Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 8 PHIẾU 1

Total questions: 48

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và có hai đường chéo bằng nhau là

a)

hình thang cân

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

2.

Cho hình bình hành MNPQ biết  goˊc N=600góc\ N=60^0 . Khi đó:

a)

 Goˊc M = 600Góc\ M\ =\ 60^0  

b)

 Goˊc Q=600Góc\ Q=60^0  

c)

 Goˊc Q=1200Góc\ Q=120^0  

d)

 Goˊc P=600Góc\ P=60^0  

3.

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  ∈\in AB ,  N    ∈\in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

a)

40

b)

60

c)

80

d)

120

4.

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

5.

Hình bình hành có một góc vuông và có hai cạnh kề bằng nhau là

a)

hình vuông

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang vuông

6.

Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

7.

Hình thang ABCD có hai đáy AB = 4cm và CD = 12cm. Nếu tăng độ dài đáy nhỏ gấp đôi (độ dài đáy lớn không đổi) thì độ dài MN đường trung bình của hình thang ABCD là bao nhiêu?

a)

16cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

8cm

8.

Cho tam giác ABC có Â = 900, đường trung tuyến AM có độ dài là 23 cm. Khi đó cạnh huyền BC có độ dài là:

a)

23cm

b)

11,5cm

c)

46cm

d)

32cm

9.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

 80°80\degree  

b)

 70°70\degree  

c)

 40°40\degree  

d)

 60°60\degree  

10.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

11.

Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:

a)

Hai cạnh đối nhau

b)

Hai cạnh kề nhau

c)

Hai cạnh liền nhau

d)

Hai cạnh cắt nhau

12.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

13.

Số đo góc C là:

a)

60o60^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

14.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD. Tính tổng hai góc A và D ?

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là một đường thẳng chứa một cạnh nào đó của tứ giác.

b)

Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng nối tiếp nhau AB, BC, CD, CA

c)

Tứ giác là hình có đường thẳng chứa hai cặp cạnh đối không cắt nhau.

d)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

16.

Bài 1: Hãy chọn câu sai.

a)

A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

b)

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

c)

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

d)

D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

17.

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

a)

A. 4 góc nhọn

b)

B. 4 góc tù

c)

C. 4 góc vuông

d)

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

18.
a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

C. Đường chéo: AC, BD

d)

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

19.

Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

a)

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

b)

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

c)

C. Hai đỉnh kề nhau: A và C

d)

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

20.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

21.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

22.

Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB//CD), góc D bằng  60°60\degree  . Số đo góc B là:

a)

 ∠B=60°\angle B=60\degree  

b)

 ∠B=110°\angle B=110\degree  

c)

 ∠B=120°\angle B=120\degree  

d)

 ∠B=80°\angle B=80\degree  

23.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

24.

Hãy chọn câu sai.

a)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.

b)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.

d)

Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh ấy.

25.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = (AB + CD)/3

b)

MN = (AB + CD)/4

c)

MN = (AB + CD)/2

d)

MN = (AB + CD)/5

26.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

27.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

28.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

4,7 cm

b)

4,8 cm

c)

4,6 cm

d)

5 cm

29.

Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

4 cm

d)

7 cm

30.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

31.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

32.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

33.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

34.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

35.

Hình chữ nhật là

a)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

b)

Tứ giác có ba góc vuông

c)

Tứ giác có hai góc vuông

d)

Tứ giác có một góc vuông

36.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là d9u77ong2 phân giác

37.

Hình tròn có mấy tâm đối xứng:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

vô số

38.

Hãy chọn câu sai:

a)

Điểm đối xứng với điểm M qua M cũng chính là điểm M.

b)

Hai điểm A và B gọi là đối xứng với nhau qua điểm O khi O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

c)

Hình bình hành có một tâm đối xứng.

d)

Đoạn thẳng có hai tâm đối xứng.

39.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

40.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là d9u77ong2 phân giác

41.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

42.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

43.

Trong hình chữ nhật các cạnh đối

a)

song song nhau

b)

song song và bằng nhau

c)

bằng nhau

d)

cắt nhau

44.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

45.

Chọn câu SAI: Hình chữ nhật có ...

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

46.

Chọn TẤT CẢ đáp án ĐÚNG. Hình chữ nhật ABCD có tâm đối xứng là:

a)

Điểm A

b)

Trung điểm M của cạnh AB

c)

Giao điểm hai đường chéo

d)

Trung điểm O của AC

47.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

48.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi AE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AE.

a)

5

b)

5 cm

c)

4

d)

4 cm