+232x15\frac{1}{3}x^3-6x^2+\frac{23}{2}x-15  

c)

 12x36x2+232x15\frac{1}{2}x^3-6x^2+\frac{23}{2}x-15  

d)

 12x2x+32\frac{1}{2}x^2-x+\frac{3}{2}  

30.

 (x22xy+y2)(xy)=?\left(x^2-2xy+y^2\right)\left(x-y\right)=?  

a)

 x3y3x^3-y^3  

b)

 (xy)3\left(x-y\right)^3  

c)

 x33x2y3xy2+y3x^3-3x^2y-3xy^2+y^3  

d)

 x3+3x2y+3xy2+y3x^3+3x^2y+3xy^2+y^3  

31.

 (x22x+3)(12x5)=?\left(x^2-2x+3\right)\left(\frac{1}{2}x-5\right)=?  

a)

 12x56x2+232x15\frac{1}{2}x^5-6x^2+\frac{23}{2}x-15  

b)

 13x36x2+232x15\frac{1}{3}x^3-6x^2+\frac{23}{2}x-15  

c)

 12x36x2+232x15\frac{1}{2}x^3-6x^2+\frac{23}{2}x-15  

d)

 12x2x+32\frac{1}{2}x^2-x+\frac{3}{2}  

32.

 (x25)(x+3)+(x+4)(xx2)\left(x^2-5\right)\left(x+3\right)+\left(x+4\right)\left(x-x^2\right)  Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0

a)

-15

b)

15

c)

x+15

d)

2x-15

33.

Tìm x, biết (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81

a)

2

b)

-2

c)

1

d)

-1

34.

 (x2)(x+2)(x1)(x+1)=?\left(x-2\right)\left(x+2\right)-\left(x-1\right)\left(x+1\right)=?  

Hãy chọn đáp án đúng nhất!

a)

 3-3  

b)

 2-2  

c)

 1-1  

d)

 4-4  

35.

 (x2)(x+3)x(x3)=?\left(x-2\right)\left(x+3\right)-x\left(x-3\right)=?  

Hãy chọn đáp án đúng nhất!

a)

 4x+64x+6  

b)

 4x64x-6  

c)

 2x2+4x62x^2+4x-6  

d)

 2x24x62x^2-4x-6  

36.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30. 

a)

 x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

 x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

 x=2.x=2.  

d)

 x=2.x=-2.  

37.

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

a)

1-2x

b)

x - x2

c)

x2 - x

d)

x2 + x

38.

Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3)

a)

12x8 + 21x5

b)

12x8 - 21x5

c)

-12x8 + 21x5

d)

-12x8 - 21x5

39.

Giá trị của biểu thức: x2(x+y) - y(x2 - y2) tại x = -6 và y = 8 là

a)

296

b)

297

c)

298

d)

295

40.

Cho 3y2 - 3y(y-2) = 36. Giá trị của y là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

41.

Thu gọn biểu thức (x-1)(x+1) - x2

a)

-1

b)

x + 1

c)

1

d)

x - 1

42.

Thu gọn biểu thức (x-2)(3x + 1) - (-3x + 2)(1-x).

Ta được

a)

1

b)

-4

c)

2

d)

0

43.

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

x2 + 5xx^2\ +\ 5x

b)

12(x2 + 5x)\frac{1}{2}\left(x^2\ +\ 5x\right)

c)

2x + 5

d)

x2 5xx^2\ -\ 5x

44.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

45.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

46.

Nhân hai đơn thức  -3x^7y^{10}  và  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4 , ta được: 

a)

 73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

 73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

 73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

 73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

47.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

 2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

 2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

 2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

 2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

48.

Cho 2x.(3x – 1) – 3x.(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

49.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

50.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30. 

a)

 x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

 x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

 x=2.x=2.  

d)

 x=2.x=-2.