wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK II - TOÁN 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

ax + b = 0

b)

ax2 + b = 0

c)

ax + b = 0, a ≠ 0

d)

ax + by = 0.

2.

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

a)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm

b)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng số nghiệm

c)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có chung một nghiệm

d)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng cùng điều kiện xác định.

3.

Hai quy tắc biến đổi phương trình là

a)

quy tắc chuyển vế, quy tắc đổi dấu

b)

quy tắc đổi dấu, quy tắc dấu ngoặc

c)

quy tắc dấu ngoặc, quy tắc nhân với một số

d)

quy tắc nhân với một số, quy tắc chuyển vế.

4.

Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có

a)

một nghiệm duy nhất

b)

nhiều nghiệm

c)

vô số nghiệm

d)

vô nghiệm.

5.

Phương trình tích có dạng

a)

A(x).B(x) = 2

b)

A(x).B(x) = 1

c)

A(x).B(x) = 0

d)

A(x).B(x) 0.

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Bước 3 trong các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình là bước

a)

chọn ẩn số

b)

đặt điều kiện cho ẩn

c)

giải phương trình

d)

trả lời.

9.

Cho a+3 > b+3 khi đó

a)

a < b

b)

3a+1>3b+1

c)

-3a-4 > -3b-4

d)

5a +3 < 5b+3.

10.

Nếu a ≥ b thì

a)

3a ≥ 3b

b)

-5a ≥ - 5b

c)

10 - 2a ≥ 10-2b

d)

2b ≥ 2a

11.

Giá trị x = 1 thỏa mãn bất phương trình

a)

x > 3

b)

X ≤ -2;

c)

x + 3 ≤ 3;

d)

2x < 3;

12.

Cho tam giác ABC, đường cao AH = 6cm, cạnh BC = 8 cm. Diện tích tam giác là

a)

12 cm2

b)

18 cm2

c)

24 cm2

d)

36 cm2.

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Cho ABC có AD là đường phân giác trong của góc A (D thuộc BC). Biết AB = 4,5 cm; AC = 8 cm; BD = x (cm); DC = y (cm). Tỉ số là x/y là

a)

9/16

b)

1/8

c)

16/9

d)

1/16

16.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF có góc A= 400; góc B=800 thì góc F bằng

a)

400

b)

800

c)

600

d)

1000.

17.

Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC có MN = 4 cm; AB = 3 cm; BC = 6 cm thì độ dài NP bằng

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho hai tam giác vuông, tam giác thứ nhất có một góc 430, tam giác thứ hai có một góc 470 thì

a)

Hai tam giác vuông đó bằng nhau

b)

Hai tam giác vuông đó đồng dạng

c)

Hai tam giác vuông đó có diện tích bằng nhau

d)

Hai tam giác vuông đó có chu vi bằng nhau.

20.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là

a)

x2+1 = 0

b)

0x - 3 = 0

c)

3x - 1 = 0

d)

0x = 0.

21.

Trong các phương trình dưới đây, phương trình một ẩn là

a)

x + 5= 0

b)

x + 5 = 3(y – 1) - 1

c)

a + b - 2c = 2

d)

x2 + y2 = 0.

22.

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

­một nghiệm giống nhau.

b)

cùng tập nghiệm.

c)

các nghiệm của phương trình này đều là các nghiệm của phương trình kia.

d)

tập nghiệm khác nhau.

23.

Chọn phát biểu “sai” trong các phát biểu sau

a)

Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0

b)

Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia

c)

Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

d)

Trong một phương trình, ta có thể chia cả hai vế cho cùng một số khác 0.

24.

Trong các phương trình sau, phương trình tích là

a)

(x-3)(x+1) = 0

b)

(x-2)(x+5) = 4

c)

x2 – 2x + 1 = 2

d)

2x+1 = -x.

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Bước 1 trong các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình là bước

a)

chọn ẩn số

b)

Lập phương trình

c)

giải phương trình

d)

trả lời.

28.

Cho a > b khi đó

a)

2a < 2b

b)

a+1 > b+1

c)

-3a-4 > -3b-4

d)

5a + 3 < 5b + 3.

29.

Nếu a ≥ b thì

a)

3a <= -3b

b)

-5a ≥ - 5b

c)

10 - 2a ≥ 10-2b

d)

2b ≥ 2a

30.

Giá trị x = 1 thỏa mãn bất phương trình

a)

x > 2

b)

x ≤ -1;

c)

x + 3 ≤ 1;

d)

5x < 7;

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, cạnh AC = 8 cm. Diện tích tam giác là

a)

12 cm2

b)

18 cm2

c)

24 cm2

d)

36 cm2.

