Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán học

Total questions: 51

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khai triển 9x² – 16y² theo hằng đẳng thức ta được:

a)

(3x – y)(3x + 4y)

b)

(9x – 16y)(9x + 16y)

c)

(3x – 4y)(3x + 4y)

d)

(3x – 4y)²

2.

Tứ giác nào sau đây là hình thoi?

a)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

b)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau

c)

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

3.

Hình nào sau đây là hình chữ nhật?

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

b)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có một góc tù

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

4.

Hình nào sau đây là hình vuông?

a)

Hình thang có hai cạnh bên song song

b)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

c)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

5.

Cho hình vẽ bên: đường trung bình của tam giác ABC là

a)

DA

b)

DB

c)

EC

d)

EF

6.

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối:

a)

Một đỉnh với trung điểm của cạnh đối diện

b)

Hai đỉnh bất kì của tam giác

c)

Hai điểm bất kì trên hai cạnh của tam giác

d)

Hai trung điểm của hai cạnh của tam giác

7.

Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải đơn thức là

a)

8xy²

b)

-5x²y³

c)

8

d)

x - 3y

8.

Đa thức P = -3x²y + 8xy² +5 có bậc là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

9.

Trong các đa thức sau, đa thức đã được thu gọn là

a)

3x² + 9x² – x

b)

10x²y +8 xy² – 3x²y

c)

2x²+ 5x -3

d)

6xy – 4xy + 3xy

10.

Biểu thức nào sau đây là bình phương của một tổng?

a)

(a + b)³

b)

(a – b)²

c)

(a + b)²

d)

a³ + b³

11.

Khai triển (x – 2y)² ta được

a)

x² – 4xy + 4y²

b)

x² - 4xy + y²

c)

x² + 4xy + 4y²

d)

x² - 4xy - 4y²

12.

Câu 12: Biểu thức nào sau đây là hiệu hai bình phương?

a)

A. a² – b²

b)

B. (a + b)³

c)

C. a² – 2ab + b²

d)

D. (a – b)³

13.

Giá trị của biểu thức P = (x + 5)² - x(x + 9) là gì?

a)

x2+10x+25−x2−9x=x+25x^2 + 10x + 25 - x^2 - 9x = x + 25

b)

x2+5x−x2−9x=−4xx^2 + 5x - x^2 - 9x = -4x

c)

x2+10x+25−x2−9x=x+5x^2 + 10x + 25 - x^2 - 9x = x + 5

d)

x2+10x+25−x2−9x=x+10x^2 + 10x + 25 - x^2 - 9x = x + 10

14.

Phát biểu: a) Khi khai triển, (x+5)2(x + 5)^2 = x2+5x+25x^2 + 5x + 25 .

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phát biểu: Kết quả rút gọn của biểu thức P là x + 25. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phát biểu: Tại x = -7, giá trị của biểu thức P bằng 18.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phát biểu: d) Với mọi giá trị nguyên của x, biểu thức P luôn chia hết cho 5.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phát biểu: a) Lập phương của tổng hai biểu thức x và y: (x+y)3=x3+3x2y−3xy2+y3(x + y)^3 = x^3 + 3x^2y - 3xy^2 + y^3 .

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phát biểu: b) Hiệu hai lập phương: x3−y3x^3 - y^3 = (x - y)( x2+xy+y2x^2 + xy + y^2 ).

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phát biểu: c) Lập phương của hiệu hai biểu thức x và y: (x−y)3(x - y)^3 = x3−3x2y+3xy2+y3x^3 - 3x^2y + 3xy^2 + y^3 . Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phát biểu: d) Tổng hai lập phương: x3+y3x^3 + y^3 = (x+y)(x2−xy+y2)(x + y)(x^2 - xy + y^2) .

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu 15: Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC. Đường phân giác trong của góc A cắt cạnh BC tại I. a) Nếu DE||BC thì

a)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB} = \frac{AE}{AC}

b)

ADDB=AEEC\frac{AD}{DB} = \frac{AE}{EC}

c)

ADAB=DEBC\frac{AD}{AB} = \frac{DE}{BC}

d)

ADDB=DEEC\frac{AD}{DB} = \frac{DE}{EC}

23.

Nếu D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC và DE = 3cm thì độ dài BC là:…..cm.

a)

6

b)

3

c)

4

d)

9

24.

Câu 15: c) DE là đường trung bình của tam giác ABC thì DE = …. BC.

a)

DE = 1/2 BC

b)

DE = 2 BC

c)

DE = BC

d)

DE = 1/3 BC

25.

Câu 15: d) Cho AB=6 cm, AC = 9 cm thì BIIC=63\frac{BI}{IC} = \frac{6}{3} .

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

26.

Câu lạc bộ nào có số học sinh tham gia nhiều nhất?

a)

Bóng đá

b)

Bóng rổ

c)

Cầu lông

d)

Bơi lội

27.

Tổng số học sinh tham gia các câu lạc bộ là bao nhiêu?

a)

30

b)

25

c)

35

d)

40

28.

Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ Mỹ thuật?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Số học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá nhiều hơn số học sinh tham gia câu lạc bộ Mỹ Thuật là bao nhiêu học sinh?

a)

5 học sinh

b)

10 học sinh

c)

15 học sinh

d)

20 học sinh

30.

Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?

a)

Dữ liệu về tên các môn học trong chương trình lớp 8

b)

Dữ liệu về chiều cao của các học sinh lớp 8

c)

Dữ liệu về tên các môn thể thao mà học sinh biết chơi

d)

Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình dạy học trên truyền hình

31.

Phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây là gián tiếp?

a)

Phỏng vấn và ghi lại màu sắc yêu thích của các bạn trong lớp.

b)

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam để ghi lại các tỉnh, thành phố trực thuộc TW giáp biển.

c)

Kỹ sư nông nghiệp theo dõi quá trình phát triển của cây và ghi chép lại các số liệu.

d)

Giáo viên chủ nhiệm mới hỏi giáo viên chủ nhiệm cũ của lớp về hoàn cảnh của những bạn có hoàn cảnh đặc biệt trong lớp và ghi chép lại.

32.

Cho AB = 16cm, CD = 4dm. Tính tỉ số AB/CD.

a)

AB/CD = 2/5

b)

AB/CD = 16/4

c)

AB/CD = 4/16

d)

AB/CD = 16/40

33.

Cho ΔABC có AD là phân giác của góc BAC (Hình 1). Tỉ số AB/AC bằng tỉ số nào?

a)

AD/AC

b)

AD/BC

c)

BC/AB

d)

DC/DB

34.

Cho tam giác ABC có MN // BC (ME AB; NE AC). Khi đó:

a)

NA/AC = AM/AB

b)

AC/AN = AM/AB

c)

AM/AN = AC/AB

d)

AM/MB = NC/AC

35.

Dựa vào biểu đồ và cho biết tháng nào trong năm có nhiệt độ trung bình cao nhất?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 1

c)

Tháng 5

d)

Tháng 4

36.

Câu 7: Chọn biểu thức là đơn thức trong các biểu thức sau đây:

a)

3x2y3x^2y

b)

x2+y2x^2 + y^2

c)

(x+y)2(x+y)^2

d)

x/y

37.

Hạng tử còn thiếu trong hằng đẳng thức sau: (2x+1)2(2x+1)^2 = ... + 4x + 1 là:

a)

4x24x^2

b)

2x22x^2

c)

2x

d)

4x

38.

Khai triển (x+3)2(x+3)^2 ta được:

a)

x2+9x+27x^2 + 9x + 27

b)

x2+9x+9x^2 + 9x + 9

c)

x2+6x+9x^2 + 6x + 9

d)

x2−6x+9x^2 - 6x + 9

39.

Trong các đoạn thẳng dưới đây, đoạn thẳng nào là đường trung bình của tam giác ABC?

a)

DC

b)

AE

c)

DF

d)

CD

40.

Hãy chọn khẳng định đúng

a)

Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 2 đỉnh và 2 góc.

b)

Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

c)

Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

d)

Tứ giác có 2 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

41.

Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào sau đây?

a)

Biểu đồ cột kép

b)

Biểu đồ tranh

c)

Biểu đồ đoạn thẳng

d)

Biểu đồ hình quạt tròn

42.

Cho biểu thức sau: A=(2x+1)3−6x(2x+1)A = (2x+1)^3 - 6x(2x+1) Phát biểu a) Rút gọn biểu thức A ta được kết quả là: 8x3+18x^3 + 1 Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho biểu thức sau: A = (2x+1)3−6x(2x+1)(2x+1)^3 - 6x(2x+1) Phát biểu b) Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho biểu thức sau: A = (2x+1)3−6x(2x+1)(2x+1)^3 - 6x(2x+1) Phát biểu c) Khi x = -1 giá trị của biểu thức A bằng -7

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho biểu thức sau: A = (2x+1)3−6x(2x+1)(2x+1)^3 - 6x(2x+1) Phát biểu d) Kết quả phân tích đa thức A thành nhân tử là: (2x+1)(2x2−2x+1)(2x+1)(2x^2 - 2x +1) Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 14: Phát biểu a) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 14: Phát biểu b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 15: Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cũng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // FE (như hình vẽ). Sau đó bác An AFFC=43\frac{AF}{FC} = \frac{4}{3} và để đi từ C đến E với vận tốc 9 km/h phải mất 2 phút 30 giây. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu km?

a)

0,375 km

b)

0,45 km

c)

0,25 km

d)

0,5 km

49.

Câu 16: Cho △ABC\triangle ABC (hình bên). Tìm x trong của △BAC\triangle BAC .

a)

7

b)

5

c)

9

d)

12

50.

Câu 17: Cho hình vẽ (Hình 2). Biết MN // BC; AB = 3cm; AM = 2cm; AN = 2,6cm. Độ dài đoạn thẳng NC là …… cm.

a)

1,3

b)

2,0

c)

0,7

d)

1,7

51.

Giá trị của đa thức x3−3x2y+3xy2−y3x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3 tại x=101;y=1x = 101; y = 1 là …..

a)

1000000

b)

101

c)

0

d)

999999