NEW
Font size
WorksheetsNhân đơn thức, nhân đa thức
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x) tại x=21 và y=−100.
2x2y−2xy;50.
2xy;−100.
2x2y+2xy;−150.
−2xy;100.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
Đơn thức trong dấu ... của phép tính
-3x(...+3) = 6x2-9x
4x
2x
-2x
3x
x2.(x2−x+1)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2−x+x
x4−x+x
x4−x3−x2
x4−x3+x2
21.x2y.(x+y2)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
21x3y+21x2y3
21xy+21x2y3
21x3y+21xy3
21x3y3+21x2y3
(x−1)(x+3)
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
A=(x−1)(x−2) với x=3 thì A=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
1
2
3
4
(x−1)(x2+1)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x3+x−x2+1
x3−x−x2−1
x3−x2+x−1
x3+x2−x−1
Rút gọn biểu thức
−x+4y
x−4y
4xy−x−4y
−4xy−x+4y
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Làm tính nhân: (x+1)(x2−2) ?
x3−x2−2x−2
x3+x2−2x−2
−x3+x2+2x+2
x3+2x2−2x−1
Chọn đáp án đúng của (x – y)(x+y)=…?
x2−2x+y
x2−2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?
28x - 3.
28x - 5
28x - 11
28x - 8
Kết quả của phép tính (x−3)(x+3) là
x−9
x2−9
x2−6x+9
x2+6x+9
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
(x2−2x+3)(21x−5)=?
21x5−6x2+223x−15
31x3−6x2+223x−15
21x3−6x2+223x−15
21x2−x+23
(x2−2xy+y2)(x−y)=?
x3−y3
(x−y)3
x3−3x2y−3xy2+y3
x3+3x2y+3xy2+y3
(x2−2x+3)(21x−5)=?
21x5−6x2+223x−15
31x3−6x2+223x−15
21x3−6x2+223x−15
21x2−x+23
(x2−5)(x+3)+(x+4)(x−x2) Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0
-15
15
x+15
2x-15
Tìm x, biết (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81
2
-2
1
-1
(x−2)(x+2)−(x−1)(x+1)=?
Hãy chọn đáp án đúng nhất!
−3
−2
−1
−4
(x−2)(x+3)−x(x−3)=?
Hãy chọn đáp án đúng nhất!
4x+6
4x−6
2x2+4x−6
2x2−4x−6
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:
1-2x
x - x2
x2 - x
x2 + x
Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3)
12x8 + 21x5
12x8 - 21x5
-12x8 + 21x5
-12x8 - 21x5
Giá trị của biểu thức: x2(x+y) - y(x2 - y2) tại x = -6 và y = 8 là
296
297
298
295
Cho 3y2 - 3y(y-2) = 36. Giá trị của y là
5
6
7
8
Thu gọn biểu thức (x-1)(x+1) - x2
-1
x + 1
1
x - 1
Thu gọn biểu thức (x-2)(3x + 1) - (-3x + 2)(1-x).
Ta được
1
-4
2
0
Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:
x2 + 5x
21(x2 + 5x)
2x + 5
x2 − 5x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Nhân hai đơn thức −3x7y10 và 97x2yz4 , ta được:
−37x14y10z4
3−7x9y11z4
−37x9y10z4
−37x14z4
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Cho 2x.(3x – 1) – 3x.(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