32.

Cho AB = 5 dm, CD = 30 dm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

a)

1/4

b)

1/5

c)

1/6

d)

1/7

33.

Cho ABC có AD là đường phân giác trong của góc A (D BC). Biết AB = 5 cm; AC = 8,5 cm; BD = x (cm); DC = y (cm). Tỉ số x/y là

a)

9/17

b)

1/5

c)

17/10

d)

10/17

34.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DE F có góc A= 300; góc B=700 thì góc F bằng

a)

400

b)

800

c)

600

d)

1000.

35.

Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC có MN = 4 cm; AB = 3 cm; AC = 6 cm thì độ dài MP bằng

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

6 cm;

d)

8 cm.

36.

Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là

a)

có hai cạnh huyền bằng nhau

b)

có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau

c)

có hai góc nhọn bằng nhau

d)

không cần điều kiện gì.

37.

Cho hai tam giác vuông, tam giác thứ nhất có một góc 360, tam giác thứ hai có một góc 540 thì

a)

Hai tam giác vuông đó bằng nhau

b)

Hai tam giác vuông đó đồng dạng

c)

Hai tam giác vuông đó có diện tích bằng nhau

d)

Hai tam giác vuông đó có chu vi bằng nhau.

38.

Trong các phương trình dưới đây, phương trình “không” là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

3 - 2x = 0

b)

–2x + 1 = 0

c)

x2 + 2x + 6 = 0

d)

2x - 1 = 0.

39.

Trong các phương trình dưới đây, phương trình một ẩn là

a)

x + 5y = 0

b)

x + 5 = 3(x – 1) - 1

c)

a + b - 2c = 2

d)

x2 + y2 = 0.

40.

Cho phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a ≠ 0). Chọn phát biểu “sai” trong các phát biểu sau

a)

Phương trình luôn có một nghiệm duy nhất x = -b/a

b)

Phương trình có thể có vô số nghiệm

c)

Phương trình tương đương với ax = -b

d)

Phương trình không bao giờ vô nghiệm.

41.

Trong khi giải phương trình, phép biến đổi đúng là

a)

Chuyển vế của một biểu thức.

b)

Nhân hai vế của một phương trình với cùng một số.

c)

Nhân hai vế của một phương trình với cùng một số khác 0.

d)

Chia hai vế của một phương trình với cùng một số.

42.

Trong các phương trình sau, phương trình không đưa được về phương trình tích là

a)

(x + 3)(x + 1) = -3

b)

(x-2)(x+4) = 0

c)

x2 – 2x + 1 = -2

d)

2x+1 = -x.

43.

Một ô tô đi từ A đến B dài x km trong thời gian 3 giờ thì vận tốc của ô tô là

a)

3x

b)

x/3

c)

x+3

d)

3/x

44.

Bước 2 trong các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình là bước

a)

chọn ẩn số

b)

Lập phương trình

c)

giải phương trình

d)

trả lời.

45.

Cho a > b khi đó

a)

4a < 4b

b)

a + 2 > b + 2

c)

-3a-4 > -3b-4

d)

5a + 3 < 5b + 3.

46.

Nếu a ≥ b thì

a)

3a <= 3b

b)

. -5a ≥ - 5b

c)

10 - 2a <= 10-2b

d)

-2b ≥ -2a

47.

Hãy chọn câu đúng

a)

Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông

b)

Diện tích hình chữ nhật bằng nửa tích hai kích thước của nó

c)

Diện tích hình vuông có cạnh a là 2a

d)

Diện tích tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của tam giác đó.

48.

Cho tam giác ABC, đường phân giác AD. Biết AB = 5cm; AC = 4cm; BD = 2cm thì CD bằng

a)

0,8 cm

b)

1,6 cm

c)

3,2 cm

d)

3,4 cm

49.

Cho ABC có AD là đường phân giác trong của góc A (D BC). Biết AB = 5,5 cm; AC = 8,5 cm; BD = x (cm); DC = y (cm). Tỉ số x/ y là

a)

9/17

b)

1/5

c)

17/10

d)

11/17

50.

Cho hai tam giác vuông, tam giác thứ nhất có một góc 320, tam giác thứ hai có một góc 580 thì

a)

Hai tam giác vuông đó bằng nhau

b)

Hai tam giác vuông đó đồng dạng

c)

Hai tam giác vuông đó có diện tích bằng nhau

d)

Hai tam giác vuông đó có chu vi bằng nhau.